Đồ | Hộp Bài - Chứa 1 số Bài.

Hộp Bài

Hộp Bài Hộp Bài
Chứa 1 số Bài.
Tối đa 65000
Bán 2000 Pha Lê Xanh

Bên trong thể

Khe №1
ĐồLượngLượt
Bài Thiêu Đốt I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Thiêu Đốt II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Thiêu Đốt III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.23%
Bài Thiêu Đốt IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.15%
Bài Chắn Lửa I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Chắn Lửa II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Chắn Lửa III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.23%
Bài Chắn Lửa IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.15%
Bài Gai Nhím I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Gai Nhím II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Gai Nhím III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.23%
Bài Gai Nhím IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.15%
Bài Làm Chậm I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Làm Chậm II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.3%
Bài Làm Chậm III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.23%
Bài Làm Chậm IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.15%
Bài Chạy Nhanh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Chạy Nhanh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Chạy Nhanh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.17%
Bài Chạy Nhanh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.11%
Bài Hóa Đá I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Hóa Đá II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Hóa Đá III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.17%
Bài Hóa Đá IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.11%
Bài Kiên Cường I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Kiên Cường II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Kiên Cường III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.17%
Bài Kiên Cường IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.11%
Bài Thiêu Đốt I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Thiêu Đốt II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Thiêu Đốt III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.23%
Bài Thiêu Đốt IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.15%
Bài Chắn Lửa I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Chắn Lửa II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Chắn Lửa III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.23%
Bài Chắn Lửa IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.15%
Bài Gai Nhím I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Gai Nhím II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Gai Nhím III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.23%
Bài Gai Nhím IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.15%
Bài Làm Chậm I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Làm Chậm II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.3%
Bài Làm Chậm III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.23%
Bài Làm Chậm IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.15%
Bài Chạy Nhanh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Chạy Nhanh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Chạy Nhanh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.17%
Bài Chạy Nhanh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.11%
Bài Hóa Đá I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Hóa Đá II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Hóa Đá III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.17%
Bài Hóa Đá IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.11%
Bài Kiên Cường I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Kiên Cường II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Kiên Cường III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.17%
Bài Kiên Cường IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.11%

Nhận

Đâu có được Lượng Lượt / Phí
Rương Mê Cung - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ.Rương Mê Cung - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ. 1 13.5%
Rương Mê Cung I - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ.Rương Mê Cung I - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ. 1
Rương Mê Cung II - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ.Rương Mê Cung II - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ. 1
Mua đồ (Đổi)Mua đồ (Đổi)
Lượt - Làm mới Mua Sắm - 0%
1 6365Thưởng: Vinh Dự, Đá Cường Hóa Đá Tinh I, Đá Cường Hóa Đá Tinh II, Đá Cường Hóa Đá Tinh III.
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 7 - 14 KN: - 15
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 7 - 14 KN: - 15
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 15
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 15
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 19 - 26 KN: - 15
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 19 - 26 KN: - 15
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 23 - 30 KN: - 15
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 23 - 30 KN: - 15
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 15
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 15
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 18
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 18
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 19 - 26 KN: - 18
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 19 - 26 KN: - 18
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 21 - 30 KN: - 18
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 21 - 30 KN: - 18
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 18
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 18
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 18
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 18
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 21 - 30 KN: - 18
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 21 - 30 KN: - 18
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 8%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
2 1.6%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 8%
Kho Báu Bí ẨnKho Báu Bí Ẩn - Thánh Địa 1 1.43%
Kho Báu Bí ẨnKho Báu Bí Ẩn - Thánh Địa 1 2.38%
Rương Đồng
1 - 6
1 8%
Rương Đồng
4 - 9
1 9.5%
Rương Đồng
7 - 12
1 11%
Rương Đồng
10 - 15
1 12.5%
Rương Đồng
13 - 18
1 14%
Rương Đồng
16 - 21
1 15.5%
Rương Đồng
19 - 24
1 17%
Rương Đồng
22 - 27
1 18.5%
Rương Đồng
25 - 30
1 20%