Tướng: Đội Phá Đảo

Đội Phá Đảo

Đội Phá Đảo Đội Phá Đảo

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:320053440103040
Tấn công Tấn công:21519333153
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:900900900
Di Chuyển Di Chuyển:275290290
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:101010
Chính xác Chính xác:162213308
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Sứ GiảOKHãy chọn tài năngQuậy Phá
Những đứa trẻ ngây thơ, nhưng vì sự sống còn nên phải học cách chiến đấu.
  • Quậy Phá
  • Tôtem Thần
  • Đội Phá Đảo
  • Đội Phá Đảo Tiến hóa 1
  • Đội Phá Đảo Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
CấpPhí Sức MạnThường Sức MạnTiến hóa 1 Sức MạnTiến hóa 2
1/15---597898
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1 giây và gây 100% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
2/152000 (100 Ấn)117156195
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1 giây và gây 150% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1 giây và gây 200% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 260% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 320% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 380% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 440% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2 giây và gây 510% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2 giây và gây 590% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2 giây và gây 680% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2,5 giây và gây 700% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
12/15857290 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2,5 giây và gây 740% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
13/153443000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 30Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
76110141268
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2,5 giây và gây 780% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
14/156976250 Pha Lê Xanh 1524500 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 46Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2,5 giây và gây 820% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
15/1510308250 Pha Lê Xanh 2029500 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 48
87811701463
Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2,5 giây và gây 860% thiệt hại công thường cho chúng. (Nghỉ 4 giây, hồi nhanh năng lượng). Khi bị tấn công, Đội Trưởng Ná có 40% cơ hội triệu hồi một Lính Khiên hoặc một Lính Đao trong 8 giây. (Nghỉ 8 giây) Khi triệu hồi Lính Khiên, Đội Trưởng Ná phản 80% của tất cả thiệt hại trong 5 giây và hồi máu bằng 1600% Công thường của Lính Khiên. Khi triệu hồi Lính Đao, Đội Trưởng Ná tăng 100% tấn công trong 6 giây.
CấpTin tức
1Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1 giây và gây 100% thiệt hại công thường cho chúng.
2Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1 giây và gây 150% thiệt hại công thường cho chúng.
3Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1 giây và gây 200% thiệt hại công thường cho chúng.
4Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 260% thiệt hại công thường cho chúng.
5Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 320% thiệt hại công thường cho chúng.
6Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 380% thiệt hại công thường cho chúng.
7Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 1.5 giây và gây 440% thiệt hại công thường cho chúng.
8Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2 giây và gây 510% thiệt hại công thường cho chúng.
9Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2 giây và gây 590% thiệt hại công thường cho chúng.
10Đội Trưởng Ná hóa đá các mục tiêu gần ở một khu vực trong 2 giây và gây 680% thiệt hại công thường cho chúng.
Đội Phá Đảo
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạn
132002152755
2344023027511
3368024527516
4392026027522
5416027527527
6440029027533
7464030527538
8488032027543
9512033527549
10536035027554
11560036527560
12584038027565
13608039527571
14632041027576
15656042527581
16680044027587
17704045527592
18728047027598
197520485275103
207760500275109
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa
10960715280109
2111200730280115
2211440745280120
2311680760280125
2411920775280131
2512160790280136
2612400805280142
2712640820280147
2812880835280153
2913120850280158
3013360865280164
3113600880280169
3213840895280175
3314080910280180
3414320925280185
3514560940280191
3614800955280196
3715040970280202
3815280985280207
39155201000280213
40157601015280218
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa
189601230285219
41192001245285225
42194401260285230
43196801275285236
44199201290285241
45201601305285247
46204001320285252
47206401335285258
48208801350285263
49211201365285269
50213601380285274
51216001395285280
52218401410285285
53220801425285291
54223201440285296
55225601455285302
56228001470285307
57230401485285313
58232801500285318
59235201515285324
60237601530285329
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa
269601745290331
61272001760290336
62274401775290342
63276801790290347
64279201805290353
65281601820290358
66284001835290364
67286401850290369
68288801865290375
69291201880290380
70293601895290386
71296001910290391
72298401925290397
73300801940290402
74303201955290408
75305601970290413
76308001985290419
77310402000290424
78312802015290430
79315202030290435
80317602045290441
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa
349602260295443
81352002275295449
82354402290295454
83356802305295460
84359202320295465
85361602335295471
86364002350295476
87366402365295482
88368802380295487
89371202395295493
90373602410295499
91376002425295504
92378402440295510
93380802455295515
94383202470295521
95385602485295526
96388002500295532
97390402515295537
98392802530295543
99395202545295548
100397602560295554
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa
429602775300557
101432002790300562
102434402805300568
103436802820300573
104439202835300579
105441602850300585
106444002865300590
107446402880300596
108448802895300601
109451202910300607
110453602925300612
111456002940300618
112458402955300623
113460802970300629
114463202985300635
115465603000300640
116468003015300646
117470403030300651
118472803045300657
119475203060300662
120477603075300668
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa
509603290305671
121512003305305677
122514403320305683
123516803335305688
124519203350305694
125521603365305699
126524003380305705
127526403395305710
128528803410305716
129531203425305722
130533603440305727
131536003455305733
132538403470305738
133540803485305744
134543203500305750
135545603515305755
136548003530305761
137550403545305766
138552803560305772
139555203575305778
140557603590305783
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa
589603805310787
141592003820310793
142594403835310798
143596803850310804
144599203865310810
145601603880310815
146604003895310821
147606403910310826
148608803925310832
149611203940310838
150613603955310843
151616003970310849
152618403985310855
153620804000310860
154623204015310866
155625604030310871
156628004045310877
157630404060310883
158632804075310888
159635204090310894
160637604105310900
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa
669604320315904
161672004335315910
162674404350315915
163676804365315921
164679204380315927
165681604395315932
166684004410315938
167686404425315944
168688804440315949
169691204455315955
170693604470315961
171696004485315966
172698404500315972
173700804515315977
174703204530315983
175705604545315989
176708004560315994
1777104045753151000
1787128045903151006
1797152046053151011
1807176046203151017
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa
7496048353201022
1817520048503201028
1827544048653201033
1837568048803201039
1847592048953201045
1857616049103201050
1867640049253201056
1877664049403201062
1887688049553201067
1897712049703201073
1907736049853201079
1917760050003201084
1927784050153201090
1937808050303201096
1947832050453201101
1957856050603201107
1967880050753201113
1977904050903201119
1987928051053201124
1997952051203201130
2007976051353201136
Đội Phá Đảo
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạn
15344019332907
253800194829014
354160196329020
454520197829027
554880199329034
655240200829041
755600202329048
855960203829054
956320205329061
1056680206829068
1157040208329075
1257400209829082
1357760211329089
1458120212829095
15584802143290102
16588402158290109
17592002173290116
18595602188290123
19599202203290129
20602802218290136
21606402233290143
22610002248290150
23613602263290157
24617202278290163
25620802293290170
26624402308290177
27628002323290184
28631602338290191
29635202353290198
30638802368290204
31642402383290211
32646002398290218
33649602413290225
34653202428290232
35656802443290238
36660402458290245
37664002473290252
38667602488290259
39671202503290266
40674802518290272
41678402533290279
42682002548290286
43685602563290293
44689202578290300
45692802593290307
46696402608290313
47700002623290320
48703602638290327
49707202653290334
50710802668290341
51714402683290347
52718002698290354
53721602713290361
54725202728290368
55728802743290375
56732402758290381
57736002773290388
58739602788290395
59743202803290402
60746802818290409
61750402833290415
62754002848290422
63757602863290429
64761202878290436
65764802893290443
66768402908290450
67772002923290456
68775602938290463
69779202953290470
70782802968290477
71786402983290484
72790002998290490
73793603013290497
74797203028290504
75800803043290511
76804403058290518
77808003073290524
78811603088290531
79815203103290538
80818803118290545
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa
863603419295547
81867203434295554
82870803449295561
83874403464295568
84878003479295574
85881603494295581
86885203509295588
87888803524295595
88892403539295602
89896003554295609
90899603569295616
91903203584295622
92906803599295629
93910403614295636
94914003629295643
95917603644295650
96921203659295657
97924803674295663
98928403689295670
99932003704295677
100935603719295684
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa
980404020300687
101984004035300694
102987604050300700
103991204065300707
104994804080300714
105998404095300721
1061002004110300728
1071005604125300735
1081009204140300742
1091012804155300748
1101016404170300755
1111020004185300762
1121023604200300769
1131027204215300776
1141030804230300783
1151034404245300790
1161038004260300797
1171041604275300803
1181045204290300810
1191048804305300817
1201052404320300824
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa
1097204621305827
1211100804636305834
1221104404651305841
1231108004666305848
1241111604681305855
1251115204696305862
1261118804711305869
1271122404726305876
1281126004741305882
1291129604756305889
1301133204771305896
1311136804786305903
1321140404801305910
1331144004816305917
1341147604831305924
1351151204846305931
1361154804861305938
1371158404876305945
1381162004891305951
1391165604906305958
1401169204921305965
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa
1214005222310969
1411217605237310976
1421221205252310983
1431224805267310990
1441228405282310997
14512320052973101004
14612356053123101011
14712392053273101018
14812428053423101024
14912464053573101031
15012500053723101038
15112536053873101045
15212572054023101052
15312608054173101059
15412644054323101066
15512680054473101073
15612716054623101080
15712752054773101087
15812788054923101094
15912824055073101101
16012860055223101108
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa
13308058233151112
16113344058383151119
16213380058533151126
16313416058683151133
16413452058833151140
16513488058983151147
16613524059133151154
16713560059283151161
16813596059433151168
16913632059583151175
17013668059733151182
17113704059883151188
17213740060033151195
17313776060183151202
17413812060333151209
17513848060483151216
17613884060633151223
17713920060783151230
17813956060933151237
17913992061083151244
18014028061233151251
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa
14476064243201256
18114512064393201263
18214548064543201270
18314584064693201277
18414620064843201284
18514656064993201291
18614692065143201298
18714728065293201305
18814764065443201312
18914800065593201319
19014836065743201326
19114872065893201333
19214908066043201340
19314944066193201347
19414980066343201354
19515016066493201361
19615052066643201368
19715088066793201375
19815124066943201382
19915160067093201389
20015196067243201396
Đội Phá Đảo
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạn
111200037552908
2112540377029016
3113080378529024
4113620380029032
5114160381529041
6114700383029049
7115240384529057
8115780386029065
9116320387529073
10116860389029081
11117400390529089
12117940392029097
131184803935290105
141190203950290114
151195603965290122
161201003980290130
171206403995290138
181211804010290146
191217204025290154
201222604040290162
211228004055290170
221233404070290178
231238804085290187
241244204100290195
251249604115290203
261255004130290211
271260404145290219
281265804160290227
291271204175290235
301276604190290243
311282004205290251
321287404220290260
331292804235290268
341298204250290276
351303604265290284
361309004280290292
371314404295290300
381319804310290308
391325204325290316
401330604340290324
411336004355290333
421341404370290341
431346804385290349
441352204400290357
451357604415290365
461363004430290373
471368404445290381
481373804460290389
491379204475290397
501384604490290406
511390004505290414
521395404520290422
531400804535290430
541406204550290438
551411604565290446
561417004580290454
571422404595290462
581427804610290470
591433204625290479
601438604640290487
611444004655290495
621449404670290503
631454804685290511
641460204700290519
651465604715290527
661471004730290535
671476404745290543
681481804760290552
691487204775290560
701492604790290568
711498004805290576
721503404820290584
731508804835290592
741514204850290600
751519604865290608
761525004880290616
771530404895290625
781535804910290633
791541204925290641
801546604940290649
811552004955290657
821557404970290665
831562804985290673
841568205000290681
851573605015290689
861579005030290698
871584405045290706
881589805060290714
891595205075290722
901600605090290730
911606005105290738
921611405120290746
931616805135290754
941622205150290762
951627605165290771
961633005180290779
971638405195290787
981643805210290795
991649205225290803
1001654605240290811
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa
1744205842300817
1011749605857300825
1021755005872300833
1031760405887300841
1041765805902300849
1051771205917300858
1061776605932300866
1071782005947300874
1081787405962300882
1091792805977300890
1101798205992300898
1111803606007300907
1121809006022300915
1131814406037300923
1141819806052300931
1151825206067300939
1161830606082300947
1171836006097300956
1181841406112300964
1191846806127300972
1201852206142300980
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa
1941806744305983
1211947206759305992
12219526067743051000
12319580067893051008
12419634068043051016
12519688068193051024
12619742068343051033
12719796068493051041
12819850068643051049
12919904068793051057
13019958068943051065
13120012069093051073
13220066069243051082
13320120069393051090
13420174069543051098
13520228069693051106
13620282069843051114
13720336069993051123
13820390070143051131
13920444070293051139
14020498070443051147
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa
21394076463101151
14121448076613101159
14221502076763101168
14321556076913101176
14421610077063101184
14521664077213101192
14621718077363101200
14721772077513101209
14821826077663101217
14921880077813101225
15021934077963101233
15121988078113101242
15222042078263101250
15322096078413101258
15422150078563101266
15522204078713101274
15622258078863101283
15722312079013101291
15822366079163101299
15922420079313101307
16022474079463101316
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa
23370085483151320
16123424085633151328
16223478085783151337
16323532085933151345
16423586086083151353
16523640086233151361
16623694086383151370
16723748086533151378
16823802086683151386
16923856086833151394
17023910086983151403
17123964087133151411
17224018087283151419
17324072087433151427
17424126087583151436
17524180087733151444
17624234087883151452
17724288088033151460
17824342088183151469
17924396088333151477
18024450088483151485
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa
25346094503201490
18125400094653201498
18225454094803201507
18325508094953201515
18425562095103201523
18525616095253201531
18625670095403201540
18725724095553201548
18825778095703201556
18925832095853201565
19025886096003201573
19125940096153201581
19225994096303201589
19326048096453201598
19426102096603201606
19526156096753201614
19626210096903201622
19726264097053201631
19826318097203201639
19926372097353201647
20026426097503201656
CấpChỉ Số Thú NuôiCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
x 169500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
x 21040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 132500
Sao x 45000
4841500
41108 Tấn côngPha Lê Xanh x 132500
Sao x 45000
1242200
423895 MáuPha Lê Xanh x 132500
Sao x 45000
1242900
43146 Chính xácPha Lê Xanh x 132500
Sao x 45000
1243600
44146 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
45331 Tấn côngPha Lê Xanh x 176750
Sao x 52500
3545000
464245 MáuPha Lê Xanh x 176750
Sao x 52500
1245700
4732 CRITPha Lê Xanh x 176750
Sao x 52500
1246400
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 176750
Sao x 52500
1247100
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1247800
5011680 MáuPha Lê Xanh x 225000
Sao x 60500
3548500
51127 Tấn côngPha Lê Xanh x 225000
Sao x 60500
1449200
524490 MáuPha Lê Xanh x 225000
Sao x 60500
1449900
53168 Chính xácPha Lê Xanh x 225000
Sao x 60500
1450600
54168 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1451300
55381 Tấn côngPha Lê Xanh x 276750
Sao x 69000
4152000
564895 MáuPha Lê Xanh x 276750
Sao x 69000
1452700
5738 CRITPha Lê Xanh x 276750
Sao x 69000
1453400
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 276750
Sao x 69000
1454100
59139 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
x 21454800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 331500
Sao x 78000
6555100
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 331500
Sao x 78000
1555500
625090 MáuPha Lê Xanh x 331500
Sao x 78000
1555800
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 331500
Sao x 78000
1556200
64191 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1556500
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 389000
Sao x 87500
4656900
665550 MáuPha Lê Xanh x 389000
Sao x 87500
1557200
6742 CRITPha Lê Xanh x 389000
Sao x 87500
1557600
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 389000
Sao x 87500
1557900
69155 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1558300
7015270 MáuPha Lê Xanh x 449500
Sao x 97500
4658600
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 449500
Sao x 97500
1759000
725690 MáuPha Lê Xanh x 449500
Sao x 97500
1759300
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 449500
Sao x 97500
1759700
74213 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
1760000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 512500
Sao x 108000
5160400
766200 MáuPha Lê Xanh x 512500
Sao x 108000
1760700
7747 CRITPha Lê Xanh x 512500
Sao x 108000
1761100
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 512500
Sao x 108000
1761400
79173 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
x 31761800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 577750
Sao x 118500
8262100
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 577750
Sao x 118500
1962500
826290 MáuPha Lê Xanh x 577750
Sao x 118500
1962800
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 577750
Sao x 118500
1963200
84236 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
1963500
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 645500
Sao x 129000
5763900
866855 MáuPha Lê Xanh x 645500
Sao x 129000
1964200
8752 CRITPha Lê Xanh x 645500
Sao x 129000
1964600
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 645500
Sao x 129000
1964900
89194 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
1965300
9018865 MáuPha Lê Xanh x 713250
Sao x 139500
5765600
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 713250
Sao x 139500
2166000
926885 MáuPha Lê Xanh x 713250
Sao x 139500
2166300
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 713250
Sao x 139500
2166700
94258 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
2167000
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 785000
Sao x 150000
6267400
967505 MáuPha Lê Xanh x 785000
Sao x 150000
2167700
9757 CRITPha Lê Xanh x 785000
Sao x 150000
2168100
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 785000
Sao x 150000
2168400
99211 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
x 32168800
100Khả năng 15 Cấp990

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Đảo Cầu Vồng
Đảo Cầu Vồng
Tin tức Tướng Thưởng
Một vùng đất đầy những tia nắng ấm áp và bãi biển nên thơ. Tương truyền những cư dân đầu tiên của vùng đất này đã phải vượt qua vô số khó khăn mới có thể tìm ra được ốc đảo thiên đường này giữa đại dương. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Cũng như tổ tiên của họ, những cư dân của nơi này luôn tìm kiếm một cuộc sống tự do và vô ưu. Thiên đường này dần dần hấp dẫn rất nhiều vị khách đến khám phá, có thể là muốn tìm kiếm sự bí ẩn của hòn đảo này, hay đơn giản chỉ là muốn tận hưởng một cuộc sống yên bình. 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Các cuộc chiến nổ ra trên vùng đất Narcia dường như không thể ảnh hưởng cuộc sống vô tư vô ưu của cư dân trên đảo. Nhưng không có điều gì là tuyệt đối cho đến khi những cơn sóng dữ làm trọng thương và đánh dạt cả Thủy Thần lên đảo, lúc này thì không ai có thể phủ nhận sự bình yên sẽ bị phá vỡ. Cư dân trên Đảo Cầu Vồng đã bắt đầu nâng cao sự cảnh giác. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Đội Phá Đảo + Nick Hạt Tiêu + Ông già Nổ + Người Tuyết + Thủy Thần + Sắc Quỷ + Kình Ngư
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Tin tức
Mặt Nạ
Mặt Nạ
Đeo mặt nạ vào sẽ hiệu triệu biệt đội quậy phá vô cùng bá đạo!

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

0
0
1
1
1
0
1
0
2
0
0
1
1
2
2
0
9
0
0
0
0
1
0
2
1
2
1
5
7
60
5
3
0
0

Bài

1
44
3
2
6
1
4
1
0
3
1
7
0
2
0
2
0
1
0
0
1
3
4
0
0
2
1
1
0
0
1
0
1
0

Kỹ Năng

49
8
1
7
2
0
4
0
1
1
8
2
2
3

Thú Nuôi

1
2
0
2
14
0
3
0
2
8
0
1
3
3
44
4

Đặc Tính

2
2
8
1
3
10
85

Lấy

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Tuyển tướng ở chế độ Nhà kho để nhận Thẻ Tướng và Tinh chất sên trong Nhà Kho.
Có thể Tuyển Tướng bằng cách dùng Ấn, Ngọc, hoặc Danh Vọng.
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Tuyển bằng Ngọc 150 Ngọc / 450 Ngọc 0.05%
Đội Phá Đảo - Tuyển tướng huyền thoại, Đội Phá Đảo --- 100 %

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển Tướng
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép