Quỷ Vương

1. Các Quỷ Vương và thế lực ma quỷ đang xâm chiếm vùng đất! Đoàn kết chống lại chúng! 2. Quỷ Vương có 3 thế lực: Quân Đoàn Tro Tàn, Quỷ Tham Lam và Vong Hồn Xảo Trá. Mỗi ngày, có 2 cơ hội để thách đấu tất cả các ải. (Ngoại trừ Quỷ Tham Lam) 3. Đánh bại cả tất cả thế lực để vào đấu Quỷ Vương. 4. Sau khi bạn đánh bại Quỷ Vương, chúng sẽ trở lại sau 7 ngày. Nếu không thể đánh bại Quỷ Vương trong thời gian xâm chiếm, chúng sẽ rời khỏi và trở lại sau 7 ngày. 5. Ngoại trừ ải Quỷ Tham Lam, phần thưởng ải được trao dựa trên thành tích thứ hạng. Phần thưởng ải có thể nhận sau khi kết thúc.
1. Thiết lập đội hình Tướng yêu thích của bạn để thách thức các Quỷ Vương. Chỉ được dùng tối đa 6 Tướng trong một thời điểm. 2. Sẽ có vài Quỷ Vương sẽ xuất hiện trong mỗi trận chiến. Mỗi Quỷ Vương sở hữu trên 2 tỷ HP. 3. Hãy gây thiệt hại lớn nhất để có thể giành thứ hạng cao trong bảng xếp hạng. 4. Xếp hạng của Top 4000 được cập nhật mỗi 3 phút. Những hạng khác sẽ được cập nhật mỗi 3 giờ.
Quỷ Vương
Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Quỷ Vương Gây Choáng
Thiệt Hại Lớn
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Gây thiệt hại cực lớn cho địch có máu thấp nhất. Đồng thời làm choáng 3 mục tiêu ngẫu nhiên trong 2.5 giây và xóa các yếu tố hỗ trợ. Hiệu ứng choáng này không thể xóa hoặc tránh. Quỷ Vương có khả năng thủ cực cao ; miễn dịch với Choáng, Câm lặng và Giảm năng lượng. Đồng thời mỗi lần chỉ chịu tối đa 500.000 thiệt hại. Nghỉ 5 giây)
Quỷ Vương Phản Thiệt Hại
Tăng TC
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Phản lại thiệt hại từ tấn công và tăng đáng kể sức tấn công trong 4 giây. Tác dụng không thể bị loại bỏ. Quỷ Vương có phòng thủ cực cao và miễn dịch với Choáng, Câm lặng. Quỷ Vương chỉ chịu tối đa 500.000 thiệt hại một lúc từ một đòn. Nghỉ: 5 giây.
Quỷ Vương Triệu hồi Quái Vật
Thiệt Hại Lớn
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Triệu hồi Hỏa Nhãn và giảm đáng kể thiệt hại phải nhận trong 2 giây. Gây thiệt hại lên mục tiêu có máu thấp nhất. Khả năng phòng thủ cực cao, miễn dịch Choáng và Câm lặng. Chỉ nhận tối đa 500.000 thiệt hại từ một đòn. Nghỉ: 5 giây. Chiêu thức Hỏa Nhãn: Tăng Tốc độ công cho Quỷ Vương. Mang Phân tán cấp 8.
Quỷ Vương Triệu hồi Quái Vật
Phản Thiệt Hại
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Triệu hồi Hỏa Nhãn và phản lại tất cả thiệt hại trong 4 giây. Khả năng phòng thủ cực cao, miễn dịch Choáng, Câm lặng. Chỉ nhận tối đa 500.000 thiệt hại từ một đòn. Nghỉ 6 giây. Hỏa Nhãn: Tăng tốc độ công cho Quỷ Vương. Mang Phân tán cấp 8.
Quỷ Vương Triệu hồi Quái Vật
Khu vực Thiệt Hại
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Triệu hồi Hỏa Nhãn và giảm đáng kể thiệt hại tiếp nhận trong 2 giây. Đồng thời gây thiệt hại liên tục lên các kẻ địch ở gần. Khả năng phòng thủ cực cao và miễn dịch với Choáng, Câm lặng và Giảm năng lượng. Quỷ Vương chỉ nhận tối đa 500.000 thiệt hại một lúc từ một đòn. Nghỉ: 10 giây. Chiêu thức của Hỏa Nhãn: Tăng tốc độ tấn công cho Quỷ Vương. Mang Phân tán cấp 8.
Quỷ Vương Khu vực Thiệt Hại
Phản Thiệt Hại
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Gây thiệt hại liên tục lên các mục tiêu trong phạm vi, không chịu thiệt hại và phản lại tất cả thiệt hại trong 4 giây. Khả năng thủ cực cao, miễn dịch Choáng, Câm lặng và Giảm năng lượng. Chỉ nhận tối đa 500.000 thiệt hại từ một đòn. Nghỉ 6 giây.
Quỷ Vương Gây thiệt hại thực tế
Hồi phục năng lượng
10000 2000000000 4 1600 300 0 35000 385 25000 300
Gây thiệt hại thực tế cho 2 Tướng địch ở gần. (Nghỉ: 0,3 giây. Mỗi 0,3 giây Quỷ Vương nhận 100 Năng lượng khi máu ít hơn 60%. Miễn dịch với Câm lặng, Choáng, Đóng băng, Tê liệt, Phong ấn và Giảm năng lượng. Mỗi lần chỉ chịu tối đa 500.000 thiệt hại và bỏ qua mức giới hạn thiệt hại của các mục tiêu.)
Quỷ Vương Thiệt Hại Lớn
Khắc chế Tướng Trên Bộ
10000 2000000000 4 1000 300 0 35000 385 25000 300
Gây thiệt hại cho 5 Tướng địch ở gần. Khi Quỷ Vương có máu ít hơn 60%, gây thiệt hại lớn lên Tướng Trên Bộ. (Nghỉ: 10 giây. Miễn dịch với Câm lặng, Choáng, Đóng băng, Tê liệt, Phong ấn và Giảm năng lượng. Mỗi lần chỉ chịu tối đa 500.000 thiệt hại và bỏ qua mức giới hạn thiệt hại của các mục tiêu.)
Quỷ Vương Trừ yếu tố hỗ trợ nhóm
Giảm Hồi Máu
10000 2000000000 4 1000 300 0 35000 385 25000 300
Gây thiệt hại lớn cho 2 Tướng địch có tỷ lệ máu thấp nhất. (Nghỉ: 5 giây. Khi Quỷ Vương có máu ít hơn 40%, mỗi 5 giây loại bỏ tất cả yếu tố hỗ trợ của Tướng địch và mỗi 5 giây giảm 100% khả năng hồi máu của chúng trong 5 giây. Miễn dịch với Câm lặng, Choáng, Đóng băng, Tê liệt, Phong ấn và Giảm năng lượng. Mỗi lần chỉ chịu tối đa 500.000 thiệt hại và bỏ qua mức giới hạn thiệt hại của các mục tiêu.)
Quỷ Vương Triệu hồi Quái Vật
Trừ yếu tố hỗ trợ nhóm
10000 2000000000 4 1000 300 0 35000 385 25000 300
Gây thiệt hại cho các Tướng địch ở gần và gọi 1 vật triệu hồi. Khi Quỷ Vương có máu ít hơn 60%, triệu hồi 1 vật triệu hồi. (Nghỉ: 10 giây. Kỹ năng vật triệu hồi tăng tấn công của Quỷ Vương. Khi vật triệu hồi còn trong trận, mỗi 5 giây loại bỏ yếu tố hỗ trợ của 1 Tướng địch và mỗi 5 giây giảm khả năng tấn công và tốc độ tấn công trong 5 giây. Mỗi lần Quỷ Vương và vật triệu hồi chỉ chịu tối đa 500.000 thiệt hại. Miễn dịch với Câm lặng, Choáng, Đóng băng, Tê liệt, Phong ấn, Giảm năng lượng và bỏ qua mức giới hạn thiệt hại của các mục tiêu.)
Quỷ Vương Triệu hồi Quái Vật
Khu vực Thiệt Hại
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Triệu hồi Hỏa Nhãn và giảm đáng kể thiệt hại tiếp nhận trong 2 giây. Đồng thời gây thiệt hại liên tục lên các kẻ địch ở gần. Khả năng phòng thủ cực cao và miễn dịch với Choáng, Câm lặng và Giảm năng lượng. Quỷ Vương chỉ nhận tối đa 500.000 thiệt hại một lúc từ một đòn. Nghỉ: 10 giây. Chiêu thức của Hỏa Nhãn: Tăng tốc độ tấn công cho Quỷ Vương. Mang Phân tán cấp 8.
Quỷ Vương Phản Thiệt Hại
Giảm Hồi Máu
10000 2000000000 3 1000 250 0 35000 385 385 300
Gây thiệt hại liên tục lên các mục tiêu trong phạm vi, không chịu thiệt hại và phản lại tất cả thiệt hại trong 4 giây. Khả năng thủ cực cao, miễn dịch Choáng, Câm lặng và Giảm năng lượng. Chỉ nhận tối đa 500.000 thiệt hại từ một đòn. Nghỉ 6 giây.

Thưởng

Hạng Thưởng
1 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 7
2 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 6
3 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 5
4 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 4
5 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 3
6 - 10 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 3
11 - 20 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 3
21 - 50 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 2
51 - 100 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 2
101 - 200 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 2 + Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
201 - 500 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 1
501 - 1000 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 1
1001 - 2000 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 1
2001 - 4000 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 1
4001 - 8000 Hộp Xèng III - Cho 1000 Xèng. x 1 + Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 1
8001 - 15000 Hộp Xèng II - Cho 100 Xèng. x 9 + Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 1
15001 - 30000 Hộp Xèng II - Cho 100 Xèng. x 8 + Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 1
30001 - 60000 Hộp Xèng II - Cho 100 Xèng. x 7
60001 - 120000 Hộp Xèng II - Cho 100 Xèng. x 6
120001 - 250000 Hộp Xèng II - Cho 100 Xèng. x 5
250000 + Hộp Xèng II - Cho 100 Xèng. x 4