Kỹ Năng

Các Kỹ năng cấp cao hơn chỉ kích hoạt khi Kỹ năng Bài tương tự như Kỹ Năng tướng.
Kỹ năng chưa ấn định có thể đổi cho bất kỳ Tướng nào
(Mỗi lần làm mới Kĩ năng tốn 300 Ngọc)
Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8Thẻ Làm mới kỹ năng - Miễn phí 1 lần làm mới kỹ năng Tướng.Hòm Kỹ Năng cấp 5 - Nhận một kỹ năng cấp 5 bất kỳ!
  • Hồi Sinh
  • Đấm Mạnh
  • Tiếp Sức
  • Thiêu Đốt
  • Cảm Tử
  • Đòn Chết
  • Chắn Lửa
  • Gai Nhím
  • Phân Tán
  • Làm Chậm
  • Ngáng Chân
  • Nổi Điên
  • Hóa Đá
  • Chiến Thần
  • Kiên Cường
  • Hút Máu
  • Khai Sáng
  • Công Thủ
  • Thần Khí
  • Ăn Mòn
  • Trời Giáng
  • Ngăn chặn
  • Ma Lực
  • Phẫn Nộ
  • Hư Ảo
  • Siêu Lực
  • Bất Bại
  • Tái Sinh
  • Thánh Quang
  • Ngã Quỷ
  • Thần Phạt
  • Sinh Tồn
  • Chia Cắt
  • Tia Sống
  • Linh Hoạt
  • Nộ Thú
  • Hồn Tiên
  • Lực Thánh
  • Ma Giáp
  • Vô Hình
  • Nộ Lửa
  • Kiếm Bay
  • Khiên Cấm
  • Niềm Tin
  • Hồn Mệnh
  • Hỏa Thạch
  • Chén Tà Ác
  • Khiên Rồng
  • Đại Kết Giới
  • Cung Thần Tự
  • Gậy Hắc Tôn
Hồi SinhHồi Sinh
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Hồi sinh với 10% máu được phục hồi. 20
2 Hồi sinh với 15% máu được phục hồi. 40
3 Hồi sinh với 20% máu được phục hồi. 60
4 Hồi sinh với 25% máu được phục hồi. 80
5 Hồi sinh với 30% máu được phục hồi. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Hồi sinh với 45% máu được phục hồi. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Hồi sinh với 65% máu được phục hồi. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Hồi sinh với 100% máu được phục hồi. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Hồi sinh 2 lần, mỗi lần hồi phục 70% máu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Hồi sinh 2 lần, mỗi lần hồi phục 100% máu. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Băng Phụng
49
Đấm MạnhĐấm Mạnh
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 10% khả năng làm ngất 1 giây mục tiêu khi tấn công. 1 sec. 20
2 Có 10% khả năng làm ngất 1,5 giây mục tiêu khi tấn công. 1 sec. 40
3 Có 10% khả năng làm ngất 2 giây mục tiêu khi tấn công. 2 sec. 60
4 Có 10% khả năng làm ngất 2,5 giây mục tiêu khi tấn công. 2 sec. 80
5 Có 10% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 3 sec. 100
6 Có 15% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 3 sec. 120
7 Có 20% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 3 sec. 140
8 Có 25% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 3 sec. 160
9 Có 35% khả năng làm ngất 3 giây mục tiêu khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 3 sec. 180
10 Có 45% khả năng làm ngất 3.5 giây mục tiêu khi tấn công. 3 sec. 200
Tiếp SứcTiếp Sức
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 20% năng lượng khi bắt đầu trận đấu. 20
2 Có 40% năng lượng khi bắt đầu trận đấu. 40
3 Có 60% năng lượng khi bắt đầu trận đấu. 60
4 Có 80% năng lượng khi bắt đầu trận đấu. 80
5 Có 100% năng lượng khi bắt đầu trận đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 30% tấn công trong 10 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 50% tấn công trong 10 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 70% tấn công trong 10 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 90% tấn công trong 10 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Khi trận đấu bắt đầu có 100% năng lượng, tăng 120% tấn công trong 10 giây. 200
Thiêu ĐốtThiêu Đốt
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 5% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. 1 sec. 2 sec. 20
2 Có 6% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. 1 sec. 2 sec. 40
3 Có 7% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. 1 sec. 2 sec. 60
4 Có 8% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. 1 sec. 2 sec. 80
5 Có 9% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 1 sec. 2 sec. 100
6 Có 15% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 1 sec. 2 sec. 120
7 Có 35% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 1 sec. 2 sec. 140
8 Có 50% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 1 sec. 2 sec. 160
9 Có 65% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 1 sec. 2 sec. 180
10 Có 80% cơ hội né được mọi thiệt hại khi bị tấn công. 1 sec. 2 sec. 200
Cảm TửCảm Tử
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Gây 100% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. 20
2 Gây 175% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. 40
3 Gây 250% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. 60
4 Gây 325% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. 80
5 Gây 400% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Gây 500% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Gây 700% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Gây 1000% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Gây 1400% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Gây 2100% thiệt hại cho kẻ thù xung quanh khi hi sinh. 200
Đòn ChếtĐòn Chết
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 10% khả năng gây thêm 3x thiệt hại khi tấn công. 20
2 Có 10% khả năng gây thêm 4x thiệt hại khi tấn công. 40
3 Có 10% khả năng gây thêm 5x thiệt hại khi tấn công. 60
4 Có 10% khả năng gây thêm 6x thiệt hại khi tấn công. 80
5 Có 10% khả năng gây thêm 7x thiệt hại khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Có 10% khả năng gây thêm 9x thiệt hại khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Có 10% khả năng gây thêm 12x thiệt hại khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Có 10% khả năng gây thêm 15x thiệt hại khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Có 15% khả năng gây thêm 18x thiệt hại khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Có 20% khả năng gây thêm 22x thiệt hại khi tấn công. 200
Chắn LửaChắn Lửa
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Phản lại 8% thiệt hại tiếp nhận. 20
2 Phản lại 11% thiệt hại tiếp nhận. 40
3 Phản lại 14% thiệt hại tiếp nhận. 60
4 Phản lại 17% thiệt hại tiếp nhận. 80
5 Phản lại 20% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Phản lại 25% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Phản lại 30% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Phản lại 45% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Tăng 40% máu và phản lại 50% thiệt hại phải chịu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Tăng 80% máu và phản lại 55% thiệt hại phải chịu. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Tinh Vũ Thánh Nữ
56
Đế Thần Sợ Hãi
52
Vu Sĩ Độc
49
Cáo Hàn Băng
41
Anubis
40
Thợ Săn Bão Lửa
39
Ninja
32
Quỷ Gương
30
Viking
29
Bùa Đạo Sư
27
Sắc Quỷ
26
Rồng Bão Táp
24
Gai NhímGai Nhím
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 5% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. 20
2 Có 6% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. 40
3 Có 7% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. 60
4 Có 8% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. 80
5 Có 10% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Có 15% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Có 20% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Có 30% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Có 40% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Có 50% cơ hội phản lại 100% thiệt hại tiếp nhận. 200
Phân TánPhân Tán
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Giảm 5 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. 20
2 Giảm 10 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. 40
3 Giảm 15 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. 60
4 Giảm 20 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. 80
5 Giảm 25 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Giảm 40 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Giảm 60 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Giảm 80 Năng lượng của kẻ địch khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Giảm 60 năng lượng của 4 tướng địch khi vào trận. Giảm 90 năng lượng các mục tiêu khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Giảm 100 năng lượng của 4 tướng địch khi vào trận. Giảm 100 năng lượng các mục tiêu khi tấn công. 200
Làm ChậmLàm Chậm
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 25% cơ hội làm giảm 30% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. 5 sec. 20
2 Có 25% cơ hội làm giảm 40% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. 5 sec. 40
3 Có 25% cơ hội làm giảm 50% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. 5 sec. 60
4 Có 25% cơ hội làm giảm 60% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. 5 sec. 80
5 Có 25% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 5 sec. 100
6 Có 30% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 5 sec. 120
7 Có 35% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 5 sec. 140
8 Có 40% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 5 sec. 160
9 Có 50% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 5 sec. 180
10 Có 65% cơ hội làm giảm 70% tốc độ quân địch trong 5 giây khi tấn công. 5 sec. 200
Ngáng ChânNgáng Chân
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng tốc độ di chuyển thêm 10%. 50 min. 20
2 Tăng tốc độ di chuyển thêm 20%. 50 min. 40
3 Tăng tốc độ di chuyển thêm 30%. 50 min. 60
4 Tăng tốc độ di chuyển thêm 40%. 50 min. 80
5 Tăng tốc độ di chuyển thêm 50%. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng tốc độ di chuyển thêm 55%. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng tốc độ di chuyển thêm 60%. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng tốc độ di chuyển thêm 65%. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng tốc độ di chuyển thêm 75%. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng tốc độ di chuyển thêm 90%. 50 min. 200
Nổi ĐiênNổi Điên
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng tốc độ tấn công thêm 10%. 50 min. 20
2 Tăng tốc độ tấn công thêm 15%. 50 min. 40
3 Tăng tốc độ tấn công thêm 20%. 50 min. 60
4 Tăng tốc độ tấn công thêm 25%. 50 min. 80
5 Tăng tốc độ tấn công thêm 30%. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng tốc độ tấn công thêm 40%. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng tốc độ tấn công thêm 50%. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng tốc độ tấn công thêm 70%. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng tốc độ tấn công thêm 90%. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng tốc độ tấn công thêm 120%. 50 min. 200
Hóa ĐáHóa Đá
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 5%. 50 min. 20
2 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 10%. 50 min. 40
3 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 15%. 50 min. 60
4 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 20%. 50 min. 80
5 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 25%. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 35%. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 45%. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 60%. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 70%. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 80%. 50 min. 200
Chiến ThầnChiến Thần
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 10% Sức tấn công. 50 min. 20
2 Tăng 15% Sức tấn công. 50 min. 40
3 Tăng 20% Sức tấn công. 50 min. 60
4 Tăng 25% Sức tấn công. 50 min. 80
5 Tăng 30% Sức tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 45% Sức tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 65% Sức tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 90% Sức tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 140% Sức tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 200% Sức tấn công. 50 min. 200
Kiên CườngKiên Cường
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng máu lên 10%. 50 min. 20
2 Tăng máu lên 15%. 50 min. 40
3 Tăng máu lên 20%. 50 min. 60
4 Tăng máu lên 25%. 50 min. 80
5 Tăng máu lên 30%. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng máu lên 45%. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng máu lên 65%. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng máu lên 100%. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng máu lên 160%. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng máu lên 230%. 50 min. 200
Hút MáuHút Máu
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Hồi 1% Máu mỗi lần tấn công. 20
2 Hồi 2% Máu mỗi lần tấn công. 40
3 Hồi 3% Máu mỗi lần tấn công. 60
4 Hồi 4% Máu mỗi lần tấn công. 80
5 Hồi 5% Máu mỗi lần tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Hồi 7% Máu mỗi lần tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Hồi 10% Máu mỗi lần tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Hồi 15% Máu mỗi lần tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Hồi 20% Máu mỗi lần tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Hồi 25% Máu mỗi lần tấn công. 200
Khai SángKhai Sáng
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 20% 20
2 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 40% 40
3 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 60% 60
4 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 80% 80
5 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 100% Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 105%. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 110%. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 115%. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 125%. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Tăng Kinh nghiệm từ trận chiến lên 140%. 200
Công ThủCông Thủ
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 4% 50 min. 20
2 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 8% 50 min. 40
3 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 12% 50 min. 60
4 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 16% 50 min. 80
5 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 20% Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 30% Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 40% Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 60% Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 90% Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng Tấn công và Máu tối đa trong trận chiến lên 120% 50 min. 200
Thần KhíThần Khí
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng Máu Tối Đa lên 4%. Mỗi 15 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. 50 min. 20
2 Tăng Máu Tối Đa lên 8%. Mỗi 12 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. 50 min. 40
3 Tăng Máu Tối Đa lên 12%. Mỗi 9 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. 50 min. 60
4 Tăng Máu Tối Đa lên 16%. Mỗi 6 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. 50 min. 80
5 Tăng Máu Tối Đa lên 20%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng Máu Tối Đa lên 30%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng Máu Tối Đa lên 50%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng Máu Tối Đa lên 70%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng Máu Tối Đa lên 90%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng Máu Tối Đa lên 130%. Mỗi 4 giây triệu ra 1 lá chắn chặn lại 1 bùa chú. 50 min. 200
Ăn MònĂn Mòn
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 20% cơ hội giảm 10 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. 20
2 Có 20% cơ hội giảm 20 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. 40
3 Có 20% cơ hội giảm 30 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. 60
4 Có 20% cơ hội giảm 40 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. 80
5 Có 20% cơ hội giảm 50 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Có 20% cơ hội giảm 60 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Có 25% cơ hội giảm 70 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Có 30% cơ hội giảm 80 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Có 35% cơ hội giảm 90 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Có 40% cơ hội giảm 100 Năng lượng của 3 kẻ địch ở gần khi bị tấn công. 200
Trời GiángTrời Giáng
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Có 10% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 0.5 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. 3 sec. 20
2 Có 10% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 1 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. 1 sec. 3 sec. 40
3 Có 10% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. 2 sec. 3 sec. 60
4 Có 15% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. 2 sec. 3 sec. 80
5 Có 20% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 2 sec. 3 sec. 100
6 Có 25% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 2 sec. 3 sec. 120
7 Có 30% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 2 sec. 3 sec. 140
8 Có 35% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 2 sec. 3 sec. 160
9 Có 40% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 2 sec. 3 sec. 180
10 Có 45% cơ hội làm choáng 3 kẻ thù ở gần trong 2.5 giây khi bị tấn công. Nghỉ: 3 giây. 2 sec. 3 sec. 200
Ngăn chặnNgăn chặn
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi bị tấn công, có 10% cơ hội giảm 10% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. 4 sec. 2 sec. 20
2 Khi bị tấn công, có 10% cơ hội giảm 20% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. 4 sec. 2 sec. 40
3 Khi bị tấn công, có 10% cơ hội giảm 30% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. 4 sec. 2 sec. 60
4 Khi bị tấn công, có 15% cơ hội giảm 35% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. 4 sec. 2 sec. 80
5 Khi bị tấn công, có 20% cơ hội giảm 40% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 4 sec. 2 sec. 100
6 Khi bị tấn công, có 20% cơ hội giảm 50% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 4 sec. 2 sec. 120
7 Khi bị tấn công, có 25% cơ hội giảm 55% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 4 sec. 2 sec. 140
8 Khi bị tấn công, có 25% cơ hội giảm 65% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 4 sec. 2 sec. 160
9 Khi bị tấn công, có 30% cơ hội giảm 70% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 4 sec. 2 sec. 180
10 Khi bị tấn công, có 40% cơ hội giảm 80% Tốc độ tấn công của 4 địch ở gần trong 4 giây. Nghỉ: 2 giây. 4 sec. 2 sec. 180
Ma LựcMa Lực
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 5Đ Năng lượng. 50 min. 20
2 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 7Đ Năng lượng. 50 min. 40
3 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 9Đ Năng lượng. 50 min. 60
4 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 12Đ Năng lượng. 50 min. 80
5 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 15Đ Năng lượng. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 18Đ Năng lượng. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 22Đ Năng lượng. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 33Đ Năng lượng. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 45Đ Năng lượng. Đồng thời tăng 40% máu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Khi chiến đấu mỗi giây nhận 60Đ Năng lượng. Đồng thời tăng 80% máu. 50 min. 200
Phẫn NộPhẫn Nộ
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 5% CRIT và 4% Chính xác khi chiến đấu. 50 min. 20
2 Tăng 6% CRIT và 5% Chính xác khi chiến đấu. 50 min. 40
3 Tăng 8% CRIT và 7% Chính xác khi chiến đấu. 50 min. 60
4 Tăng 10% CRIT và 9% Chính xác khi chiến đấu. 50 min. 80
5 Tăng 12% CRIT và 11% Chính xác khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 15% CRIT và 13% Chính xác khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 20% CRIT và 16% Chính xác khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 30% CRIT và 20% Chính xác khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 40% CRIT và 30% Chính xác khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 60% CRIT và 40% Chính xác khi chiến đấu. 50 min. 200
Hư ẢoHư Ảo
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 9% tấn công và 2% tránh né khi chiến đấu. 50 min. 20
2 Tăng 13% tấn công và 2% tránh né khi chiến đấu. 50 min. 40
3 Tăng 17% tấn công và 3% tránh né khi chiến đấu. 50 min. 60
4 Tăng 21% tấn công và 3% tránh né khi chiến đấu. 50 min. 80
5 Tăng 26% tấn công và 4% tránh né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 38% tấn công và 5% tránh né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 50% tấn công và 6% tránh né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 75% tấn công và 8% tránh né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 110% tấn công và 10% tránh né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 150% tấn công và 12% tránh né khi chiến đấu. 50 min. 200
Siêu LựcSiêu Lực
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 8% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.1 lần. 50 min. 20
2 Tăng 12% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.2 lần. 50 min. 40
3 Tăng 16% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.3 lần. 50 min. 60
4 Tăng 20% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.4 lần. 50 min. 80
5 Tăng 24% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.5 lần. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 35% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.6 lần. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 48% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 0.8 lần. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 70% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 1 lần. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 100% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 1.2 lần. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 140% tấn công khi chiến đấu. Thiệt hại gây ra do CRIT khi công thường và chiêu thức tăng 1.5 lần. 50 min. 200
Bất BạiBất Bại
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 10% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu. 10 sec. 20
2 Tăng 15% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu. 10 sec. 40
3 Tăng 20% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu. 10 sec. 60
4 Tăng 25% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu. 10 sec. 80
5 Tăng 30% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 10 giây đầu. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 10 sec. 100
6 Tăng 45% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 12 giây đầu. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 12 sec. 120
7 Tăng 60% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 14 giây đầu. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 14 sec. 140
8 Tăng 90% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 18 giây đầu. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 18 sec. 160
9 Tăng 140% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 22 giây đầu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 22 sec. 180
10 Tăng 200% sức công, miễn dịch Choáng, Sợ hãi và Giảm năng lượng vào 27 giây đầu. 27 sec. 200
Tái SinhTái Sinh
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 10% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 20% hiệu quả hồi máu. 50 min. 20
2 Tăng 15% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 25% hiệu quả hồi máu. 50 min. 40
3 Tăng 20% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 30% hiệu quả hồi máu. 50 min. 60
4 Tăng 28% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 40% hiệu quả hồi máu. 50 min. 80
5 Tăng 38% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 50% hiệu quả hồi máu. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 50% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 65% hiệu quả hồi máu. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 70% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 80% hiệu quả hồi máu. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 100% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 100% hiệu quả hồi máu. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 130% tốc độ hồi năng (nhận khi đánh thường và bị công) và 130% hiệu quả hồi máu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 170% tốc độ hồi năng và 180% hiệu quả hồi máu (Chỉ nhận khi công thường và bị công). 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Ngài Bí Ngô
25
Thánh QuangThánh Quang
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 5% máu tối đa và giảm 5% thiệt hại phải nhận. 50 min. 20
2 Tăng 10% máu tối đa và giảm 8% thiệt hại phải nhận. 50 min. 40
3 Tăng 15% máu tối đa và giảm 12% thiệt hại phải nhận. 50 min. 60
4 Tăng 20% máu tối đa và giảm 16% thiệt hại phải nhận. 50 min. 80
5 Tăng 26% máu tối đa và giảm 20% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 35% máu tối đa và giảm 26% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 48% máu tối đa và giảm 36% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 65% máu tối đa và giảm 50% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 90% máu tối đa và giảm 60% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 120% máu tối đa và giảm 70% thiệt hại phải nhận. 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Kiếm Sĩ Bí Ẩn
32
Hiệp Sĩ
28
Ngã QuỷNgã Quỷ
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 20% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. 50 min. 20
2 Tăng 30% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. 50 min. 40
3 Tăng 40% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. 50 min. 60
4 Tăng 55% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. 50 min. 80
5 Tăng 70% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 85% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 110% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 150% sức tấn công nhưng cũng tăng 20% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 190% sức tấn công nhưng cũng tăng 15% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 240% sức tấn công nhưng cũng tăng 15% thiệt hại phải nhận. 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Xạ Thủ Tình Yêu
23
Thần PhạtThần Phạt
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 5% lực tấn công và giảm 5% thiệt hại phải nhận. 50 min. 20
2 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 10% lực tấn công và giảm 10% thiệt hại phải nhận. 50 min. 40
3 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 15% lực tấn công và giảm 15% thiệt hại phải nhận. 50 min. 60
4 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 20% lực tấn công và giảm 20% thiệt hại phải nhận. 50 min. 80
5 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 30% lực tấn công và giảm 25% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 40% lực tấn công và giảm 30% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 50% lực tấn công và giảm 35% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 65% lực tấn công và giảm 40% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 90% lực tấn công và giảm 45% thiệt hại phải nhận. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tầm ảnh hưởng +1, tăng 120% lực tấn công và giảm 55% thiệt hại phải nhận. 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Pháp Sư Vũ Trụ
63
Sinh TồnSinh Tồn
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tự tăng 8% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần. 50 min. 20
2 Tự tăng 12% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần. 50 min. 40
3 Tự tăng 16% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần. 50 min. 60
4 Tự tăng 20% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 1 kẻ địch ở gần. 50 min. 80
5 Tự tăng 24% Máu. Khi bị tấn công có 15% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 2 kẻ địch ở gần. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tự tăng 36% Máu. Khi bị tấn công có 25% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 2 kẻ địch ở gần. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tự tăng 52% Máu. Khi bị tấn công có 35% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 2 kẻ địch ở gần. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tự tăng 80% Máu. Khi bị tấn công có 50% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 3 kẻ địch ở gần. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tự tăng 120% Máu. Khi bị tấn công có 60% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 3 kẻ địch ở gần. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tự tăng 170% Máu. Khi bị tấn công có 70% cơ hội xóa bỏ các điều kiện hỗ trợ của 3 kẻ địch ở gần. 50 min. 200
Chia CắtChia Cắt
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tấn công gây 100%+1500Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 6% HP tối đa. 20
2 Tấn công gây 100%+1800Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 7% HP tối đa. 40
3 Tấn công gây 100%+2400Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 8% HP tối đa. 60
4 Tấn công gây 100%+3300Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 10% HP tối đa. 80
5 Tấn công gây 100%+4200Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 12% HP tối đa. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Tấn công gây 100%+5700Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 15% HP tối đa. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Tấn công gây 100%+7200Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 18% HP tối đa. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Tấn công gây 100%+9000Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 21% HP tối đa. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Tấn công gây 100%+12000Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 25% HP tối đa. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Tấn công gây 100%+18000Đ thiệt hại tấn công cơ bản. Có 20% cơ hội gây thiệt hại bằng 30% HP tối đa. 200
Tia SốngTia Sống
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Hồi máu của 350% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1 giây. (Nghỉ 7,5 giây) 1 sec. 7 sec. 20
2 Hồi máu của 500% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1 giây. (Nghỉ 7,5 giây) 1 sec. 7 sec. 40
3 Hồi máu của 650% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây) 1 sec. 7 sec. 60
4 Hồi máu của 800% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 1,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây) 1 sec. 7 sec. 80
5 Hồi máu của 1000% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 2 giây. (Nghỉ 7,5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 2 sec. 7 sec. 100
6 Hồi máu của 1200% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 2 giây. (Nghỉ 7,5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 2 sec. 7 sec. 120
7 Hồi máu của 1450% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 2,5 giây. (Nghỉ 7,5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 2 sec. 7 sec. 140
8 Hồi máu của 1700% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 3 giây. (Nghỉ 7,5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 3 sec. 7 sec. 160
9 Hồi máu của 2000% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 3 giây. (Nghỉ 7,5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 3 sec. 7 sec. 180
10 Hồi máu của 2500% công thường khi bị tấn công và miễn dịch thiệt hại trong 3 giây. (Nghỉ 7,5 giây) 3 sec. 7 sec. 200
Linh HoạtLinh Hoạt
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi bị tấn công nhận 3 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 4% Né khi chiến đấu. 50 min. 20
2 Khi bị tấn công nhận 6 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 5% Né khi chiến đấu. 50 min. 40
3 Khi bị tấn công nhận 10 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 7% Né khi chiến đấu. 50 min. 60
4 Khi bị tấn công nhận 15 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 9% Né khi chiến đấu. 50 min. 80
5 Khi bị tấn công nhận 25 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 11% Né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Khi bị tấn công nhận 35 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 13% Né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Khi bị tấn công nhận 45 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 16% Né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Khi bị tấn công nhận 60 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 20% Né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Khi bị tấn công nhận 80 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 25% Né khi chiến đấu. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Khi bị tấn công nhận 100 năng lượng (ngay cả khi Né). Nghỉ 2 giây. Tăng 30% Né khi chiến đấu. 50 min. 200
Nộ ThúNộ Thú
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. 20
2 Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. 40
3 Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. 60
4 Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. 80
5 Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Khi công gây 440% thiệt hại công thường và 440% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Khi công gây 540% thiệt hại công thường và 540% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Khi công gây 680% thiệt hại công thường và 680% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Khi công gây 900% thiệt hại công thường và 900% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Khi công gây 1250% thiệt hại công thường và 1200% thiệt hại công thường lên 1 địch Tiên Tri gần. 200
Hồn TiênHồn Tiên
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. 20
2 Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. 40
3 Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. 60
4 Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. 80
5 Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Khi công gây 440% thiệt hại công thường và 440% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Khi công gây 540% thiệt hại công thường và 540% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Khi công gây 680% thiệt hại công thường và 680% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Khi công gây 900% thiệt hại công thường và 900% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Khi công gây 1250% thiệt hại công thường và 1200% thiệt hại công thường lên 1 địch Sứ Giả gần. 200
Lực ThánhLực Thánh
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi công gây 200% thiệt hại công thường và 200% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. 20
2 Khi công gây 240% thiệt hại công thường và 240% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. 40
3 Khi công gây 280% thiệt hại công thường và 280% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. 60
4 Khi công gây 320% thiệt hại công thường và 320% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. 80
5 Khi công gây 380% thiệt hại công thường và 380% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 100
6 Khi công gây 440% thiệt hại công thường và 440% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 120
7 Khi công gây 540% thiệt hại công thường và 540% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 140
8 Khi công gây 680% thiệt hại công thường và 680% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 160
9 Khi công gây 900% thiệt hại công thường và 900% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 180
10 Khi công gây 1250% thiệt hại công thường và 1250% thiệt hại công thường lên 1 địch Chiến Thú gần. 200
Ma GiápMa Giáp
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 9% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 50000. 50 min. 20
2 Tăng 13% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 42000. 50 min. 40
3 Tăng 17% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 34000. 50 min. 60
4 Tăng 21% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 27000. 50 min. 80
5 Tăng 26% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 21000. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 38% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 16000. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 50% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 12000. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 75% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 9000. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 110% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 7000. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 150% lực tấn công và thiệt hại phản đòn phải nhận tối đa 5000. 50 min. 200
Vô HìnhVô Hình
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi HP dưới 30%, tăng 30% tấn công, tăng 10% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) 4 sec. 9 sec. 20
2 Khi HP dưới 30%, tăng 40% tấn công, tăng 15% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) 4 sec. 9 sec. 40
3 Khi HP dưới 30%, tăng 50% tấn công, tăng 20% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) 4 sec. 9 sec. 60
4 Khi HP dưới 30%, tăng 65% tấn công, tăng 25% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) 4 sec. 9 sec. 80
5 Khi HP dưới 30%, tăng 80% tấn công, tăng 30% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 4 sec. 9 sec. 100
6 Khi HP dưới 30%, tăng 95% tấn công, tăng 40% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 4 sec. 9 sec. 120
7 Khi HP dưới 30%, tăng 120% tấn công, tăng 50% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 4 sec. 9 sec. 140
8 Khi HP dưới 30%, tăng 155% tấn công, tăng 70% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 4 sec. 9 sec. 160
9 Khi HP dưới 30%, tăng 200% tấn công, tăng 90% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 4 sec. 9 sec. 180
10 Khi HP dưới 35%, tăng 250% tấn công, tăng 120% tốc độ tấn công và ẩn hình trong 4,5 giây. (Nghỉ: 9s) 4 sec. 9 sec. 200
Nộ LửaNộ Lửa
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 8% Máu. Tăng 15% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 20
2 Tăng 12% Máu. Tăng 20% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 40
3 Tăng 16% Máu. Tăng 25% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 60
4 Tăng 20% Máu. Tăng 30% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 80
5 Tăng 24% Máu. Tăng 40% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 36% Máu. Tăng 50% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 52% Máu. Tăng 60% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 80% Máu. Tăng 70% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 120% Máu. Tăng 80% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 170% Máu. Tăng 90% tỷ lệ CRIT nếu Tướng còn ít nhất 45% Máu. Duy trì 2.5 giây. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 200
Kiếm BayKiếm Bay
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 15% tấn công trong 2 giây và hồi 10% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 20
2 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 20% tấn công trong 2 giây và hồi 14% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 40
3 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 25% tấn công trong 2 giây và hồi 18% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 60
4 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 30% tấn công trong 2 giây và hồi 22% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 80
5 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 40% tấn công trong 2 giây và hồi 26% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 60% tấn công trong 2 giây và hồi 30% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 80% tấn công trong 2 giây và hồi 36% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 110% tấn công trong 2 giây và hồi 42% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 150% tấn công trong 2 giây và hồi 50% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 8% Né. Khi Tướng né, tăng thêm 200% tấn công trong 2 giây và hồi 60% HP tối đa. (Nghỉ: 2 giây) 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Rồng Dung Nham
48
Ma Trơi
34
Nữ Thiện Xạ
31
Khiên CấmKhiên Cấm
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Giảm 8% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 2 giây (Nghỉ: 7 giây). 50 min. 20
2 Giảm 13% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 2 giây (Nghỉ: 7 giây). 50 min. 40
3 Giảm 18% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 3 giây (Nghỉ: 7 giây). 50 min. 60
4 Giảm 23% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 3 giây (Nghỉ: 7 giây). 50 min. 80
5 Giảm 28% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 3 giây (Nghỉ: 7 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Giảm 33% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 4 giây (Nghỉ: 7 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Giảm 40% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 4 giây (Nghỉ: 7 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Giảm 48% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 4 giây (Nghỉ: 7 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Giảm 58% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 4 giây (Nghỉ: 7 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Giảm 70% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Câm lặng một đơn vị địch ngẫu nhiên ở gần trong 4 giây (Nghỉ: 7 giây). 50 min. 200
Niềm TinNiềm Tin
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 50% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1 giây (Nghỉ 5 giây). 1 sec. 5 sec. 20
2 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 60% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1 giây (Nghỉ 5 giây). 1 sec. 5 sec. 40
3 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 70% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1,3 giây (Nghỉ 5 giây). 1 sec. 5 sec. 60
4 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 85% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1,3 giây (Nghỉ 5 giây). 1 sec. 5 sec. 80
5 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 100% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1,3 giây (Nghỉ 5 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 1 sec. 5 sec. 100
6 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 120% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1,5 giây (Nghỉ 5 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 1 sec. 5 sec. 120
7 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 145% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1,5 giây (Nghỉ 5 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 1 sec. 5 sec. 140
8 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 175% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1,5 giây (Nghỉ 5 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 1 sec. 5 sec. 160
9 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 215% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 1,5 giây (Nghỉ 5 giây). Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 2 sec. 5 sec. 180
10 Khi tấn công, gây thiệt hại 2 lần bằng 255% tấn công cơ bản (Nghỉ 3 giây). Khi bị tấn công, chuyển tất cả thiệt hại phải chịu thành hồi máu 2 giây (Nghỉ 5 giây). 2 sec. 5 sec. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Xạ Thủ Tình Yêu
102
Rồng Bão Táp
82
Sứ Giả Tự Do
59
Hồn MệnhHồn Mệnh
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 4% Máu và 15% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 16% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) 50 min. 20
2 Tăng 8% Máu và 18% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 20% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) 50 min. 40
3 Tăng 12% Máu và 21% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 25% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) 50 min. 60
4 Tăng 16% Máu và 25% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 30% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) 50 min. 80
5 Tăng 20% Máu và 30% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 35% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 30% Máu và 36% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 40% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 40% Máu và 42% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 50% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 60% Máu và 50% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 60% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 90% Máu và 60% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 72% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 120% Máu và 75% Kháng CRIT. Đồng thời mỗi 5 giây giảm 85% khả năng hồi máu của các tướng địch ở gần (Mỗi lần hiệu ứng duy trì 5 giây) 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Quỷ Gương
41
Chủ Tế Quỷ
39
Tinh Vũ Thánh Nữ
22
Hỏa ThạchHỏa Thạch
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 10% tấn công. Khi tấn công, gây 100% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 1 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 8 giây) 50 min. 20
2 Tăng 15% tấn công. Khi tấn công, gây 120% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 1 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 8 giây) 50 min. 40
3 Tăng 20% tấn công. Khi tấn công, gây 140% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 1 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 8 giây) 50 min. 60
4 Tăng 25% tấn công. Khi tấn công, gây 160% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 2 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 8 giây) 50 min. 80
5 Tăng 30% tấn công. Khi tấn công, gây 185% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 2 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 8 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 35% tấn công. Khi tấn công, gây 210% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 2 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 8 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 40% tấn công. Khi tấn công, gây 235% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 2 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 7,5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 50% tấn công. Khi tấn công, gây 300% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 3 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 7 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 60% tấn công. Khi tấn công, gây 365% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 3 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 6,5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 70% tấn công. Khi tấn công, gây 430% thiệt hại cơ bản và loại bỏ các yếu tố hỗ trợ từ 4 tướng địch ngẫu nhiên. (Bỏ qua và xóa trạng thái Ẩn hình. Nghỉ: 6 giây) 50 min. 200
Chén Tà ÁcChén Tà Ác
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 8% Tấn công và 4% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 10% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. 50 min. 20
2 Tăng 16% Tấn công và 8% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 14% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. 50 min. 40
3 Tăng 24% Tấn công và 12% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 18% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. 50 min. 60
4 Tăng 32% Tấn công và 16% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 24% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. 50 min. 80
5 Tăng 42% Tấn công và 21% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 30% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 52% Tấn công và 26% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 38% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 65% Tấn công và 32% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 48% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 78% Tấn công và 39% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 63% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 93% Tấn công và 47% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 78% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 110% Tấn công và 55% Tốc độ tấn công. Hồi Máu bằng 100% Tấn công mỗi khi Tướng tấn công cơ bản. 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Du Nữ Ma Thuật
41
Khiên RồngKhiên Rồng
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Giảm 8% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 50000. 50 min. 20
2 Giảm 13% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 42000. 50 min. 40
3 Giảm 18% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 34000. 50 min. 60
4 Giảm 23% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 27000. 50 min. 80
5 Giảm 28% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 21000. Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Giảm 33% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 16000. Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Giảm 40% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 12000. Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Giảm 48% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 9000. Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Giảm 58% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 7000. Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Giảm 70% thiệt hại phải chịu và thiệt hại phản đòn phải chịu tối đa 5000. 50 min. 200
Các anh hùng tốt nhất ở ý kiến của khách
Kẻ Săn Quỷ
34
Đại Kết GiớiĐại Kết Giới
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Khi bị tấn công, loại bỏ 10 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 1 giây. (Nghỉ: 5 giây) 1 sec. 5 sec. 20
2 Khi bị tấn công, loại bỏ 20 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 1 giây. (Nghỉ: 5 giây) 1 sec. 5 sec. 40
3 Khi bị tấn công, loại bỏ 30 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 1 giây. (Nghỉ: 5 giây) 1 sec. 5 sec. 60
4 Khi bị tấn công, loại bỏ 40 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 1,5 giây. (Nghỉ: 5 giây) 1 sec. 5 sec. 80
5 Khi bị tấn công, loại bỏ 50 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 1,5 giây. (Nghỉ: 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 1 sec. 5 sec. 100
6 Khi bị tấn công, loại bỏ 60 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 2 giây. (Nghỉ: 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 2 sec. 5 sec. 120
7 Khi bị tấn công, loại bỏ 70 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 2 giây. (Nghỉ: 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 2 sec. 5 sec. 140
8 Khi bị tấn công, loại bỏ 80 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 3 giây. (Nghỉ: 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 3 sec. 5 sec. 160
9 Khi bị tấn công, loại bỏ 90 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 3 giây. (Nghỉ: 5 giây) Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 3 sec. 5 sec. 180
10 Khi bị tấn công, loại bỏ 100 điểm Năng lượng của tất cả các Tướng địch ở gần. Đồng thời Tiêu trừ vũ khí của chúng trong 3,5 giây. (Nghỉ: 5 giây) 3 sec. 5 sec. 200
Cung Thần TựCung Thần Tự
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 10% tấn công và 8% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). 50 min. 20
2 Tăng 20% tấn công và 18% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). 50 min. 40
3 Tăng 30% tấn công và 28% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). 50 min. 60
4 Tăng 45% tấn công và 38% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). 50 min. 80
5 Tăng 60% tấn công và 50% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 80% tấn công và 62% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 100% tấn công và 77% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 130% tấn công và 92% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 165% tấn công và 107% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 200% tấn công và 125% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Thần Tự dùng). 50 min. 200
Gậy Hắc TônGậy Hắc Tôn
Cấp Tin tức Quảng bá Cấp Thời lượng Phép Nghỉ Sức Mạnh
1 Tăng 10% tấn công và 8% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). 50 min. 20
2 Tăng 20% tấn công và 18% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). 50 min. 40
3 Tăng 30% tấn công và 28% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). 50 min. 60
4 Tăng 45% tấn công và 38% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). 50 min. 80
5 Tăng 60% tấn công và 50% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 6 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 5 lên 6 x 10 50 min. 100
6 Tăng 80% tấn công và 62% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 7 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 6 lên 7 x 10 50 min. 120
7 Tăng 100% tấn công và 77% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 8 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 7 lên 8 x 10 50 min. 140
8 Tăng 130% tấn công và 92% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 9 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 8 lên 9. x 10 50 min. 160
9 Tăng 165% tấn công và 107% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). Bùa Kỹ Năng cấp 10 - Vật liệu tăng kỹ năng cấp 9 lên 10. x 10 50 min. 180
10 Tăng 200% tấn công và 125% tỷ lệ Nhận Năng Lượng. Giảm 40% HP tối đa (nếu Kỹ Năng được Tướng không thuộc Phe Hắc Tôn dùng). 50 min. 200

Ngoài ra

Những gì anh hùng để đưa tài năng, rune hay ngắm cảnh.