Đồ | Túi bài ngẫu nhiên cấp 2 - Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.

Túi bài ngẫu nhiên cấp 2

Túi bài ngẫu nhiên cấp 2 Túi bài ngẫu nhiên cấp 2
Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.
Tối đa 49999
Bán 5000 Pha Lê Xanh

Bên trong thể

Khe №1
ĐồLượngLượt
Bài Hồi Sinh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Hồi Sinh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Hồi Sinh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Hồi Sinh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Đấm Mạnh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Đấm Mạnh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Đấm Mạnh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Đấm Mạnh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Tiếp Sức I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Tiếp Sức II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Tiếp Sức III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Tiếp Sức IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Thiêu Đốt I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Thiêu Đốt II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Thiêu Đốt III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Thiêu Đốt IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Cảm Tử I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Cảm Tử II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Cảm Tử III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Cảm Tử IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Đòn Chết I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.08%
Bài Đòn Chết II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.08%
Bài Đòn Chết III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.08%
Bài Đòn Chết IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.08%
Bài Chắn Lửa I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chắn Lửa II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chắn Lửa III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chắn Lửa IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Gai Nhím I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Gai Nhím II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Gai Nhím III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Gai Nhím IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Phân Tán I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Phân Tán II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Phân Tán III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Phân Tán IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Làm Chậm I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Làm Chậm II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Làm Chậm III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Làm Chậm IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chạy Nhanh I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chạy Nhanh II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chạy Nhanh III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chạy Nhanh IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Nổi Điên I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Nổi Điên II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Nổi Điên III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Nổi Điên IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Hóa Đá I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Hóa Đá II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Hóa Đá III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Hóa Đá IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Chiến Thần I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Chiến Thần II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Chiến Thần III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Chiến Thần IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Kiên Cường I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Kiên Cường II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Kiên Cường III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Kiên Cường IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
12.62%
Bài Hút Máu I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Hút Máu II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Hút Máu III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Hút Máu IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.07%
Bài Công Thủ I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Công Thủ II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Công Thủ III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Công Thủ IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
11.05%
Bài Thần Khí I - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.05%
Bài Thần Khí II - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.05%
Bài Thần Khí III - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.05%
Bài Thần Khí IV - Phân giải thành Tinh Nguyên (dùng để tăng Lv Chuyên Tu) khi Khảm đạt Lv 100 và đã đột phá.
Cấp 2
10.05%