Đồ | Hộp Bài Kỳ Bí - Chứa 1 số Bài.

Hộp Bài Kỳ Bí

Hộp Bài Kỳ Bí Hộp Bài Kỳ Bí
Chứa 1 số Bài.
Tối đa 49999
Bán 18000 Pha Lê Xanh

Bên trong thể

Khe №1
ĐồLượngLượt
Bài Hồi Sinh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.59%
Bài Hồi Sinh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.59%
Bài Hồi Sinh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.44%
Bài Hồi Sinh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.29%
Bài Tiếp Sức I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.44%
Bài Tiếp Sức II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.44%
Bài Tiếp Sức III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.33%
Bài Tiếp Sức IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Nổi Điên I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.44%
Bài Nổi Điên II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.44%
Bài Nổi Điên III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.33%
Bài Nổi Điên IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Hút Máu I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.44%
Bài Hút Máu II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.44%
Bài Hút Máu III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.33%
Bài Hút Máu IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.22%
Bài Hồi Sinh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.59%
Bài Hồi Sinh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.59%
Bài Hồi Sinh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.44%
Bài Hồi Sinh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.29%
Bài Tiếp Sức I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.44%
Bài Tiếp Sức II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.44%
Bài Tiếp Sức III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.33%
Bài Tiếp Sức IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Nổi Điên I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.44%
Bài Nổi Điên II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.44%
Bài Nổi Điên III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.33%
Bài Nổi Điên IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%
Bài Hút Máu I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.44%
Bài Hút Máu II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.44%
Bài Hút Máu III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.33%
Bài Hút Máu IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
20.22%

Nhận

Đâu có được Lượng Lượt / Phí
Rương Mê Cung - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ.Rương Mê Cung - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ. 1 13%
Rương Mê Cung I - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ.Rương Mê Cung I - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ. 1
Rương Mê Cung II - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ.Rương Mê Cung II - Có thể mở ra một số vật phẩm giá trị của Quỷ. 1
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 18
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 19 - 26 KN: - 18
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 21 - 30 KN: - 18
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 18
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 18
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 15 - 22 KN: - 18
2 0.5%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 21 - 30 KN: - 18
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 21 - 30 KN: - 18
2 0.5%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
2 0.5%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
2 0.5%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 1%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
2 0.5%
Kho Báu Bí ẨnKho Báu Bí Ẩn - Thánh Địa 1 0.57%
Kho Báu Bí ẨnKho Báu Bí Ẩn - Thánh Địa 1 0.29%
Rương Bạc
1 - 6
1 6%
Rương Bạc
4 - 9
1 7.5%
Rương Bạc
7 - 12
1 9%
Rương Bạc
10 - 15
1 10.5%
Rương Bạc
13 - 18
1 12%
Rương Bạc
16 - 21
1 13.5%
Rương Bạc
19 - 24
1 15%
Rương Bạc
22 - 27
1 16.5%
Rương Bạc
25 - 30
1 18%
Rương Vàng
4 - 9
1 6%
Rương Vàng
7 - 12
1 7.5%
Rương Vàng
10 - 15
1 9%
Rương Vàng
13 - 18
1 10.5%
Rương Vàng
16 - 21
1 12%
Rương Vàng
19 - 24
1 13.5%
Rương Vàng
22 - 27
1 15%
Rương Vàng
25 - 30
1 16.5%