Tướng: Phán Quan Atula

Phán Quan Atula

Phán Quan Atula Phán Quan Atula Phán Quan Atula

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:9800120160228560
Tấn công Tấn công:38029965069
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:150015001500
Di Chuyển Di Chuyển:325340340
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:888
Chính xác Chính xác:212289457
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Hắc TônOKHãy chọn tài năngLời Nguyền Phán Xét
Phán Quan Atula quyết định vận mệnh của mỗi sinh mệnh mới trong Phế Tích Lửa. Ngài để chúng tự biến hóa thành những con quái đáng sợ, hoặc ướp xác và biến chúng thành vũ khí của mình. Không ai biết rằng vị phán quan đáng sợ này từng là một con rắn nhỏ dưới chân Pharaoh.
  • Lời Nguyền Phán Xét
  • Tôtem Thần
  • Phán Quan Atula
  • Phán Quan Atula Tiến hóa 1
  • Phán Quan Atula Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Gây 100% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 12 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 1% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 100% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Gây 200% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 12 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 1% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 100% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Gây 300% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 12 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 1% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 100% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Gây 450% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 12 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 1% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 100% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Gây 600% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 12 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 1% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 100% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Gây 750% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 12 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 1% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 100% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Gây 950% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 14 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 2% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 120% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Gây 1150% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 14 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 2% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 120% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Gây 1350% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 14 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 2% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 120% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Gây 1600% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 14 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 2% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 120% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Gây 1850% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 14 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 2% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 120% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Gây 2100% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 14 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 2% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 120% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
13/153643000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Gây 2400% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 16 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 3% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 150% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
14/158820000 Pha Lê Xanh 1581000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Gây 2700% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 16 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 3% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 150% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
15/1517920000 Pha Lê Xanh 2985000 Sao
87811701463
Gây 3000% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên, và triệu hồi một Xác ướp tồn tại trong 16 giây. (Nghỉ: 8 giây.) Mỗi 0.5 giây, Xác ướp gây thiệt hại của 3% Máu tối đa thuộc mục tiêu lên các mục tiêu địch xung quanh. Mỗi Xác ướp còn tồn tại, Phán Quan Atula tăng 150% tấn công (Xác ướp chỉ chịu tối đa 1 thiệt hại mỗi lần bị tấn công). (Tướng này miễn dịch với Câm lặng và giảm 70% thiệt hại phải chịu. Mỗi lần Tướng chịu thiệt hại, thời gian hồi phục chiêu thức tiếp theo giảm 1 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 giây.)
CấpThông Báo
1Gây 100% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
2Gây 200% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
3Gây 300% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
4Gây 450% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
5Gây 600% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
6Gây 750% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
7Gây 950% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
8Gây 1150% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
9Gây 1350% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
10Gây 1600% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu trong 3 Tướng địch ngẫu nhiên.
Phán Quan Atula
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
198003803256
21010039632511
31040041232517
41070042832523
51100044432529
61130046032534
71160047632540
81190049232546
91220050832551
101250052432557
111280054032563
121310055632568
131340057232574
141370058832580
151400060432586
161430062032591
171460063632597
1814900652325103
1915200668325108
2015500684325114
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa Công Lý
253001064330115
21256001080330120
22259001096330126
23262001112330132
24265001128330138
25268001144330143
26271001160330149
27274001176330155
28277001192330161
29280001208330166
30283001224330172
31286001240330178
32289001256330183
33292001272330189
34295001288330195
35298001304330201
36301001320330206
37304001336330212
38307001352330218
39310001368330224
40313001384330229
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa Công Lý
411001764335230
41414001780335236
42417001796335242
43420001812335248
44423001828335253
45426001844335259
46429001860335265
47432001876335271
48435001892335277
49438001908335282
50441001924335288
51444001940335294
52447001956335300
53450001972335305
54453001988335311
55456002004335317
56459002020335323
57462002036335328
58465002052335334
59468002068335340
60471002084335346
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa Công Lý
569002464340347
61572002480340353
62575002496340359
63578002512340365
64581002528340370
65584002544340376
66587002560340382
67590002576340388
68593002592340394
69596002608340399
70599002624340405
71602002640340411
72605002656340417
73608002672340423
74611002688340428
75614002704340434
76617002720340440
77620002736340446
78623002752340452
79626002768340457
80629002784340463
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa Công Lý
727003164345465
81730003180345471
82733003196345477
83736003212345483
84739003228345489
85742003244345494
86745003260345500
87748003276345506
88751003292345512
89754003308345518
90757003324345524
91760003340345529
92763003356345535
93766003372345541
94769003388345547
95772003404345553
96775003420345558
97778003436345564
98781003452345570
99784003468345576
100787003484345582
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa Công Lý
885003864350584
101888003880350590
102891003896350596
103894003912350602
104897003928350608
105900003944350614
106903003960350620
107906003976350625
108909003992350631
109912004008350637
110915004024350643
111918004040350649
112921004056350655
113924004072350660
114927004088350666
115930004104350672
116933004120350678
117936004136350684
118939004152350690
119942004168350695
120945004184350701
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa Công Lý
1043004564355705
1211046004580355711
1221049004596355716
1231052004612355722
1241055004628355728
1251058004644355734
1261061004660355740
1271064004676355746
1281067004692355752
1291070004708355758
1301073004724355763
1311076004740355769
1321079004756355775
1331082004772355781
1341085004788355787
1351088004804355793
1361091004820355799
1371094004836355804
1381097004852355810
1391100004868355816
1401103004884355822
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa Công Lý
1201005264360826
1411204005280360832
1421207005296360838
1431210005312360844
1441213005328360850
1451216005344360856
1461219005360360861
1471222005376360867
1481225005392360873
1491228005408360879
1501231005424360885
1511234005440360891
1521237005456360897
1531240005472360903
1541243005488360909
1551246005504360915
1561249005520360920
1571252005536360926
1581255005552360932
1591258005568360938
1601261005584360944
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa Công Lý
1359005964365948
1611362005980365954
1621365005996365960
1631368006012365966
1641371006028365972
1651374006044365978
1661377006060365984
1671380006076365990
1681383006092365996
16913860061083651002
17013890061243651008
17113920061403651014
17213950061563651020
17313980061723651026
17414010061883651031
17514040062043651037
17614070062203651043
17714100062363651049
17814130062523651055
17914160062683651061
18014190062843651067
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa Công Lý
15170066643701072
18115200066803701078
18215230066963701084
18315260067123701090
18415290067283701096
18515320067443701102
18615350067603701108
18715380067763701114
18815410067923701120
18915440068083701126
19015470068243701132
19115500068403701138
19215530068563701143
19315560068723701149
19415590068883701155
19515620069043701161
19615650069203701167
19715680069363701173
19815710069523701179
19915740069683701185
20015770069843701191
Phán Quan Atula
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
112016029963407
2120610301234014
3121060302834021
4121510304434028
5121960306034035
6122410307634043
7122860309234050
8123310310834057
9123760312434064
10124210314034071
11124660315634078
12125110317234085
13125560318834092
14126010320434099
151264603220340106
161269103236340113
171273603252340121
181278103268340128
191282603284340135
201287103300340142
211291603316340149
221296103332340156
231300603348340163
241305103364340170
251309603380340177
261314103396340184
271318603412340191
281323103428340198
291327603444340206
301332103460340213
311336603476340220
321341103492340227
331345603508340234
341350103524340241
351354603540340248
361359103556340255
371363603572340262
381368103588340269
391372603604340276
401377103620340284
411381603636340291
421386103652340298
431390603668340305
441395103684340312
451399603700340319
461404103716340326
471408603732340333
481413103748340340
491417603764340347
501422103780340354
511426603796340362
521431103812340369
531435603828340376
541440103844340383
551444603860340390
561449103876340397
571453603892340404
581458103908340411
591462603924340418
601467103940340425
611471603956340432
621476103972340440
631480603988340447
641485104004340454
651489604020340461
661494104036340468
671498604052340475
681503104068340482
691507604084340489
701512104100340496
711516604116340503
721521104132340510
731525604148340517
741530104164340525
751534604180340532
761539104196340539
771543604212340546
781548104228340553
791552604244340560
801557104260340567
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa Công Lý
1694304792345569
811698804808345576
821703304824345584
831707804840345591
841712304856345598
851716804872345605
861721304888345612
871725804904345619
881730304920345626
891734804936345633
901739304952345641
911743804968345648
921748304984345655
931752805000345662
941757305016345669
951761805032345676
961766305048345683
971770805064345690
981775305080345697
991779805096345705
1001784305112345712
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa Công Lý
1921505644350714
1011926005660350722
1021930505676350729
1031935005692350736
1041939505708350743
1051944005724350750
1061948505740350757
1071953005756350764
1081957505772350772
1091962005788350779
1101966505804350786
1111971005820350793
1121975505836350800
1131980005852350807
1141984505868350814
1151989005884350822
1161993505900350829
1171998005916350836
1182002505932350843
1192007005948350850
1202011505964350857
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa Công Lý
2148706496355861
1212153206512355868
1222157706528355875
1232162206544355882
1242166706560355889
1252171206576355897
1262175706592355904
1272180206608355911
1282184706624355918
1292189206640355925
1302193706656355932
1312198206672355940
1322202706688355947
1332207206704355954
1342211706720355961
1352216206736355968
1362220706752355975
1372225206768355983
1382229706784355990
1392234206800355997
14022387068163551004
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa Công Lý
23759073483601008
14123804073643601015
14223849073803601022
14323894073963601030
14423939074123601037
14523984074283601044
14624029074443601051
14724074074603601058
14824119074763601066
14924164074923601073
15024209075083601080
15124254075243601087
15224299075403601094
15324344075563601102
15424389075723601109
15524434075883601116
15624479076043601123
15724524076203601130
15824569076363601138
15924614076523601145
16024659076683601152
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa Công Lý
26031082003651156
16126076082163651164
16226121082323651171
16326166082483651178
16426211082643651185
16526256082803651193
16626301082963651200
16726346083123651207
16826391083283651214
16926436083443651221
17026481083603651229
17126526083763651236
17226571083923651243
17326616084083651250
17426661084243651258
17526706084403651265
17626751084563651272
17726796084723651279
17826841084883651287
17926886085043651294
18026931085203651301
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa Công Lý
28303090523701306
18128348090683701313
18228393090843701321
18328438091003701328
18428483091163701335
18528528091323701342
18628573091483701350
18728618091643701357
18828663091803701364
18928708091963701371
19028753092123701379
19128798092283701386
19228843092443701393
19328888092603701400
19428933092763701408
19528978092923701415
19629023093083701422
19729068093243701429
19829113093403701437
19929158093563701444
20029203093723701451
Phán Quan Atula
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
125600061333408
2256675614934017
3257350616534025
4258025618134034
5258700619734042
6259375621334050
7260050622934059
8260725624534067
9261400626134076
10262075627734084
11262750629334092
122634256309340101
132641006325340109
142647756341340117
152654506357340126
162661256373340134
172668006389340143
182674756405340151
192681506421340159
202688256437340168
212695006453340176
222701756469340185
232708506485340193
242715256501340201
252722006517340210
262728756533340218
272735506549340227
282742256565340235
292749006581340243
302755756597340252
312762506613340260
322769256629340268
332776006645340277
342782756661340285
352789506677340294
362796256693340302
372803006709340310
382809756725340319
392816506741340327
402823256757340336
412830006773340344
422836756789340352
432843506805340361
442850256821340369
452857006837340378
462863756853340386
472870506869340394
482877256885340403
492884006901340411
502890756917340419
512897506933340428
522904256949340436
532911006965340445
542917756981340453
552924506997340461
562931257013340470
572938007029340478
582944757045340487
592951507061340495
602958257077340503
612965007093340512
622971757109340520
632978507125340529
642985257141340537
652992007157340545
662998757173340554
673005507189340562
683012257205340570
693019007221340579
703025757237340587
713032507253340596
723039257269340604
733046007285340612
743052757301340621
753059507317340629
763066257333340638
773073007349340646
783079757365340654
793086507381340663
803093257397340671
813100007413340680
823106757429340688
833113507445340696
843120257461340705
853127007477340713
863133757493340721
873140507509340730
883147257525340738
893154007541340747
903160757557340755
913167507573340763
923174257589340772
933181007605340780
943187757621340789
953194507637340797
963201257653340805
973208007669340814
983214757685340822
993221507701340831
1003228257717340839
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa Công Lý
3502658781350844
1013509408797350853
1023516158813350861
1033522908829350870
1043529658845350878
1053536408861350887
1063543158877350895
1073549908893350904
1083556658909350912
1093563408925350920
1103570158941350929
1113576908957350937
1123583658973350946
1133590408989350954
1143597159005350963
1153603909021350971
1163610659037350980
1173617409053350988
1183624159069350996
11936309090853501005
12036376591013501013
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa Công Lý
391205101653551017
121391880101813551025
122392555101973551034
123393230102133551042
124393905102293551051
125394580102453551059
126395255102613551068
127395930102773551076
128396605102933551084
129397280103093551093
130397955103253551101
131398630103413551110
132399305103573551118
133399980103733551127
134400655103893551135
135401330104053551144
136402005104213551152
137402680104373551161
138403355104533551169
139404030104693551178
140404705104853551186
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa Công Lý
432145115493601190
141432820115653601199
142433495115813601207
143434170115973601216
144434845116133601224
145435520116293601233
146436195116453601241
147436870116613601250
148437545116773601258
149438220116933601267
150438895117093601275
151439570117253601284
152440245117413601292
153440920117573601301
154441595117733601309
155442270117893601318
156442945118053601326
157443620118213601335
158444295118373601343
159444970118533601352
160445645118693601360
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa Công Lý
473085129333651364
161473760129493651373
162474435129653651382
163475110129813651390
164475785129973651399
165476460130133651407
166477135130293651416
167477810130453651424
168478485130613651433
169479160130773651441
170479835130933651450
171480510131093651458
172481185131253651467
173481860131413651475
174482535131573651484
175483210131733651492
176483885131893651501
177484560132053651509
178485235132213651518
179485910132373651526
180486585132533651535
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa Công Lý
514025143173701540
181514700143333701549
182515375143493701557
183516050143653701566
184516725143813701574
185517400143973701583
186518075144133701591
187518750144293701600
188519425144453701608
189520100144613701617
190520775144773701626
191521450144933701634
192522125145093701643
193522800145253701651
194523475145413701660
195524150145573701668
196524825145733701677
197525500145893701685
198526175146053701694
199526850146213701703
200527525146373701711
CấpChỉ SốCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Phán Quan Atula x 1 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Phán Quan Atula x 2 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Phán Quan Atula x 4 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
6548200
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1548600
625090 MáuPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549000
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549500
64191 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1550000
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
4650600
665550 MáuPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551200
6742 CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551900
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1552600
69155 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1553400
7015270 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
4654200
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1755100
725690 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1756000
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1757000
74213 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1758000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
5159100
766200 MáuPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1760200
7747 CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1761400
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1762600
79173 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
Phán Quan Atula x 6 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301763800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
8264300
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1964800
826290 MáuPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965300
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965800
84236 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1966300
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
5766800
866850 MáuPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967300
8752 CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967800
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1968300
89194 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1968800
9018860 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
5769400
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170000
926890 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170600
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2171200
94258 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
2171800
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
6272400
967510 MáuPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173000
9757 CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173600
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2174200
99211 Tấn côngVận Thạch VI - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
Phán Quan Atula x 8 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402174800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Thần Quang Sáng
SkinTướngThông BáoChi tiết SkinPhí
Thần Quang Sáng
Thần Quang Sáng
Khi Phán Quan Atula nhận được Skin: ATK +800, HP +20000 Chim ưng mặt trời, thần cai quản sa mạc800 Tấn công
20000 Máu
*Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 20000 800 560 Ấn + 10 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24 6160 Ấn + 105 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
21 55 55 24 6720 Ấn + 110 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
22 195 195 24 7280 Ấn + 115 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
23 12250 490 27 7840 Ấn + 120 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
24 55 55 27 8400 Ấn + 125 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
25 195 195 27 8960 Ấn + 130 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
26 14625 585 30 9520 Ấn + 135 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
27 55 55 30 10080 Ấn + 140 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
28 195 195 30 10640 Ấn + 145 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
29 17250 690 33 11200 Ấn + 150 *Thần Quang Sáng - Đổi Skin của Phán Quan Atula. Dùng cường hóa Skin.
30 55 55 33
Tổng

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Phế Tích Lửa
Phế Tích Lửa
Thông Báo Tướng Thưởng
"Whoo--" nó cất tiếng rên rỉ thật trầm. "Whoo--" "Whoo--""Whoo--" nhiều tiếng kêu vang lên. "Hmm--" nó hét lên. "Hmm--" "Hmm--""Hmm--" nhiều tiếng đáp lại tiếng kêu của nó. Nó hiểu rằng có vô số con giống như nó ở đây. Nhưng ở đây là "ở đâu" ? Nó nhớ ra … sự kết hợp của tro, đá vụn, vũ khí ăn mòn, xác thối rữa, và ngọn lửa ám mờ đặc biệt. Nó nhớ mình bước ra từ trong đống hoang tàn của ngọn lửa mờ. Nó tự hỏi nó là gì? Một con quái vật? Một con người…? Không, không phải con người. Vì loài người đã tấn công nó và gọi nó là Golem Cổ Đại. Nó chắc hẳn là một con quái vật từ bụi lửa rực cháy. Golem Cổ Đại nhìn xung quanh, quan sát những sinh vật khác lang thang trong đống tro bụi hoang tàn. Không còn con người xung quanh, vì nó đã khiến họ sợ hãi. Nó chỉ bị một vết cắt nhỏ. Cảm giác đau đớn đến từ vết cắt nhỏ khiến nó sợ hãi, giống như mọi thứ - kể cả sự tồn tại của chính nó vốn là vậy. Khi nó cuộn tròn mình thành một quả bóng, các xúc tu kéo dài ra vây chặt nó. Xúc tu?! Tại sao cơ thể nó lại mọc ra những xúc tu? Nó cuộn càng chặt hơn, cảm thấy vô cùng sợ hãi ”. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vị trí và sức mạnh mà nó sở hữu khiến Merksha vô cùng phấn khích. Chứng kiến Phế Tích Lửa tạo ra một con quái vật mạnh mẽ sau khi nuốt chửng xúc tu và một số mảnh nội tạng của một vị thần biển. Nó là minh chứng cho sức mạnh của vùng phế tích. Merksha đã bị thuyết phục sau khi chứng kiến việc tạo ra Golem Cổ Đại. Vô số sinh vật khác được tạo ra trên vùng phế tích. Có nhiều bí mật đang đợi khám phá. Cô không biết rằng sự phấn khích của mình sẽ sớm chìm trong bóng tối và tĩnh lặng ... 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Họa Sư Ma Trận mở cuộn giấy và bắt đầu vẽ bằng bút một cách nghiêm trang. Cô vẽ một bức tranh về chính mình, mô tả chính xác nước da suy tàn của mình và đôi mắt bao quanh bởi đường kẻ mắt đậm. Cô hoàn tất bằng đường cong đuôi mắt. Cô ấy yêu vẻ ngoài giống như người phụ nữ khác, cho rằng điều này phù hợp với địa vị một vị tướng của Quân Đoàn Hủy Diệt. Tuy nhiên, cô ấy không hề thích Phế Tích Lửa. Cô ấy cau mày bất mãn. " Nơi này là tồi tệ nhất. Tại sao ta phải ở đây chứ ...?" Kế hoạch xâm lược Narcia của quân đoàn đã không diễn ra thuận lợi. Họ không ngờ rằng các thành chủ Narcia đã tập hợp lại với nhau và tạo thành một hàng phòng thủ vững chắc. Vì vậy cô bị điều đến nơi kinh khủng này ... Không giống như cô, nhiều người trong Quân Đoàn Hủy Diệt lại thích Phế Tích Lửa. Một tảng đá rực lửa nằm ở trung tâm, hấp thụ mọi thứ xung quanh nó để tạo ra các dạng quái vật gần như không giới hạn. Nhiệm vụ của Họa Sư Ma Trận là biến những con quái vật này vào đội quân Quân Đoàn Hủy Diệt. Họa Sư Ma Trận không hề thích nhiệm vụ này. Và cô cũng ưa Quân Đoàn Hủy Diệt. Nỗi kinh hoàng và sự tàn phá mà chúng gây ra đã khiến cô kiệt sức ân hận. Cô tự nghĩ, có lẽ bản thân cô ấy hoặc Liên minh vận mệnh thể sử dụng những sinh vật này. Cô quan sát những con quái vật khi chúng được tạo ra từ tảng đá rực lửa và vẽ từng con trên cuộn giấy. Với kế hoạch này, Họa Sư Ma Trận bắt đầu vui vẻ phấn chấn trở lại. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Phán Quan Atula + Merksha + Golem Cổ Đại + Liệt Hỏa Kỵ Sĩ + Rồng Giáp Quỷ + Người Đào Mộ + Họa Sư Ma Trận + Xạ Thủ Tuần Lộc
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Thông Báo
Trượng Rắn
Trượng Rắn
Quyền trượng chứa sức mạnh rắn hổ mang vàng và hàng nghìn xác ướp.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0
0

Bài

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

Kỹ Năng

1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0

Thú Nuôi

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
6
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2

Đặc Tính

0
0
1
1
0
3
4

Nhận

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà kho
Tuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Phán Quan Atula - Tuyển Tướng Siêu Cấp, Phán Quan Atula. --- 100 %

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép