Help us on Patreon, please!

Đồ - Bài

Nâng cấp Nhà Kho để mở rộng sức chứa Hộp Đạo Cụ.

Đồ. Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.

Bộ bài cấp 1 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài cấp 2 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài cấp 3 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài cấp 4 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài cấp 5 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.
Bộ bài hiếm cấp 1 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài hiếm cấp 2 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài hiếm cấp 3 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài hiếm cấp 4 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.Bộ bài hiếm cấp 5 - Nhận 1 bộ thẻ ngẫu nhiên.
Hộp Vực Thẳm - Nhận phần thưởng ngẫu nhiên.Túi bài ngẫu nhiên cấp 1 - Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.Túi bài ngẫu nhiên cấp 2 - Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.Túi bài ngẫu nhiên cấp 3 - Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.Túi bài ngẫu nhiên cấp 4 - Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.Túi bài ngẫu nhiên cấp 5 - Nhận 1 thẻ bài bất kỳ.
  • Bài Bất Bại I
  • Bài Tái Sinh I
  • Bài Thánh Quang I
  • Bài Ngã Quỷ I
  • Bài Thần Phạt I
  • Bài Sinh Tồn I
  • Bài Chia Cắt I
  • Bài Tia Sống I
  • Bài Linh Hoạt I
  • Bài Nộ Thú I
  • Bài Hồn Tiên I
  • Bài Lực Thánh I
  • Bài Ma Giáp I
  • Vô Hình I
  • Bài Nộ Lửa I
  • Unknown
  • Bài Hồi Sinh I
  • Bài Đấm Mạnh I
  • Bài Tiếp Sức I
  • Bài Thiêu Đốt I
  • Bài Cảm Tử I
  • Bài Đòn Chết I
  • Bài Chắn Lửa I
  • Bài Gai Nhím I
  • Bài Phân Tán I
  • Bài Làm Chậm I
  • Bài Chạy Nhanh I
  • Bài Nổi Điên I
  • Bài Hóa Đá I
  • Bài Chiến Thần I
  • Bài Kiên Cường I
  • Bài Hút Máu I
  • Bài Hút Máu I
  • Bài Công Thủ I
  • Bài Thần Khí I
  • Ma Lực
  • Phẫn Nộ
  • Bài Ăn Mòn I
  • Bài Trời Giáng I
  • Bài Ngăn Chặn I
  • Bài Hư Ảo I
  • Bài Siêu Lực I
Bài Bất Bại IBài Bất Bại I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
4801185501107809286082Bộ Bất Bại cấp 1 - Bộ bài Bất Bại. - Tăng 10% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
760213101019813701641540147Bộ Bất Bại cấp 2 - Bộ bài Bất Bại. - Tăng 15% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1430382175035423502962780264Bộ Bất Bại cấp 3 - Bộ bài Bất Bại. - Tăng 20% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2470687313063842105334900476Bộ Bất Bại cấp 4 - Bộ bài Bất Bại. - Tăng 25% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
437012375700114975509598830856Bộ Bất Bại cấp 5 - Bộ bài Bất Bại. - Tăng 30% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
Đá Tinh Bất BạiĐá Tinh Bất Bại
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2800 411 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 1 x 4
Tăng 10% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
2 4800 737 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 2 x 4
Tăng 15% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
3 8500 1322 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 3 x 4
Tăng 20% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
4 15100 2381 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 4 x 4
Tăng 25% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
5 27000 4286 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 30% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu.
6 31900 5057 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 45% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 12 giây đầu.
7 37100 5867 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 60% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 14 giây đầu.
8 42300 6689 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Bất Bại Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 90% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 18 giây đầu.
9 47800 7559
Tăng 140% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 22 giây đầu.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Rồng Dung Nham
158
Quỷ Sấm Sét
132
Bài Tái Sinh IBài Tái Sinh I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
5301076309680090101071Bộ Tái Sinh cấp 1 - Bộ bài Tái Sinh. - Tăng 10% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 20% hiệu quả hồi máu.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
840192116017314001611790126Bộ Tái Sinh cấp 2 - Bộ bài Tái Sinh. - Tăng 15% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 25% hiệu quả hồi máu.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1580346200031024002903250226Bộ Tái Sinh cấp 3 - Bộ bài Tái Sinh. - Tăng 20% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 30% hiệu quả hồi máu.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2730622357055943005225710408Bộ Tái Sinh cấp 4 - Bộ bài Tái Sinh. - Tăng 28% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 40% hiệu quả hồi máu.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
4830111965101007770094010300734Bộ Tái Sinh cấp 5 - Bộ bài Tái Sinh. - Tăng 38% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 50% hiệu quả hồi máu.
Đá Tinh Tái SinhĐá Tinh Tái Sinh
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3100 372 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 1 x 4
Tăng 10% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 20% hiệu quả hồi máu.
2 5300 666 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 2 x 4
Tăng 15% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 25% hiệu quả hồi máu.
3 9500 1196 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 3 x 4
Tăng 20% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 30% hiệu quả hồi máu.
4 16700 2154 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 4 x 4
Tăng 28% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 40% hiệu quả hồi máu.
5 30000 3876 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 38% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 50% hiệu quả hồi máu.
6 35300 4574 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 50% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 65% hiệu quả hồi máu.
7 41000 5306 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 70% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 80% hiệu quả hồi máu.
8 46800 6049 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tái Sinh Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 100% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 100% hiệu quả hồi máu.
9 52900 6836
Tăng 130% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 130% hiệu quả hồi máu.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Đội Phá Đảo
85
Ngài Bí Ngô
28
Quái Tuyết
28
Quỷ Cây
28
Bài Thánh Quang IBài Thánh Quang I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
10005696063112064122059Bộ Thánh Quang cấp 1 - Bộ bài Thánh Quang. - Tăng 5% máu tối đa và giảm 5% thiệt hại phải nhận.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
1600101176011419601152160104Bộ Thánh Quang cấp 2 - Bộ bài Thánh Quang. - Tăng 10% máu tối đa và giảm 8% thiệt hại phải nhận.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
3000182304020433602073920187Bộ Thánh Quang cấp 3 - Bộ bài Thánh Quang. - Tăng 15% máu tối đa và giảm 12% thiệt hại phải nhận.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5200327544036760203736890339Bộ Thánh Quang cấp 4 - Bộ bài Thánh Quang. - Tăng 20% máu tối đa và giảm 16% thiệt hại phải nhận.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
920058899206611078067112420609Bộ Thánh Quang cấp 5 - Bộ bài Thánh Quang. - Tăng 26% máu tối đa và giảm 20% thiệt hại phải nhận.
Đá Tinh Thánh QuangĐá Tinh Thánh Quang
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4400 247 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 1 x 4
Tăng 5% máu tối đa và giảm 5% thiệt hại phải nhận.
2 7700 443 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 2 x 4
Tăng 10% máu tối đa và giảm 8% thiệt hại phải nhận.
3 13600 796 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 3 x 4
Tăng 15% máu tối đa và giảm 12% thiệt hại phải nhận.
4 24100 1435 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 4 x 4
Tăng 20% máu tối đa và giảm 16% thiệt hại phải nhận.
5 43200 2580 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 26% máu tối đa và giảm 20% thiệt hại phải nhận.
6 50900 3044 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 35% máu tối đa và giảm 26% thiệt hại phải nhận.
7 59100 3532 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 48% máu tối đa và giảm 36% thiệt hại phải nhận.
8 67400 4027 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thánh Quang Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 65% máu tối đa và giảm 50% thiệt hại phải nhận.
9 76200 4551
Tăng 90% máu tối đa và giảm 60% thiệt hại phải nhận.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Asura
65
Rồng Dung Nham
51
Chủ Tế Quỷ
28
Quái Tuyết
23
Phù Thủy Băng
22
Bài Ngã Quỷ IBài Ngã Quỷ I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
5301076001017609586083Bộ Ngã Quỷ cấp 1 - Bộ bài Ngã Quỷ. - Tăng 20% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
840192110018213301691520148Bộ Ngã Quỷ cấp 2 - Bộ bài Ngã Quỷ. - Tăng 30% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1580346190032622803052760266Bộ Ngã Quỷ cấp 3 - Bộ bài Ngã Quỷ. - Tăng 40% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2730622340058740905494850481Bộ Ngã Quỷ cấp 4 - Bộ bài Ngã Quỷ. - Tăng 55% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
483011196200105773209898740865Bộ Ngã Quỷ cấp 5 - Bộ bài Ngã Quỷ. - Tăng 70% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
Đá Tinh Ngã QuỷĐá Tinh Ngã Quỷ
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2900 394 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 1 x 4
Tăng 20% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
2 4900 705 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 2 x 4
Tăng 30% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
3 8700 1268 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 3 x 4
Tăng 40% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
4 15400 2284 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 4 x 4
Tăng 55% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
5 27700 4111 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 70% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
6 32700 4851 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 85% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
7 38000 5628 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 110% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
8 43400 6416 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngã Quỷ Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 150% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận.
9 49100 7251
Tăng 190% sức tấn công nhưng cũng tăng 15% thiệt hại phải nhận.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Sấm Sét
388
Rồng Dung Nham
146
Phù Thủy Băng
82
Nữ Hải Tướng
77
Nữ Kiếm Sĩ
58
Xạ Thủ Tình Yêu
49
Nữ Thiện Xạ
37
Pháp Sư Vũ Trụ
29
Băng Phụng
22
Bài Thần Phạt IBài Thần Phạt I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
88081108064140046116049Bộ Thần Phạt cấp 1 - Bộ bài Thần Phạt. - Tầm ảnh hưởng +1, tăng 5% lực tấn công và giảm 5% thiệt hại phải nhận.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
14301461800114252082210088Bộ Thần Phạt cấp 2 - Bộ bài Thần Phạt. - Tầm ảnh hưởng +1, tăng 10% lực tấn công và giảm 10% thiệt hại phải nhận.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2530262324020743401473680156Bộ Thần Phạt cấp 3 - Bộ bài Thần Phạt. - Tầm ảnh hưởng +1, tăng 15% lực tấn công và giảm 15% thiệt hại phải nhận.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
4620472588037178402656620283Bộ Thần Phạt cấp 4 - Bộ bài Thần Phạt. - Tầm ảnh hưởng +1, tăng 20% lực tấn công và giảm 20% thiệt hại phải nhận.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
8250850104406671400047711760508Bộ Thần Phạt cấp 5 - Bộ bài Thần Phạt. - Tầm ảnh hưởng +1, tăng 30% lực tấn công và giảm 25% thiệt hại phải nhận.
Đá Tinh Thần PhạtĐá Tinh Thần Phạt
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4700 245 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 1 x 4
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 5% lực tấn công và giảm 5% thiệt hại phải nhận.
2 8100 439 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 2 x 4
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 10% lực tấn công và giảm 10% thiệt hại phải nhận.
3 14100 788 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 3 x 4
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 15% lực tấn công và giảm 15% thiệt hại phải nhận.
4 25500 1419 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 4 x 4
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 20% lực tấn công và giảm 20% thiệt hại phải nhận.
5 45400 2553 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 30% lực tấn công và giảm 25% thiệt hại phải nhận.
6 53600 3012 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 40% lực tấn công và giảm 30% thiệt hại phải nhận.
7 62200 3494 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 50% lực tấn công và giảm 35% thiệt hại phải nhận.
8 71000 3984 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Phạt Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 65% lực tấn công và giảm 40% thiệt hại phải nhận.
9 80300 4502
Tầm ảnh hưởng +1, tăng 90% lực tấn công và giảm 45% thiệt hại phải nhận.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Băng Phụng
431
Ác Ma Mặt Hề
124
Độc Giác
68
Rồng Dung Nham
23
Bài Sinh Tồn IBài Sinh Tồn I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
13807132015140020104032Bộ Sinh Tồn cấp 1 - Bộ bài Sinh Tồn. - Tự tăng 8% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
250014228028238035173058Bộ Sinh Tồn cấp 2 - Bộ bài Sinh Tồn. - Tự tăng 12% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
4500243960494200633110103Bộ Sinh Tồn cấp 3 - Bộ bài Sinh Tồn. - Tự tăng 16% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
80004370808975601135520185Bộ Sinh Tồn cấp 4 - Bộ bài Sinh Tồn. - Tự tăng 20% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
143807612720159134402049890332Bộ Sinh Tồn cấp 5 - Bộ bài Sinh Tồn. - Tự tăng 24% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 2 kẻ địch ở gần.
Đá Tinh Sinh TồnĐá Tinh Sinh Tồn
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 5300 76 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 1 x 4
Tự tăng 8% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
2 9100 138 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 2 x 4
Tự tăng 12% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
3 16100 244 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 3 x 4
Tự tăng 16% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
4 28800 439 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 4 x 4
Tự tăng 20% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần.
5 51500 787 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tự tăng 24% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 2 kẻ địch ở gần.
6 60700 929 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tự tăng 36% Máu. Khi bị tấn công có 25% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 2 kẻ địch ở gần.
7 70500 1078 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tự tăng 52% Máu. Khi bị tấn công có 35% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 2 kẻ địch ở gần.
8 80400 1229 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Sinh Tồn Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tự tăng 80% Máu. Khi bị tấn công có 50% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 3 kẻ địch ở gần.
9 90900 1389
Tự tăng 120% Máu. Khi bị tấn công có 60% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 3 kẻ địch ở gần.
Bài Chia Cắt IBài Chia Cắt I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
380125550976309068098Bộ Chia Cắt cấp 1 - Bộ bài Chia Cắt. - Tấn công gây 100%+1000Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 5% HP tối đa.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
67022499017411601621110176Bộ Chia Cắt cấp 2 - Bộ bài Chia Cắt. - Tấn công gây 100%+1200Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 6% HP tối đa.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1140404176031321002921960315Bộ Chia Cắt cấp 3 - Bộ bài Chia Cắt. - Tấn công gây 100%+1600Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 7% HP tối đa.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2000725308056436805253570567Bộ Chia Cắt cấp 4 - Bộ bài Chia Cắt. - Tấn công gây 100%+2200Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 8% HP tối đa.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
3610130755001015662094563801022Bộ Chia Cắt cấp 5 - Bộ bài Chia Cắt. - Tấn công gây 100%+2800Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 10% HP tối đa.
Đá Tinh Chia CắtĐá Tinh Chia Cắt
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2300 419 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 1 x 4
Tấn công gây 100%+1000Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 5% HP tối đa.
2 4100 751 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 2 x 4
Tấn công gây 100%+1200Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 6% HP tối đa.
3 7100 1351 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 3 x 4
Tấn công gây 100%+1600Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 7% HP tối đa.
4 12600 2429 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 4 x 4
Tấn công gây 100%+2200Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 8% HP tối đa.
5 22600 4375 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tấn công gây 100%+2800Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 10% HP tối đa.
6 26700 5163 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tấn công gây 100%+3800Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 12% HP tối đa.
7 31000 5990 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tấn công gây 100%+4800Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 14% HP tối đa.
8 35400 6829 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chia Cắt Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tấn công gây 100%+6000Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 18% HP tối đa.
9 40100 7717
Tấn công gây 100%+8000Đ thiệt hại công thường. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 22% HP tối đa.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Sấm Sét
98
Ngài Bí Ngô
35
Bài Tia Sống IBài Tia Sống I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
13801513002211203484047Bộ Tia Sống cấp 1 - Bộ bài Tia Sống. - Hồi máu của 350% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
238028221039196061144086Bộ Tia Sống cấp 2 - Bộ bài Tia Sống. - Hồi máu của 500% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
41304939007133601102520153Bộ Tia Sống cấp 3 - Bộ bài Tia Sống. - Hồi máu của 650% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
738089702012760201974560276Bộ Tia Sống cấp 4 - Bộ bài Tia Sống. - Hồi máu của 800% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
1325015912480228107803548040496Bộ Tia Sống cấp 5 - Bộ bài Tia Sống. - Hồi máu của 1000% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 2 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
Đá Tinh Tia SốngĐá Tinh Tia Sống
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4800 121 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 1 x 4
Hồi máu của 350% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
2 8200 219 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 2 x 4
Hồi máu của 500% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
3 14200 391 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 3 x 4
Hồi máu của 650% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
4 25500 703 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 4 x 4
Hồi máu của 800% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
5 45500 1262 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Hồi máu của 1000% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 2 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
6 53700 1490 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Hồi máu của 1200% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 2 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
7 62300 1729 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Hồi máu của 1450% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 2,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
8 71100 1972 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tia Sống Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Hồi máu của 1700% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 3 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
9 80400 2229
Hồi máu của 2000% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 3 giây. (Nghỉ 7,5 giây)
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Xạ Thủ Tình Yêu
99
Băng Phụng
66
Ngài Bí Ngô
53
Rồng Dung Nham
50
Nữ Kiếm Sĩ
38
Ripper
28
Lãng Khách
23
Bài Linh Hoạt IBài Linh Hoạt I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
15201412402310103878051Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi bị tấn công nhận 3 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 4% Né khi chiến đấu.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
262025210041176068134092Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi bị tấn công nhận 6 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 5% Né khi chiến đấu.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
45404537107530201222340165Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi bị tấn công nhận 10 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 7% Né khi chiến đấu.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
812081667013454202194240297Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi bị tấn công nhận 15 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 9% Né khi chiến đấu.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
145801451186024097003937480533Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi bị tấn công nhận 25 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 11% Né khi chiến đấu.
Đá Tinh Linh HoạtĐá Tinh Linh Hoạt
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4700 129 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 1 x 4
Khi bị tấn công nhận 3 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 4% Né khi chiến đấu.
2 8000 231 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 2 x 4
Khi bị tấn công nhận 6 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 5% Né khi chiến đấu.
3 13900 416 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 3 x 4
Khi bị tấn công nhận 10 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 7% Né khi chiến đấu.
4 25000 746 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 4 x 4
Khi bị tấn công nhận 15 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 9% Né khi chiến đấu.
5 44500 1338 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Khi bị tấn công nhận 25 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 11% Né khi chiến đấu.
6 52600 1578 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi bị tấn công nhận 35 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 13% Né khi chiến đấu.
7 61100 1831 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi bị tấn công nhận 45 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 16% Né khi chiến đấu.
8 69700 2088 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Linh Hoạt Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi bị tấn công nhận 60 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 20% Né khi chiến đấu.
9 78800 2360
Khi bị tấn công nhận 80 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 25% Né khi chiến đấu.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Băng Phụng
186
Rồng Dung Nham
178
Bài Nộ Thú IBài Nộ Thú I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
3201484801126009588076Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
56026786020111001701430136Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
960479152036320003072530243Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
1680861266065335005514620438Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
304015524750117563009928250789Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
Đá Tinh Nộ ThúĐá Tinh Nộ Thú
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2400 440 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 1 x 4
Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
2 4100 790 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 2 x 4
Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
3 7200 1420 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 3 x 4
Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
4 12800 2554 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 4 x 4
Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
5 22800 4599 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
6 27000 5426 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi công gây 440% thiệt hại công thường và 440% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
7 31400 6295 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi công gây 540% thiệt hại công thường và 540% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
8 35800 7177 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Thú Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi công gây 680% thiệt hại công thường và 680% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
9 40500 8111
Khi công gây 900% thiệt hại công thường và 900% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần.
Bài Hồn Tiên IBài Hồn Tiên I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
460104570946808391073Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
800187103016812501491480131Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1370336182030222802692620235Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2390604319054439904844790423Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
43301089570098071808708550762Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
Đá Tinh Hồn TiênĐá Tinh Hồn Tiên
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2700 362 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 1 x 4
Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
2 4700 648 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 2 x 4
Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
3 8300 1165 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 3 x 4
Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
4 14700 2097 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 4 x 4
Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
5 26300 3776 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
6 31100 4455 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi công gây 440% thiệt hại công thường và 440% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
7 36100 5168 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi công gây 540% thiệt hại công thường và 540% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
8 41200 5892 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồn Tiên Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi công gây 680% thiệt hại công thường và 680% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
9 46600 6658
Khi công gây 900% thiệt hại công thường và 900% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần.
Bài Lực Thánh IBài Lực Thánh I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
480996807971080112059Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
840178122014213001441820107Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1440320216025523602603220191Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2520574378045941304675880345Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
456010356750827743084110500620Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
Đá Tinh Lực ThánhĐá Tinh Lực Thánh
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3100 324 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 1 x 4
Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
2 5300 583 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 2 x 4
Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
3 9400 1047 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 3 x 4
Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
4 16700 1882 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 4 x 4
Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
5 29900 3390 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
6 35200 4000 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi công gây 440% thiệt hại công thường và 440% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
7 40900 4640 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi công gây 540% thiệt hại công thường và 540% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
8 46700 5290 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Lực Thánh Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi công gây 680% thiệt hại công thường và 680% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
9 52800 5978
Khi công gây 900% thiệt hại công thường và 900% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Sấm Sét
87
Bài Ma Giáp IBài Ma Giáp I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
5001065401077209599068Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 9% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 50000.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
80019299019212601701760122Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 13% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 42000.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1500345171034421603063190219Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 17% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 34000.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2600620306062038705515610395Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 21% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 27000.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
4600111655801116693099210120710Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 26% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 21000.
Đá Tinh Ma GiápĐá Tinh Ma Giáp
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2900 384 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 1 x 4
Tăng 9% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 50000.
2 5000 690 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 2 x 4
Tăng 13% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 42000.
3 8800 1239 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 3 x 4
Tăng 17% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 34000.
4 15500 2230 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 4 x 4
Tăng 21% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 27000.
5 27800 4013 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 26% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 21000.
6 32800 4735 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 38% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 16000.
7 38100 5493 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 50% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 12000.
8 43500 6263 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Giáp Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 75% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 9000.
9 49200 7078
Tăng 110% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 7000.
Vô Hình IVô Hình I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
38013150011357010575094Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi HP dưới 30%, tăng 30% tấn công, tăng 10% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
67023589020310401891220168Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi HP dưới 30%, tăng 40% tấn công, tăng 15% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1140424158036518903412160301Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi HP dưới 30%, tăng 50% tấn công, tăng 20% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2000761277065833106133930541Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi HP dưới 30%, tăng 65% tấn công, tăng 25% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
3610137249501184596011037020976Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Khi HP dưới 30%, tăng 80% tấn công, tăng 30% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
Đá Tinh Vô HìnhĐá Tinh Vô Hình
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2300 452 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 1 x 4
Khi HP dưới 30%, tăng 30% tấn công, tăng 10% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
2 3900 811 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 2 x 4
Khi HP dưới 30%, tăng 40% tấn công, tăng 15% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
3 7000 1460 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 3 x 4
Khi HP dưới 30%, tăng 50% tấn công, tăng 20% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
4 12300 2625 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 4 x 4
Khi HP dưới 30%, tăng 65% tấn công, tăng 25% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
5 22000 4728 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Khi HP dưới 30%, tăng 80% tấn công, tăng 30% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
6 26000 5579 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi HP dưới 30%, tăng 95% tấn công, tăng 40% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
7 30200 6472 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi HP dưới 30%, tăng 120% tấn công, tăng 50% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
8 34500 7379 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Vô Hình Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi HP dưới 30%, tăng 155% tấn công, tăng 70% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
9 39000 8339
Khi HP dưới 30%, tăng 200% tấn công, tăng 90% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s)
Bài Nộ Lửa IBài Nộ Lửa I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
10305999066115067126062Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 8% Máu. Tăng 15% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
1650106181012020201212220109Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 12% Máu. Tăng 20% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
3090191313021434602174040196Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 16% Máu. Tăng 25% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5360343560038562003917100355Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 20% Máu. Tăng 30% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
9480617102206931110070412790639Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng 24% Máu. Tăng 40% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
Đá Tinh Nộ LửaĐá Tinh Nộ Lửa
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4600 260 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 1 x 4
Tăng 8% Máu. Tăng 15% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
2 7900 466 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 2 x 4
Tăng 12% Máu. Tăng 20% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
3 14000 835 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 3 x 4
Tăng 16% Máu. Tăng 25% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
4 24800 1504 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 4 x 4
Tăng 20% Máu. Tăng 30% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
5 44500 2707 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 24% Máu. Tăng 40% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
6 52500 3194 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 36% Máu. Tăng 50% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
7 60900 3706 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 52% Máu. Tăng 60% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
8 69500 4225 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nộ Lửa Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 80% Máu. Tăng 70% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
9 78600 4775
Tăng 120% Máu. Tăng 80% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây)
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Xạ Thủ Tình Yêu
926
UnknownUnknown
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
15201514302212303392046Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Unknown
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
262027243038216060158084Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Unknown
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
45404842907037001082770150Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Unknown
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
812087772012566201935020271Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Unknown
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
1458015613730224118603488840487Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Unknown
UnknownUnknown
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 5300 119 1600Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 1 x 4
Unknown
2 9000 214 4800Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 2 x 4
Unknown
3 15700 384 24000Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 3 x 4
Unknown
4 28100 690 72000Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 4 x 4
Unknown
5 50000 1240 96000Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Unknown
6 59000 1463 120000Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Unknown
7 68500 1698 150000Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Unknown
8 78100 1936 210000Pha Lê Đỏ + Unknown Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Unknown
9 88300 2188
Unknown
Bài Hồi Sinh IBài Hồi Sinh I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
180012170023150034140045Bộ Hồi Sinh cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Hồi Sinh. - Hồi sinh với 10% máu được phục hồi.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
320020290040270061240081Bộ Hồi Sinh cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Hồi Sinh. - Hồi sinh với 15% máu được phục hồi.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
57003652007248001094300145Bộ Hồi Sinh cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Hồi Sinh. - Hồi sinh với 20% máu được phục hồi.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
1020065940013085001957700261Bộ Hồi Sinh cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Hồi Sinh. - Hồi sinh với 25% máu được phục hồi.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
18400117169002341530035213800469Bộ Hồi Sinh cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Hồi Sinh. - Hồi sinh với 30% máu được phục hồi.
Đá Tinh Hồi SinhĐá Tinh Hồi Sinh
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 6600 117 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 1 x 4
Hồi sinh với 10% máu được phục hồi.
2 11500 207 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 2 x 4
Hồi sinh với 15% máu được phục hồi.
3 20400 370 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 3 x 4
Hồi sinh với 20% máu được phục hồi.
4 36600 665 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 4 x 4
Hồi sinh với 25% máu được phục hồi.
5 65700 1196 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Hồi sinh với 30% máu được phục hồi.
6 77600 1411 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Hồi sinh với 45% máu được phục hồi.
7 90100 1637 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Hồi sinh với 65% máu được phục hồi.
8 102800 1867 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hồi Sinh Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Hồi sinh với 100% máu được phục hồi.
9 116200 2110
Hồi sinh 2 lần, mỗi lần hồi phục 70% máu.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Nữ Thiện Xạ
412
Linh Hồn Sư
173
Thần Tình Yêu
104
Ngài Bí Ngô
103
Xạ Thủ Tình Yêu
86
Rồng Dung Nham
71
Lãng Khách
71
Valentina
64
Michael
60
Mắt Quỷ
50
Mộc Tinh
35
Dracula
29
Dũng Sĩ Tê Giác
29
Rồng Xương
27
Sát Thủ
27
Athena
26
Bò Cạp Băng
25
Quái Tuyết
23
Vệ Nữ Đại Dương
22
Vua Hải Tặc
21
Bài Đấm Mạnh IBài Đấm Mạnh I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
60073800648006490055Bộ Đấm Mạnh cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Đấm Mạnh - Có 10% khả năng làm ngất 1 giây mục tiêu khi tấn công.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
110013113001151300115150098Bộ Đấm Mạnh cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Đấm Mạnh - Có 10% khả năng làm ngất 1,5 giây mục tiêu khi tấn công.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2000236230020623002062700177Bộ Đấm Mạnh cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Đấm Mạnh - Có 10% khả năng làm ngất 2 giây mục tiêu khi tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
3500424420037142003714900318Bộ Đấm Mạnh cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Đấm Mạnh - Có 10% khả năng làm ngất 2,5 giây mục tiêu khi tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
6300763750066875006688700572Bộ Đấm Mạnh cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Đấm Mạnh - Có 10% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công.
Đá Tinh Đấm MạnhĐá Tinh Đấm Mạnh
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3200 262 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 1 x 4
Có 10% khả năng làm ngất 1 giây mục tiêu khi tấn công.
2 5400 469 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 2 x 4
Có 10% khả năng làm ngất 1,5 giây mục tiêu khi tấn công.
3 9500 842 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 3 x 4
Có 10% khả năng làm ngất 2 giây mục tiêu khi tấn công.
4 17200 1514 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 4 x 4
Có 10% khả năng làm ngất 2,5 giây mục tiêu khi tấn công.
5 30600 2725 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 10% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công.
6 36200 3216 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Có 15% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công.
7 42000 3731 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Có 20% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công.
8 47900 4254 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đấm Mạnh Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Có 25% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công.
9 54200 4808
Có 35% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Băng Phụng
31
Bài Tiếp Sức IBài Tiếp Sức I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
90079110068120056140045Bộ Tiếp Sức cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Tiếp Sức. - Có 20% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
160014119001212100101240081Bộ Tiếp Sức cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Tiếp Sức. - Có 40% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2900253340021738001824300145Bộ Tiếp Sức cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Tiếp Sức. - Có 60% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5100457600039168003267700261Bộ Tiếp Sức cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Tiếp Sức. - Có 80% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
9200822107007051230058713800469Bộ Tiếp Sức cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Tiếp Sức. - Có 100% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
Đá Tinh Tiếp SứcĐá Tinh Tiếp Sức
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4700 253 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 1 x 4
Có 20% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
2 8200 453 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 2 x 4
Có 40% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
3 14700 813 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 3 x 4
Có 60% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
4 26200 1464 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 4 x 4
Có 80% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
5 47000 2635 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 100% năng lượng khi bắt đầu trận đấu.
6 55400 3109 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 30% tấn công trong 10 giây.
7 64300 3607 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 50% tấn công trong 10 giây.
8 73400 4112 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Tiếp Sức Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 70% tấn công trong 10 giây.
9 83000 4647
Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 90% tấn công trong 10 giây.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Ngài Bí Ngô
686
Michael
551
Chủ Tế Quỷ
545
Quái Tuyết
381
Quỷ Sấm Sét
271
Athena
252
Rồng Dung Nham
221
Ngưu Vương
218
Vệ Nữ Đại Dương
215
Phù Thuỷ Bí Ngô
196
Asura
190
Lưỡng Long
175
Mắt Quỷ
174
Kẻ đốn tim
167
Băng Phụng
161
Frankenstein
138
Anubis
131
Dracula
111
Pháp Sư Vũ Trụ
109
Kỵ Sĩ Địa Ngục
106
Tiến Sĩ Độc
96
Linh Hồn Sư
93
Mộc Tinh
79
Quỷ Xương
76
Ông già Nổ
71
Medusa
68
Ác Ma Mặt Hề
64
Ripper
50
Bò Cạp Băng
49
Quỷ Cây
47
Vong Hồn Tử Sĩ
47
Kane Kẹo Ngọt
42
Ác Quỷ Địa Ngục
41
Valentina
35
Rồng Băng
35
Râu Bạc
35
Thần Tình Yêu
35
Phù Thủy Tuyết
34
Tiên Nữ
33
Lãng Khách
33
Kình Ngư
32
Ninja
32
Sắc Quỷ
31
Rồng Lửa
30
Thủy Thần
26
Nữ Kiếm Sĩ
21
Nick Hạt Tiêu
21
Bài Thiêu Đốt IBài Thiêu Đốt I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
1100141000218003570042Bộ Thiêu Đốt cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Thiêu Đốt. - Có 5% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
190026170038140063120076Bộ Thiêu Đốt cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Thiêu Đốt. - Có 6% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
33004530006824001142100136Bộ Thiêu Đốt cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Thiêu Đốt. - Có 7% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
590082540012243002043800245Bộ Thiêu Đốt cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Thiêu Đốt. - Có 8% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
10600147960022077003676700441Bộ Thiêu Đốt cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Thiêu Đốt. - Có 9% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
Đá Tinh Thiêu ĐốtĐá Tinh Thiêu Đốt
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3700 115 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 1 x 4
Có 5% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
2 6400 208 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 2 x 4
Có 6% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
3 11100 371 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 3 x 4
Có 7% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
4 19800 667 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 4 x 4
Có 8% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
5 35300 1199 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 9% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
6 41700 1415 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Có 15% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
7 48400 1642 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Có 35% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
8 55200 1872 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thiêu Đốt Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Có 50% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
9 62400 2116
Có 65% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công.
Bài Cảm Tử IBài Cảm Tử I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
60073800648006490055Bộ Cảm Tử cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Cảm Tử. - Gây 100% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
110013113001151300115150098Bộ Cảm Tử cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Cảm Tử. - Gây 175% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2000236230020623002062700177Bộ Cảm Tử cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Cảm Tử. - Gây 250% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
3500424420037142003714900318Bộ Cảm Tử cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Cảm Tử. - Gây 325% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
6300763750066875006688700572Bộ Cảm Tử cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Cảm Tử. - Gây 400% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
Đá Tinh Cảm TửĐá Tinh Cảm Tử
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3200 262 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 1 x 4
Gây 100% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
2 5400 469 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 2 x 4
Gây 175% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
3 9500 842 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 3 x 4
Gây 250% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
4 17200 1514 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 4 x 4
Gây 325% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
5 30600 2725 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Gây 400% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
6 36200 3216 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Gây 500% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
7 42000 3731 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Gây 700% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
8 47900 4254 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Cảm Tử Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Gây 1000% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
9 54200 4808
Gây 1400% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh.
Bài Đòn Chết IBài Đòn Chết I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
40091500826007380064Bộ Đòn Chết cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Đòn Chết. - Có 10% khả năng gây thêm 3x thiệt hại khi tấn công.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
70016490014711001311300115Bộ Đòn Chết cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Đòn Chết. - Có 10% khả năng gây thêm 4x thiệt hại khi tấn công.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1200295160026520002362300206Bộ Đòn Chết cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Đòn Chết. - Có 10% khả năng gây thêm 5x thiệt hại khi tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2100530280047735004244200371Bộ Đòn Chết cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Đòn Chết. - Có 10% khả năng gây thêm 6x thiệt hại khi tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
3800955500085963007637500668Bộ Đòn Chết cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Đòn Chết. - Có 10% khả năng gây thêm 7x thiệt hại khi tấn công.
Đá Tinh Đòn ChếtĐá Tinh Đòn Chết
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2400 317 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 1 x 4
Có 10% khả năng gây thêm 3x thiệt hại khi tấn công.
2 4100 569 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 2 x 4
Có 10% khả năng gây thêm 4x thiệt hại khi tấn công.
3 7300 1023 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 3 x 4
Có 10% khả năng gây thêm 5x thiệt hại khi tấn công.
4 12900 1839 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 4 x 4
Có 10% khả năng gây thêm 6x thiệt hại khi tấn công.
5 23100 3310 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 10% khả năng gây thêm 7x thiệt hại khi tấn công.
6 27300 3906 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Có 10% khả năng gây thêm 9x thiệt hại khi tấn công.
7 31700 4531 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Có 10% khả năng gây thêm 12x thiệt hại khi tấn công.
8 36200 5166 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Đòn Chết Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Có 10% khả năng gây thêm 15x thiệt hại khi tấn công.
9 41000 5838
Có 15% khả năng gây thêm 18x thiệt hại khi tấn công.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Xương
78
Thủy Thần
24
Bài Chắn Lửa IBài Chắn Lửa I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
1100711001410002190028Bộ Chắn Lửa cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Chắn Lửa. - Phản lại 8% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
200013190026170038150051Bộ Chắn Lửa cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Chắn Lửa. - Phản lại 11% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
360023330045300068270091Bộ Chắn Lửa cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Chắn Lửa. - Phản lại 14% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
64004159008254001224800164Bộ Chắn Lửa cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Chắn Lửa. - Phản lại 17% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
11500731060014796002208600294Bộ Chắn Lửa cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Chắn Lửa. - Phản lại 20% thiệt hại tiếp nhận.
Đá Tinh Chắn LửaĐá Tinh Chắn Lửa
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4200 72 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 1 x 4
Phản lại 8% thiệt hại tiếp nhận.
2 7300 131 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 2 x 4
Phản lại 11% thiệt hại tiếp nhận.
3 12900 232 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 3 x 4
Phản lại 14% thiệt hại tiếp nhận.
4 23000 418 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 4 x 4
Phản lại 17% thiệt hại tiếp nhận.
5 41200 749 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Phản lại 20% thiệt hại tiếp nhận.
6 48600 884 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Phản lại 25% thiệt hại tiếp nhận.
7 56400 1026 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Phản lại 30% thiệt hại tiếp nhận.
8 64300 1170 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chắn Lửa Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Phản lại 45% thiệt hại tiếp nhận.
9 72700 1323
Tăng 40% máu và phản lại 50% thiệt hại phải chịu.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Ác Ma Mặt Hề
37
Michael
32
Bài Gai Nhím IBài Gai Nhím I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
60049700428003590028Bộ Gai Nhím cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Gai Nhím. - Có 5% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
100089120076140063150051Bộ Gai Nhím cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Gai Nhím. - Có 6% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
180015921001362400114270091Bộ Gai Nhím cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Gai Nhím. - Có 7% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
3200286380024543002044800164Bộ Gai Nhím cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Gai Nhím. - Có 8% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
5800514670044177003678600294Bộ Gai Nhím cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Gai Nhím. - Có 10% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
Đá Tinh Gai NhímĐá Tinh Gai Nhím
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3100 158 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 1 x 4
Có 5% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
2 5300 285 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 2 x 4
Có 6% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
3 9200 510 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 3 x 4
Có 7% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
4 16500 917 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 4 x 4
Có 8% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
5 29400 1649 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 10% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
6 34700 1946 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Có 15% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
7 40300 2258 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Có 20% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
8 46000 2575 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Gai Nhím Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Có 30% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
9 52000 2910
Có 40% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận.
Bài Phân Tán IBài Phân Tán I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
60073800648006490055Bộ Phân Tán cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Phân Tán. - Giảm 5 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
110013113001151300115150098Bộ Phân Tán cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Phân Tán. - Giảm 10 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2000236230020623002062700177Bộ Phân Tán cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Phân Tán. - Giảm 15 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
3500424420037142003714900318Bộ Phân Tán cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Phân Tán. - Giảm 20 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
6300763750066875006688700572Bộ Phân Tán cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Phân Tán. - Giảm 25 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
Đá Tinh Phân TánĐá Tinh Phân Tán
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3200 262 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 1 x 4
Giảm 5 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
2 5400 469 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 2 x 4
Giảm 10 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
3 9500 842 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 3 x 4
Giảm 15 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
4 17200 1514 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 4 x 4
Giảm 20 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
5 30600 2725 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Giảm 25 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
6 36200 3216 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Giảm 40 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
7 42000 3731 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Giảm 60 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
8 47900 4254 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phân Tán Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Giảm 80 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công.
9 54200 4808
Giảm 60 năng lượng của 4 tướng địch khi vào trận. Giảm 90 năng lượng các mục tiêu khi tấn công.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Xương
127
Pháp Sư
63
Ác Quỷ Địa Ngục
57
Kẻ đốn tim
22
Diêm Vương
21
Bài Làm Chậm IBài Làm Chậm I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
50056600496004970042Bộ Làm Chậm cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Làm Chậm. - Có 25% cơ hội làm giảm 30% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
900101100089100089120076Bộ Làm Chậm cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Làm Chậm. - Có 25% cơ hội làm giảm 40% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1500182180015918001592100136Bộ Làm Chậm cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Làm Chậm. - Có 25% cơ hội làm giảm 50% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2700327320028632002863800245Bộ Làm Chậm cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Làm Chậm. - Có 25% cơ hội làm giảm 60% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
4800588580051458005146700441Bộ Làm Chậm cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Làm Chậm. - Có 25% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
Đá Tinh Làm ChậmĐá Tinh Làm Chậm
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2500 200 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 1 x 4
Có 25% cơ hội làm giảm 30% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
2 4200 363 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 2 x 4
Có 25% cơ hội làm giảm 40% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
3 7400 649 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 3 x 4
Có 25% cơ hội làm giảm 50% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
4 13200 1167 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 4 x 4
Có 25% cơ hội làm giảm 60% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
5 23600 2099 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 25% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
6 27900 2476 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Có 30% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
7 32400 2873 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Có 35% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
8 37000 3276 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Làm Chậm Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Có 40% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
9 41900 3702
Có 50% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công.
Bài Chạy Nhanh IBài Chạy Nhanh I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
60049700428003590028Bộ Chạy Nhanh cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Chạy Nhanh. - Tăng tốc độ di chuyển thêm 10%.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
100089120076140063150051Bộ Chạy Nhanh cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Chạy Nhanh. - Tăng tốc độ di chuyển thêm 20%.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
180015921001362400114270091Bộ Chạy Nhanh cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Chạy Nhanh. - Tăng tốc độ di chuyển thêm 30%.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
3200286380024543002044800164Bộ Chạy Nhanh cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Chạy Nhanh. - Tăng tốc độ di chuyển thêm 40%.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
5800514670044177003678600294Bộ Chạy Nhanh cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Chạy Nhanh. - Tăng tốc độ di chuyển thêm 50%.
Đá Tinh Chạy NhanhĐá Tinh Chạy Nhanh
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3100 158 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 1 x 4
Tăng tốc độ di chuyển thêm 10%.
2 5300 285 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 2 x 4
Tăng tốc độ di chuyển thêm 20%.
3 9200 510 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 3 x 4
Tăng tốc độ di chuyển thêm 30%.
4 16500 917 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 4 x 4
Tăng tốc độ di chuyển thêm 40%.
5 29400 1649 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng tốc độ di chuyển thêm 50%.
6 34700 1946 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng tốc độ di chuyển thêm 55%.
7 40300 2258 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng tốc độ di chuyển thêm 60%.
8 46000 2575 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chạy Nhanh Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng tốc độ di chuyển thêm 65%.
9 52000 2910
Tăng tốc độ di chuyển thêm 75%.
Bài Nổi Điên IBài Nổi Điên I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
5001126001018009090079Bộ Nổi Điên cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Nổi Điên. - Tăng tốc độ tấn công thêm 10%.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
800202110018214001611600141Bộ Nổi Điên cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Nổi Điên. - Tăng tốc độ tấn công thêm 15%.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1500363190032624002902900253Bộ Nổi Điên cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Nổi Điên. - Tăng tốc độ tấn công thêm 20%.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2600653340058743005225100457Bộ Nổi Điên cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Nổi Điên. - Tăng tốc độ tấn công thêm 25%.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
460011756200105777009409200822Bộ Nổi Điên cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Nổi Điên. - Tăng tốc độ tấn công thêm 30%.
Đá Tinh Nổi ĐiênĐá Tinh Nổi Điên
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2900 390 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 1 x 4
Tăng tốc độ tấn công thêm 10%.
2 5000 700 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 2 x 4
Tăng tốc độ tấn công thêm 15%.
3 8900 1257 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 3 x 4
Tăng tốc độ tấn công thêm 20%.
4 15800 2264 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 4 x 4
Tăng tốc độ tấn công thêm 25%.
5 28300 4074 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng tốc độ tấn công thêm 30%.
6 33400 4808 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng tốc độ tấn công thêm 40%.
7 38800 5578 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng tốc độ tấn công thêm 50%.
8 44300 6359 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Nổi Điên Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng tốc độ tấn công thêm 70%.
9 50100 7186
Tăng tốc độ tấn công thêm 90%.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Sấm Sét
271
Ngài Bí Ngô
148
Phù Thủy Băng
146
Rồng Lửa
55
Độc Giác
54
Quỷ Băng
47
Quỷ Xương
45
Quý Cô Leo
32
Thần Rừng
31
Người Tuyết
31
Hiệp Sĩ
30
Thần Tế
25
Mắt Quỷ
24
Đao Phủ
24
Gấu Trúc
23
Tiên Nữ
23
Bài Hóa Đá IBài Hóa Đá I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
1100141000218003570042Bộ Hoá Đá cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Hoá Đá. - Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 5%.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
190026170038140063120076Bộ Hoá Đá cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Hoá Đá. - Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 10%.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
33004530006824001142100136Bộ Hoá Đá cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Hoá Đá. - Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 15%.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
590082540012243002043800245Bộ Hoá Đá cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Hoá Đá. - Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 20%.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
10600147960022077003676700441Bộ Hoá Đá cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Hoá Đá. - Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 25%.
Đá Tinh Hóa ĐáĐá Tinh Hóa Đá
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3700 115 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 1 x 4
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 5%.
2 6400 208 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 2 x 4
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 10%.
3 11100 371 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 3 x 4
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 15%.
4 19800 667 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 4 x 4
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 20%.
5 35300 1199 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 25%.
6 41700 1415 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 35%.
7 48400 1642 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 45%.
8 55200 1872 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hóa Đá Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 60%.
9 62400 2116
Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 70%.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Nữ Thiện Xạ
53
Ông Kẹ
35
Michael
29
Dũng Sĩ Tê Giác
29
Quái Tuyết
27
Viking
26
Rồng Xương
26
Chủ Tế Quỷ
26
Anubis
24
Bài Chiến Thần IBài Chiến Thần I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
40091500826007380064Bộ Chiến Thần cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Chiến Thần. - Tăng 10% Sức tấn công.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
70016490014711001311300115Bộ Chiến Thần cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Chiến Thần. - Tăng 15% Sức tấn công.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1200295160026520002362300206Bộ Chiến Thần cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Chiến Thần. - Tăng 20% Sức tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2100530280047735004244200371Bộ Chiến Thần cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Chiến Thần. - Tăng 25% Sức tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
3800955500085963007637500668Bộ Chiến Thần cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Chiến Thần. - Tăng 30% Sức tấn công.
Đá Tinh Chiến ThầnĐá Tinh Chiến Thần
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2400 317 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 1 x 4
Tăng 10% Sức tấn công.
2 4100 569 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 2 x 4
Tăng 15% Sức tấn công.
3 7300 1023 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 3 x 4
Tăng 20% Sức tấn công.
4 12900 1839 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 4 x 4
Tăng 25% Sức tấn công.
5 23100 3310 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 30% Sức tấn công.
6 27300 3906 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 45% Sức tấn công.
7 31700 4531 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 65% Sức tấn công.
8 36200 5166 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Chiến Thần Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 90% Sức tấn công.
9 41000 5838
Tăng 140% Sức tấn công.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Anubis
131
Xạ Thủ Tình Yêu
101
Athena
85
Chủ Tế Quỷ
72
Kỵ Sĩ Địa Ngục
71
Dũng Sĩ Tê Giác
70
Kẻ đốn tim
45
Nữ Thiện Xạ
43
Quái Tuyết
41
Ác Quỷ Địa Ngục
39
Lãng Khách
33
Rồng Xương
32
Thiên Thần
29
Linh Hồn Sư
27
Nick Hạt Tiêu
25
Dracula
25
Pharaon
21
Vệ Nữ Đại Dương
21
Bài Kiên Cường IBài Kiên Cường I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
1100711001410002190028Bộ Kiên Cường cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Kiên Cường. - Tăng máu lên 10%.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
200013190026170038150051Bộ Kiên Cường cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Kiên Cường. - Tăng máu lên 15%.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
360023330045300068270091Bộ Kiên Cường cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Kiên Cường. - Tăng máu lên 20%.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
64004159008254001224800164Bộ Kiên Cường cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Kiên Cường. - Tăng máu lên 25%.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
11500731060014796002208600294Bộ Kiên Cường cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Kiên Cường. - Tăng máu lên 30%.
Đá Tinh Kiên CườngĐá Tinh Kiên Cường
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4200 72 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 1 x 4
Tăng máu lên 10%.
2 7300 131 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 2 x 4
Tăng máu lên 15%.
3 12900 232 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 3 x 4
Tăng máu lên 20%.
4 23000 418 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 4 x 4
Tăng máu lên 25%.
5 41200 749 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng máu lên 30%.
6 48600 884 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng máu lên 45%.
7 56400 1026 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng máu lên 65%.
8 64300 1170 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Kiên Cường Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng máu lên 100%.
9 72700 1323
Tăng máu lên 160%.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Michael
43
Nữ Thiện Xạ
23
Bài Hút Máu IBài Hút Máu I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
1100141000218003570042Bộ Hút Máu cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Hút Máu. - Hồi 1% Máu mỗi lần tấn công.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
190026170038140063120076Bộ Hút Máu cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Hút Máu. - Hồi 2% Máu mỗi lần tấn công.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
33004530006824001142100136Bộ Hút Máu cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Hút Máu. - Hồi 3% Máu mỗi lần tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
590082540012243002043800245Bộ Hút Máu cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Hút Máu. - Hồi 4% Máu mỗi lần tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
10600147960022077003676700441Bộ Hút Máu cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Hút Máu. - Hồi 5% Máu mỗi lần tấn công.
Đá Tinh Hút MáuĐá Tinh Hút Máu
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3700 115 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 1 x 4
Hồi 1% Máu mỗi lần tấn công.
2 6400 208 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 2 x 4
Hồi 2% Máu mỗi lần tấn công.
3 11100 371 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 3 x 4
Hồi 3% Máu mỗi lần tấn công.
4 19800 667 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 4 x 4
Hồi 4% Máu mỗi lần tấn công.
5 35300 1199 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Hồi 5% Máu mỗi lần tấn công.
6 41700 1415 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Hồi 7% Máu mỗi lần tấn công.
7 48400 1642 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Hồi 10% Máu mỗi lần tấn công.
8 55200 1872 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Hồi 15% Máu mỗi lần tấn công.
9 62400 2116
Hồi 20% Máu mỗi lần tấn công.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Xương
322
Lãng Khách
223
Băng Phụng
186
Vua Hải Tặc
160
Phù Thủy Băng
158
Diêm Vương
86
Xạ Thủ Tình Yêu
73
Hiệp Sĩ
44
Michael
44
Ác Quỷ Địa Ngục
31
Anubis
30
Thiết Giáp Chiến
25
Bài Hút Máu IBài Hút Máu I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
8006490055100046110037Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 20%
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
1300115150098180082200066Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 40%
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2300206270017731001473500117Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 60%
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
4200371490031856002656300212Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 80%
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
750066887005721000047711200381Sách I - Thêm %d Kinh nghiệm cho 1 tướng. - Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 100%
Đá Tinh Hút MáuĐá Tinh Hút Máu
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3700 115 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 1 x 4
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 20%
2 6400 208 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 2 x 4
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 40%
3 11100 371 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 3 x 4
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 60%
4 19800 667 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 4 x 4
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 80%
5 35300 1199 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 100%
6 41700 1415 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 105%.
7 48400 1642 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 110%.
8 55200 1872 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hút Máu Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 115%.
9 62400 2116
Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 125%.
Bài Công Thủ IBài Công Thủ I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
8006490055100046110037Bộ Công Thủ cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Công Thủ. - Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 4%
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
1300115150098180082200066Bộ Công Thủ cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Công Thủ. - Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 8%
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2300206270017731001473500117Bộ Công Thủ cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Công Thủ. - Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 12%
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
4200371490031856002656300212Bộ Công Thủ cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Công Thủ. - Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 16%
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
750066887005721000047711200381Bộ Công Thủ cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Công Thủ. - Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 20%
Đá Tinh Công ThủĐá Tinh Công Thủ
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 3900 207 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 1 x 4
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 4%
2 6800 369 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 2 x 4
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 8%
3 11900 660 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 3 x 4
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 12%
4 21500 1190 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 4 x 4
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 16%
5 38200 2140 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 20%
6 45000 2526 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 30%
7 52200 2931 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 40%
8 59600 3342 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Công Thủ Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 60%
9 67400 3777
Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 90%
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Xạ Thủ Tình Yêu
393
Anubis
391
Dũng Sĩ Tê Giác
296
Nick Hạt Tiêu
201
Rồng Xương
161
Ác Quỷ Địa Ngục
126
Nữ Thiện Xạ
91
Thiết Giáp Chiến
68
Tử Thần
62
Ma Trơi
57
Người Thú
56
Dracula
56
Thần Sấm
54
Rồng Băng
54
Kỵ Sĩ Rồng
51
Râu Bạc
50
Vua Hải Tặc
47
Kị Sĩ Quỷ
45
Kẻ Hủy Diệt
41
Tiên Điểu
38
Ông già Nổ
34
Athena
34
Chủ Tế Quỷ
33
Lưỡng Long
32
Thiện Xạ
32
Kỹ Sư
31
Khổng Lồ Đá
30
Kẻ đốn tim
29
Nhà Giả Kim
29
Frankenstein
27
Nữ Hải Tướng
26
Độc Nhãn
25
Quái Tuyết
25
Lãng Khách
25
Ngưu Vương
24
Người Sói
22
Bài Thần Khí IBài Thần Khí I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
90079110068120056140045Bộ Thần Khí cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Thần Khí. - Tăng Máu Tối Đa lên 4%. Mỗi 15 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
160014119001212100101240081Bộ Thần Khí cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Thần Khí. - Tăng Máu Tối Đa lên 8%. Mỗi 12 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2900253340021738001824300145Bộ Thần Khí cấp 3 - Nhận 1 bộ bài Thần Khí. - Tăng Máu Tối Đa lên 12%. Mỗi 9 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5100457600039168003267700261Bộ Thần Khí cấp 4 - Nhận 1 bộ bài Thần Khí. - Tăng Máu Tối Đa lên 16%. Mỗi 6 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
9200822107007051230058713800469Bộ Thần Khí cấp 5 - Nhận 1 bộ bài Thần Khí. - Tăng Máu Tối Đa lên 20%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
Đá Tinh Thần KhíĐá Tinh Thần Khí
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4700 253 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 1 x 4
Tăng Máu Tối Đa lên 4%. Mỗi 15 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
2 8200 453 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 2 x 4
Tăng Máu Tối Đa lên 8%. Mỗi 12 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
3 14700 813 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 3 x 4
Tăng Máu Tối Đa lên 12%. Mỗi 9 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
4 26200 1464 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 4 x 4
Tăng Máu Tối Đa lên 16%. Mỗi 6 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
5 47000 2635 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng Máu Tối Đa lên 20%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
6 55400 3109 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng Máu Tối Đa lên 30%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
7 64300 3607 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng Máu Tối Đa lên 50%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
8 73400 4112 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Thần Khí Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng Máu Tối Đa lên 70%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
9 83000 4647
Tăng Máu Tối Đa lên 90%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Nữ Thiện Xạ
102
Anubis
47
Kỵ Sĩ Địa Ngục
31
Ma LựcMa Lực
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
90079110068120056140045Bộ Ma Lực cấp 1 - Nhận Bộ Bài Ma Lực - Khi chiến đấu mỗi giây nhận 5Đ Năng lượng.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
160014119001212100101240081Bộ Ma Lực cấp 2 - Nhận Bộ Bài Ma Lực - Khi chiến đấu mỗi giây nhận 7Đ Năng lượng.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2900253340021738001824300145Bộ Ma Lực cấp 3 - Nhận Bộ Bài Ma Lực - Khi chiến đấu mỗi giây nhận 9Đ Năng lượng.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5100457600039168003267700261Bộ Ma Lực cấp 4 - Nhận Bộ Bài Ma Lực - Khi chiến đấu mỗi giây nhận 12Đ Năng lượng.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
9200822107007051230058713800469Bộ Ma Lực cấp 5 - Nhận Bộ Bài Ma Lực - Khi chiến đấu mỗi giây nhận 15Đ Năng lượng.
Đá Tinh Ma LựcĐá Tinh Ma Lực
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4700 253 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 1 x 4
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 5Đ Năng lượng.
2 8200 453 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 2 x 4
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 7Đ Năng lượng.
3 14700 813 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 3 x 4
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 9Đ Năng lượng.
4 26200 1464 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 4 x 4
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 12Đ Năng lượng.
5 47000 2635 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 15Đ Năng lượng.
6 55400 3109 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 18Đ Năng lượng.
7 64300 3607 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 22Đ Năng lượng.
8 73400 4112 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ma Lực Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 33Đ Năng lượng.
9 83000 4647
Khi chiến đấu mỗi giây nhận 45Đ Năng lượng. Đồng thời tăng 40% máu.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Chủ Tế Quỷ
153
Xạ Thủ Tình Yêu
148
Kẻ Đồ Long
120
Pháp Sư Vũ Trụ
86
Vệ Nữ Đại Dương
82
Quái Tuyết
66
Ngài Bí Ngô
59
Athena
58
Anubis
52
Asura
40
Ác Ma Mặt Hề
29
Ma Trơi
23
Phẫn NộPhẫn Nộ
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
5001126001018009090079Bộ Phẫn Nộ cấp 1 - Nhận Bộ Bài Phẫn Nộ - Tăng 5% CRIT và 4% Chính xác khi chiến đấu.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
800202110018214001611600141Bộ Phẫn Nộ cấp 2 - Nhận Bộ Bài Phẫn Nộ - Tăng 6% CRIT và 5% Chính xác khi chiến đấu.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1500363190032624002902900253Bộ Phẫn Nộ cấp 3 - Nhận Bộ Bài Phẫn Nộ - Tăng 8% CRIT và 7% Chính xác khi chiến đấu.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2600653340058743005225100457Bộ Phẫn Nộ cấp 4 - Nhận Bộ Bài Phẫn Nộ - Tăng 10% CRIT và 9% Chính xác khi chiến đấu.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
460011756200105777009409200822Bộ Phẫn Nộ cấp 5 - Nhận Bộ Bài Phẫn Nộ - Tăng 12% CRIT và 11% Chính xác khi chiến đấu.
Đá Tinh Phẫn NộĐá Tinh Phẫn Nộ
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2900 390 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 1 x 4
Tăng 5% CRIT và 4% Chính xác khi chiến đấu.
2 5000 700 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 2 x 4
Tăng 6% CRIT và 5% Chính xác khi chiến đấu.
3 8900 1257 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 3 x 4
Tăng 8% CRIT và 7% Chính xác khi chiến đấu.
4 15800 2264 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 4 x 4
Tăng 10% CRIT và 9% Chính xác khi chiến đấu.
5 28300 4074 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 12% CRIT và 11% Chính xác khi chiến đấu.
6 33400 4808 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 15% CRIT và 13% Chính xác khi chiến đấu.
7 38800 5578 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 20% CRIT và 16% Chính xác khi chiến đấu.
8 44300 6359 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Phẫn Nộ Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 30% CRIT và 20% Chính xác khi chiến đấu.
9 50100 7186
Tăng 40% CRIT và 30% Chính xác khi chiến đấu.
Bài Ăn Mòn IBài Ăn Mòn I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
3200166260021037001372800163Bộ Ăn Mòn cấp 3 - Bộ bài Ăn Mòn. - Có 20% cơ hội giảm 30 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5700300460037966002465100293Bộ Ăn Mòn cấp 4 - Bộ bài Ăn Mòn. - Có 20% cơ hội giảm 40 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
103005408100683120004439100526Bộ Ăn Mòn cấp 5 - Bộ bài Ăn Mòn. - Có 20% cơ hội giảm 50 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
Đá Tinh Ăn MònĐá Tinh Ăn Mòn
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
3 12600 690 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ăn Mòn Cấp 3 x 4
Có 20% cơ hội giảm 30 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
4 22500 1243 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ăn Mòn Cấp 4 x 4
Có 20% cơ hội giảm 40 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
5 40300 2236 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ăn Mòn Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 20% cơ hội giảm 50 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
6 47600 2639 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ăn Mòn Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Có 20% cơ hội giảm 60 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
7 55300 3062 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ăn Mòn Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Có 25% cơ hội giảm 70 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
8 63100 3491 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ăn Mòn Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Có 30% cơ hội giảm 80 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
9 71400 3945
Có 35% cơ hội giảm 90 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công.
Bài Trời Giáng IBài Trời Giáng I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
2300228280019531001643500131Bộ Trời Giáng cấp 3 - Bộ bài Trời Giáng. - Có 10% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
4100411490035255002936200235Bộ Trời Giáng cấp 4 - Bộ bài Trời Giáng. - Có 15% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
750074087006351000052811200422Bộ Trời Giáng cấp 5 - Bộ bài Trời Giáng. - Có 20% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
Đá Tinh Trời GiángĐá Tinh Trời Giáng
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
3 12000 733 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Trời Giáng Cấp 3 x 4
Có 10% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
4 21200 1317 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Trời Giáng Cấp 4 x 4
Có 15% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
5 38200 2372 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Trời Giáng Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Có 20% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
6 45000 2799 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Trời Giáng Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Có 25% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
7 52200 3247 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Trời Giáng Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Có 30% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
8 59600 3702 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Trời Giáng Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Có 35% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
9 67400 4184
Có 40% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây.
Bài Ngăn Chặn IBài Ngăn Chặn I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
3100175390014026001933300139Bộ Ngăn Chặn cấp 3 - Bộ bài Ngăn Chặn. - Khi bị tấn công, có 10% cơ hội giảm 30% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5400316690025147003455900250Bộ Ngăn Chặn cấp 4 - Bộ bài Ngăn Chặn. - Khi bị tấn công, có 15% cơ hội giảm 35% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
980056912300453860062210600449Bộ Ngăn Chặn cấp 5 - Bộ bài Ngăn Chặn. - Khi bị tấn công, có 20% cơ hội giảm 40% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
Đá Tinh Ngăn ChặnĐá Tinh Ngăn Chặn
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
3 13200 660 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngăn Chặn Cấp 3 x 4
Khi bị tấn công, có 10% cơ hội giảm 30% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
4 23400 1186 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngăn Chặn Cấp 4 x 4
Khi bị tấn công, có 15% cơ hội giảm 35% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
5 42200 2135 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngăn Chặn Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Khi bị tấn công, có 20% cơ hội giảm 40% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
6 49700 2520 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngăn Chặn Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Khi bị tấn công, có 20% cơ hội giảm 50% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
7 57700 2924 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngăn Chặn Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Khi bị tấn công, có 25% cơ hội giảm 55% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
8 65800 3334 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Ngăn Chặn Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Khi bị tấn công, có 25% cơ hội giảm 65% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
9 74400 3768
Khi bị tấn công, có 30% cơ hội giảm 70% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây.
Bài Hư Ảo IBài Hư Ảo I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
10306998069121062154045Bộ Hư Ảo cấp 1 - Bộ bài Hư Ảo. - Tăng 9% tấn công và 2% tránh né khi chiến đấu.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
182012316901222120111264080Bộ Hư Ảo cấp 2 - Bộ bài Hư Ảo. - Tăng 13% tấn công và 2% tránh né khi chiến đấu.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
3310220303021938402004730144Bộ Hư Ảo cấp 3 - Bộ bài Hư Ảo. - Tăng 17% tấn công và 3% tránh né khi chiến đấu.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
5810398534039568703598470258Bộ Hư Ảo cấp 4 - Bộ bài Hư Ảo. - Tăng 21% tấn công và 3% tránh né khi chiến đấu.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
1049071595207121242064615180464Bộ Hư Ảo cấp 5 - Bộ bài Hư Ảo. - Tăng 26% tấn công và 4% tránh né khi chiến đấu.
Đá Tinh Hư ẢoĐá Tinh Hư Ảo
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 4900 250 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 1 x 4
Tăng 9% tấn công và 2% tránh né khi chiến đấu.
2 8500 445 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 2 x 4
Tăng 13% tấn công và 2% tránh né khi chiến đấu.
3 15300 799 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 3 x 4
Tăng 17% tấn công và 3% tránh né khi chiến đấu.
4 27100 1439 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 4 x 4
Tăng 21% tấn công và 3% tránh né khi chiến đấu.
5 48600 2588 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 26% tấn công và 4% tránh né khi chiến đấu.
6 57400 3054 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 38% tấn công và 5% tránh né khi chiến đấu.
7 66600 3543 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 50% tấn công và 6% tránh né khi chiến đấu.
8 76000 4040 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Hư Ảo Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 75% tấn công và 8% tránh né khi chiến đấu.
9 85900 4566
Tăng 110% tấn công và 10% tránh né khi chiến đấu.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Linh Hồn Sư
84
Rồng Dung Nham
26
Bài Siêu Lực IBài Siêu Lực I
Khe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn côngKhe Máu Tấn công Các thiết lập của runes
Cấp 1
4501235701028208984083Bộ Siêu Lực cấp 1 - Bộ bài Siêu Lực. - Tăng 8% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.1 lần.
Cấp 2
Quảng bá Cấp 400Pha Lê Đỏ400Pha Lê Đỏ
720222105018414401591490148Bộ Siêu Lực cấp 2 - Bộ bài Siêu Lực. - Tăng 12% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.2 lần.
Cấp 3
Quảng bá Cấp 1200Pha Lê Đỏ1200Pha Lê Đỏ
1350399181032924702872700266Bộ Siêu Lực cấp 3 - Bộ bài Siêu Lực. - Tăng 16% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.3 lần.
Cấp 4
Quảng bá Cấp 6000Pha Lê Đỏ6000Pha Lê Đỏ
2340718323059344305174740480Bộ Siêu Lực cấp 4 - Bộ bài Siêu Lực. - Tăng 20% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.4 lần.
Cấp 5
Quảng bá Cấp 18000Pha Lê Đỏ18000Pha Lê Đỏ
414012935890106879309318560863Bộ Siêu Lực cấp 5 - Bộ bài Siêu Lực. - Tăng 24% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.5 lần.
Đá Tinh Siêu LựcĐá Tinh Siêu Lực
Cấp Máu Tấn công Quảng bá Cấp
1 2800 405 1600Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 1 x 4
Tăng 8% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.1 lần.
2 4800 728 4800Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 2 x 4
Tăng 12% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.2 lần.
3 8500 1307 24000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 3 x 4
Tăng 16% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.3 lần.
4 15100 2355 72000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 4 x 4
Tăng 20% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.4 lần.
5 27100 4239 96000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 5 x 2 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 1
Tăng 24% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.5 lần.
6 32000 5002 120000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 6 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 3
Tăng 35% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.6 lần.
7 37200 5803 150000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 7 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 6
Tăng 48% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.8 lần.
8 42500 6616 210000Pha Lê Đỏ + Đá Tinh Siêu Lực Cấp 8 x 3 + Bùa Cường Hóa I - Dùng nâng cấp Đá Tinh >= Lv5. Nhận khi đổi xèng. x 10;2247
Tăng 70% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 1 lần.
9 48100 7477
Tăng 100% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 1.2 lần.
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Xạ Thủ Tình Yêu
68