Đồ | Rương Luyện Ngục - Nhận phần thưởng ngẫu nhiên.

Rương Luyện Ngục

Rương Luyện Ngục Rương Luyện Ngục
Nhận phần thưởng ngẫu nhiên.
Số lượng lớn nhất 49999
Bán 12000 Pha Lê Xanh

Bên trong thể

Khe №1
ĐồLượngLượt
Đá Tinh Thiêu Đốt - Có 6% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.1???
Đá Tinh Ăn Mòn - Có 20% cơ hội giảm 20 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.1???
Đá Tinh Siêu Lực - Tăng 12% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.2 lần.1???
Đá Tinh Nổi Điên - Tăng tốc độ tấn công thêm 15%.1???
Đá Tinh Hồn Tiên - Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.1???
Đá Tinh Lực Thánh - Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.1???
Đá Tinh Nộ Thú - Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.1???
Đá Tinh Ngã Quỷ - Tăng 30% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.1???
Đá Tinh Thần Khí - Tăng Máu Tối Đa lên 8%. Mỗi 12 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.1???
Đá Tinh Thiêu Đốt - Có 7% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.1???
Đá Tinh Ăn Mòn - Có 20% cơ hội giảm 30 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.1???
Đá Tinh Siêu Lực - Tăng 16% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.3 lần.1???
Đá Tinh Nổi Điên - Tăng tốc độ tấn công thêm 20%.1???
Đá Tinh Hồn Tiên - Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.1???
Đá Tinh Lực Thánh - Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.1???
Đá Tinh Nộ Thú - Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.1???
Đá Tinh Ngã Quỷ - Tăng 40% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.1???
Đá Tinh Thần Khí - Tăng Máu Tối Đa lên 12%. Mỗi 9 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.1???

Lấy

Đâu có được Lượng Lượt / Phí
Luyện Ngục I Luyện Ngục I 2 19.84%
Luyện Ngục II Luyện Ngục II 2 23.22%
Luyện Ngục III Luyện Ngục III 3 16.05%
Luyện Ngục IV Luyện Ngục IV 4 18.69%