| 1 |
Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
|
|
|
20 |
| 2 |
Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
|
|
|
40 |
| 3 |
Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
|
|
|
60 |
| 4 |
Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
|
|
|
80 |
| 5 |
Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
x 10 |
|
|
100 |
| 6 |
Khi công gây 440% thiệt hại công thường và 440% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
x 10 |
|
|
120 |
| 7 |
Khi công gây 540% thiệt hại công thường và 540% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
x 10 |
|
|
140 |
| 8 |
Khi công gây 680% thiệt hại công thường và 680% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
x 10 |
|
|
160 |
| 9 |
Khi công gây 900% thiệt hại công thường và 900% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
x 10 |
|
|
180 |
| 10 |
Khi công gây 1250% thiệt hại công thường và 1200% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. |
|
|
|
200 |