Kỹ Năng: Nộ Lửa

Nộ LửaNộ Lửa
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 8% Máu. Tăng 15% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 20
2 Tăng 12% Máu. Tăng 20% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 40
3 Tăng 16% Máu. Tăng 25% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 60
4 Tăng 20% Máu. Tăng 30% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 80
5 Tăng 24% Máu. Tăng 40% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 36% Máu. Tăng 50% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 52% Máu. Tăng 60% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 80% Máu. Tăng 70% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 120% Máu. Tăng 80% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 170% Máu. Tăng 90% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 200