Đồ | Hộp Bài Hiếm - Chứa 1 số Bài.

Hộp Bài Hiếm

Hộp Bài Hiếm Hộp Bài Hiếm
Chứa 1 số Bài.
Tối đa 49999
Bán 8000 Pha Lê Xanh

Bên trong thể

Khe №1
ĐồLượngLượt
Bài Đấm Mạnh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.27%
Bài Đấm Mạnh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.27%
Bài Đấm Mạnh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.2%
Bài Đấm Mạnh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.13%
Bài Cảm Tử I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.45%
Bài Cảm Tử II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.45%
Bài Cảm Tử III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.34%
Bài Cảm Tử IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.22%
Bài Đòn Chết I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.27%
Bài Đòn Chết II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.27%
Bài Đòn Chết III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.2%
Bài Đòn Chết IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.13%
Bài Phân Tán I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.45%
Bài Phân Tán II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.45%
Bài Phân Tán III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.34%
Bài Phân Tán IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.22%
Bài Chiến Thần I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.22%
Bài Chiến Thần II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.22%
Bài Chiến Thần III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.17%
Bài Chiến Thần IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.11%
Bài Công Thủ I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.22%
Bài Công Thủ II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.22%
Bài Công Thủ III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.17%
Bài Công Thủ IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
10.11%
Bài Đấm Mạnh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.27%
Bài Đấm Mạnh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.27%
Bài Đấm Mạnh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.2%
Bài Đấm Mạnh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.13%
Bài Cảm Tử I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.45%
Bài Cảm Tử II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.45%
Bài Cảm Tử III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.34%
Bài Cảm Tử IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.22%
Bài Đòn Chết I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.27%
Bài Đòn Chết II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.27%
Bài Đòn Chết III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.2%
Bài Đòn Chết IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.13%
Bài Phân Tán I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.45%
Bài Phân Tán II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.45%
Bài Phân Tán III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.34%
Bài Phân Tán IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.22%
Bài Chiến Thần I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.22%
Bài Chiến Thần II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.22%
Bài Chiến Thần III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.17%
Bài Chiến Thần IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.11%
Bài Công Thủ I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.22%
Bài Công Thủ II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.22%
Bài Công Thủ III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.17%
Bài Công Thủ IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 3
20.11%

Nhận

Đâu có được Lượng Lượt / Phí
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 0.2%
Quái vậtKẻ thù - Thánh Địa
Cấp 27 - 30 KN: - 22
1 0.2%