Tướng: Sứ Giả Tự Do

Sứ Giả Tự Do

Sứ Giả Tự Do Sứ Giả Tự Do

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:33004136078760
Tấn công Tấn công:20518713040
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:100010001000
Di Chuyển Di Chuyển:235250250
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:999
Chính xác Chính xác:159207297
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Sứ GiảGiẫm ĐạpHãy chọn tài năngXuất Thần
Anh đã dành cả cuộc đời của mình để hát những câu chuyện về các anh hùng vĩ đại và những việc làm đáng kính. Và một câu chuyện mà anh biết rất rõ đó là thời thơ ấu của chính mình: một đứa trẻ hiếu chiến gặp được một vị thánh, từ những lời hiền triết của vị thánh, anh đã từ bỏ ác niệm để trở thành một người tự do tự tại và lương thiện.
  • Xuất Thần
  • Tôtem Thần
  • Sứ Giả Tự Do
  • Sứ Giả Tự Do Tiến hóa 1
  • Sứ Giả Tự Do Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 100% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 5% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 20% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 120% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 6% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 25% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 140% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 8% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 30% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 170% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 10% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 35% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 200% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 12% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 40% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 240% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 14% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 50% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 280% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 16% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 60% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 330% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 18% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 70% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 390% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 21% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 80% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 460% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 24% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 100% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 490% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 26% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 100% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 520% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2,2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 28% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 100% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
13/153643000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 560% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2,4 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 30% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 100% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
14/158820000 Pha Lê Xanh 1581000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 600% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2,6 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 32% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 100% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
15/1517920000 Pha Lê Xanh 2985000 Sao
87811701463
Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 640% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2,8 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 35% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.) Khi tấn công, hồi sinh 100% máu cho 4 Tướng đồng minh. (Nghỉ: 5 giây. Mỗi Tướng chỉ được hồi sinh bằng Xuất Thần, Vây Hãm và Nguồn Sống một lần.) (Tướng miễn nhiễm với hiệu ứng Câm lặng và các yếu tố Tai họa. Mỗi 6 giây, tạo một khiên chắn giúp chuyển tất cả thiệt hại thành máu hồi phục cho bản thân trong 4 giây.)
CấpTin tức
1Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 100% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 5% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
2Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 120% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 6% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
3Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 140% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 8% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
4Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 170% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 10% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
5Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 200% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 12% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
6Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 240% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 14% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
7Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 280% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 16% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
8Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 330% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 18% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
9Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 390% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 21% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
10Trong 4 giây, mỗi giây hồi máu cho 3 Tướng đồng minh bằng 460% lực tấn công thường của Sứ Giả Tự Do. Trong 2 giây tiếp theo, tạo cho họ một khiên chắn giúp phản đòn 24% thiệt hại phải chịu. (Khiên này không thể bị loại trừ.)
Sứ Giả Tự Do
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
133002052355
2341022023510
3352023523516
4363025023521
5374026523526
6385028023531
7396029523536
8407031023542
9418032523547
10429034023552
11440035523557
12451037023562
13462038523568
14473040023573
15484041523578
16495043023583
17506044523588
18517046023594
19528047523599
205390490235104
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa
8690695240105
218800710240110
228910725240115
239020740240120
249130755240126
259240770240131
269350785240136
279460800240141
289570815240147
299680830240152
309790845240157
319900860240162
3210010875240167
3310120890240173
3410230905240178
3510340920240183
3610450935240188
3710560950240194
3810670965240199
3910780980240204
4010890995240209
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa
141901200245210
41143001215245216
42144101230245221
43145201245245226
44146301260245231
45147401275245237
46148501290245242
47149601305245247
48150701320245253
49151801335245258
50152901350245263
51154001365245268
52155101380245274
53156201395245279
54157301410245284
55158401425245289
56159501440245295
57160601455245300
58161701470245305
59162801485245310
60163901500245316
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa
196901705250317
61198001720250323
62199101735250328
63200201750250333
64201301765250338
65202401780250344
66203501795250349
67204601810250354
68205701825250360
69206801840250365
70207901855250370
71209001870250376
72210101885250381
73211201900250386
74212301915250391
75213401930250397
76214501945250402
77215601960250407
78216701975250413
79217801990250418
80218902005250423
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa
251902210255425
81253002225255431
82254102240255436
83255202255255441
84256302270255447
85257402285255452
86258502300255457
87259602315255463
88260702330255468
89261802345255473
90262902360255479
91264002375255484
92265102390255489
93266202405255494
94267302420255500
95268402435255505
96269502450255510
97270602465255516
98271702480255521
99272802495255526
100273902510255532
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa
306902715260534
101308002730260540
102309102745260545
103310202760260550
104311302775260556
105312402790260561
106313502805260567
107314602820260572
108315702835260577
109316802850260583
110317902865260588
111319002880260593
112320102895260599
113321202910260604
114322302925260609
115323402940260615
116324502955260620
117325602970260625
118326702985260631
119327803000260636
120328903015260641
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa
361903220265645
121363003235265650
122364103250265655
123365203265265661
124366303280265666
125367403295265672
126368503310265677
127369603325265682
128370703340265688
129371803355265693
130372903370265698
131374003385265704
132375103400265709
133376203415265715
134377303430265720
135378403445265725
136379503460265731
137380603475265736
138381703490265741
139382803505265747
140383903520265752
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa
416903725270756
141418003740270761
142419103755270767
143420203770270772
144421303785270778
145422403800270783
146423503815270788
147424603830270794
148425703845270799
149426803860270805
150427903875270810
151429003890270815
152430103905270821
153431203920270826
154432303935270832
155433403950270837
156434503965270842
157435603980270848
158436703995270853
159437804010270859
160438904025270864
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa
471904230275868
161473004245275874
162474104260275879
163475204275275885
164476304290275890
165477404305275896
166478504320275901
167479604335275906
168480704350275912
169481804365275917
170482904380275923
171484004395275928
172485104410275934
173486204425275939
174487304440275944
175488404455275950
176489504470275955
177490604485275961
178491704500275966
179492804515275972
180493904530275977
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa
526904735280982
181528004750280987
182529104765280993
183530204780280998
1845313047952801004
1855324048102801009
1865335048252801015
1875346048402801020
1885357048552801026
1895368048702801031
1905379048852801037
1915390049002801042
1925401049152801047
1935412049302801053
1945423049452801058
1955434049602801064
1965445049752801069
1975456049902801075
1985467050052801080
1995478050202801086
2005489050352801091
Sứ Giả Tự Do
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
14136018712507
241525188625013
341690190125020
441855191625026
542020193125033
642185194625040
742350196125046
842515197625053
942680199125059
1042845200625066
1143010202125072
1243175203625079
1343340205125086
1443505206625092
1543670208125099
16438352096250105
17440002111250112
18441652126250119
19443302141250125
20444952156250132
21446602171250138
22448252186250145
23449902201250152
24451552216250158
25453202231250165
26454852246250171
27456502261250178
28458152276250184
29459802291250191
30461452306250198
31463102321250204
32464752336250211
33466402351250217
34468052366250224
35469702381250231
36471352396250237
37473002411250244
38474652426250250
39476302441250257
40477952456250264
41479602471250270
42481252486250277
43482902501250283
44484552516250290
45486202531250297
46487852546250303
47489502561250310
48491152576250316
49492802591250323
50494452606250329
51496102621250336
52497752636250343
53499402651250349
54501052666250356
55502702681250362
56504352696250369
57506002711250376
58507652726250382
59509302741250389
60510952756250395
61512602771250402
62514252786250409
63515902801250415
64517552816250422
65519202831250428
66520852846250435
67522502861250441
68524152876250448
69525802891250455
70527452906250461
71529102921250468
72530752936250474
73532402951250481
74534052966250488
75535702981250494
76537352996250501
77539003011250507
78540653026250514
79542303041250521
80543953056250527
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa
590153343255529
81591803358255536
82593453373255543
83595103388255549
84596753403255556
85598403418255562
86600053433255569
87601703448255576
88603353463255582
89605003478255589
90606653493255596
91608303508255602
92609953523255609
93611603538255615
94613253553255622
95614903568255629
96616553583255635
97618203598255642
98619853613255648
99621503628255655
100623153643255662
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa
669353930260664
101671003945260671
102672653960260678
103674303975260684
104675953990260691
105677604005260698
106679254020260704
107680904035260711
108682554050260718
109684204065260724
110685854080260731
111687504095260738
112689154110260744
113690804125260751
114692454140260757
115694104155260764
116695754170260771
117697404185260777
118699054200260784
119700704215260791
120702354230260797
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa
748554517265801
121750204532265807
122751854547265814
123753504562265821
124755154577265827
125756804592265834
126758454607265841
127760104622265847
128761754637265854
129763404652265861
130765054667265867
131766704682265874
132768354697265881
133770004712265887
134771654727265894
135773304742265901
136774954757265907
137776604772265914
138778254787265921
139779904802265927
140781554817265934
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa
827755104270938
141829405119270945
142831055134270951
143832705149270958
144834355164270965
145836005179270972
146837655194270978
147839305209270985
148840955224270992
149842605239270998
1508442552542701005
1518459052692701012
1528475552842701018
1538492052992701025
1548508553142701032
1558525053292701039
1568541553442701045
1578558053592701052
1588574553742701059
1598591053892701065
1608607554042701072
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa
9069556912751076
1619086057062751083
1629102557212751090
1639119057362751097
1649135557512751103
1659152057662751110
1669168557812751117
1679185057962751124
1689201558112751130
1699218058262751137
1709234558412751144
1719251058562751150
1729267558712751157
1739284058862751164
1749300559012751171
1759317059162751177
1769333559312751184
1779350059462751191
1789366559612751198
1799383059762751204
1809399559912751211
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa
9861562782801216
1819878062932801223
1829894563082801230
1839911063232801236
1849927563382801243
1859944063532801250
1869960563682801257
1879977063832801263
1889993563982801270
18910010064132801277
19010026564282801284
19110043064432801290
19210059564582801297
19310076064732801304
19410092564882801311
19510109065032801317
19610125565182801324
19710142065332801331
19810158565482801338
19910175065632801344
20010191565782801351
Sứ Giả Tự Do
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
18800036142508
288247362925016
388494364425024
488741365925032
588988367425039
689235368925047
789482370425055
889729371925063
989976373425071
1090223374925079
1190470376425087
1290717377925095
13909643794250103
14912113809250110
15914583824250118
16917053839250126
17919523854250134
18921993869250142
19924463884250150
20926933899250158
21929403914250166
22931873929250174
23934343944250181
24936813959250189
25939283974250197
26941753989250205
27944224004250213
28946694019250221
29949164034250229
30951634049250237
31954104064250245
32956574079250252
33959044094250260
34961514109250268
35963984124250276
36966454139250284
37968924154250292
38971394169250300
39973864184250308
40976334199250316
41978804214250323
42981274229250331
43983744244250339
44986214259250347
45988684274250355
46991154289250363
47993624304250371
48996094319250379
49998564334250387
501001034349250394
511003504364250402
521005974379250410
531008444394250418
541010914409250426
551013384424250434
561015854439250442
571018324454250450
581020794469250458
591023264484250465
601025734499250473
611028204514250481
621030674529250489
631033144544250497
641035614559250505
651038084574250513
661040554589250521
671043024604250529
681045494619250536
691047964634250544
701050434649250552
711052904664250560
721055374679250568
731057844694250576
741060314709250584
751062784724250592
761065254739250600
771067724754250607
781070194769250615
791072664784250623
801075134799250631
811077604814250639
821080074829250647
831082544844250655
841085014859250663
851087484874250671
861089954889250678
871092424904250686
881094894919250694
891097364934250702
901099834949250710
911102304964250718
921104774979250726
931107244994250734
941109715009250742
951112185024250749
961114655039250757
971117125054250765
981119595069250773
991122065084250781
1001124535099250789
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa
1216935673260794
1011219405688260802
1021221875703260810
1031224345718260818
1041226815733260826
1051229285748260834
1061231755763260842
1071234225778260850
1081236695793260858
1091239165808260866
1101241635823260874
1111244105838260882
1121246575853260890
1131249045868260898
1141251515883260906
1151253985898260914
1161256455913260922
1171258925928260930
1181261395943260937
1191263865958260945
1201266335973260953
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa
1358736547265957
1211361206562265965
1221363676577265973
1231366146592265981
1241368616607265989
1251371086622265997
12613735566372651005
12713760266522651012
12813784966672651020
12913809666822651028
13013834366972651036
13113859067122651044
13213883767272651052
13313908467422651060
13413933167572651068
13513957867722651076
13613982567872651084
13714007268022651092
13814031968172651100
13914056668322651108
14014081368472651116
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa
15005374212701120
14115030074362701128
14215054774512701136
14315079474662701144
14415104174812701152
14515128874962701160
14615153575112701168
14715178275262701176
14815202975412701184
14915227675562701192
15015252375712701200
15115277075862701208
15215301776012701216
15315326476162701224
15415351176312701232
15515375876462701240
15615400576612701248
15715425276762701256
15815449976912701264
15915474677062701272
16015499377212701280
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa
16423382952751284
16116448083102751292
16216472783252751301
16316497483402751309
16416522183552751317
16516546883702751325
16616571583852751333
16716596284002751341
16816620984152751349
16916645684302751357
17016670384452751365
17116695084602751373
17216719784752751381
17316744484902751389
17416769185052751397
17516793885202751405
17616818585352751413
17716843285502751421
17816867985652751429
17916892685802751437
18016917385952751445
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa
17841391692801450
18117866091842801458
18217890791992801466
18317915492142801474
18417940192292801482
18517964892442801490
18617989592592801498
18718014292742801506
18818038992892801514
18918063693042801523
19018088393192801531
19118113093342801539
19218137793492801547
19318162493642801555
19418187193792801563
19518211893942801571
19618236594092801579
19718261294242801587
19818285994392801595
19918310694542801603
20018335394692801611
CấpChỉ Số Thú NuôiCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Sứ Giả Tự Do x 1 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Sứ Giả Tự Do x 2 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Sứ Giả Tự Do x 4 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
6548200
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1548600
625090 MáuPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549000
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549500
64191 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1550000
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
4650600
665550 MáuPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551200
6742 CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551900
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1552600
69155 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1553400
7015270 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
4654200
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1755100
725690 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1756000
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1757000
74213 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1758000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
5159100
766200 MáuPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1760200
7747 CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1761400
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1762600
79173 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
Sứ Giả Tự Do x 6 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301763800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
8264300
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1964800
826290 MáuPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965300
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965800
84236 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1966300
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
5766800
866850 MáuPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967300
8752 CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967800
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1968300
89194 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1968800
9018860 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
5769400
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170000
926890 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170600
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2171200
94258 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
2171800
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
6272400
967510 MáuPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173000
9757 CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173600
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2174200
99211 Tấn côngVận Thạch VI - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
Sứ Giả Tự Do x 8 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402174800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Thi Nhân
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Thi Nhân
Thi Nhân
Khi Sứ Giả Tự Do nhận được Skin: Tấn công +400, HP +50000 Cuộc đời của một nhà thơ không bao giờ buồn tẻ. Mỗi ngày thức dậy với mùi sương sớm và khiêu vũ với những linh hồn rừng vào buổi chiều. Khi màn đêm buông xuống, chìm vào giấc ngủ, sáng tác thơ trong giấc mơ.400 Tấn công
50000 Máu
*Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Thi Nhân - Đổi Skin của Sứ Giả Tự Do. Dùng cường hóa Skin.

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Vực Đấu Trường
Vực Đấu Trường
Tin tức Tướng Thưởng
Một nơi trước đây chỉ là một võ đài nhỏ trong hẻm núi hẹp. Được lập ra bởi Asura, vốn cả đời theo đuổi sự tỷ thí và đối kháng công bằng. Từ một lôi đài nhỏ đã dần dần phát triển thành đấu trường dưới lòng đất có quy mô cực lớn và là nơi tụ hội của rất nhiều anh hùng yêu thích tỷ thí và ma thuật. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Để có thể duy trì trật tự ở một nơi cực kì phức tạp, Liên Minh Sát Thủ của Asura đã ra đời, tổ chức này sẵn sàng trừng phạt bất cứ kẻ nào giao rắc sự hủy diệt và bạo động. 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Khi chiến tranh nổ ra trên vùng đất Narcia, Vực Đấu Trường là một trong những nơi ít chịu tác động, nhưng sự ác liệt của cuộc chiến dần dần lan rộng, khiến các anh hùng tại đây cũng cảm thấy không thể đứng ngoài cuộc chiến. Và khi Asura biết được Viên Ngọc Máu đang nằm trong Hoàng Thành thì Ngài cũng bắt đầu tập hợp quân đội và hướng đến Hoàng Thành với mục đích bình loạn... 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Sứ Giả Tự Do + Kẻ Diệt Rồng + Lãng Khách + Kẻ đốn tim + Ninja + Asura + Kỹ Sư + Sát Thủ
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Tin tức
Sáo Thiện Ngữ
Sáo Thiện Ngữ
Cây sáo có đầu của một con quỷ như muốn cho người ta biết rằng không nên đánh giá bằng vẻ bên ngoài.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

0
0
0
0
0
0
8
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
3
0
0
0
1
1
0
0
0
0
39
0
0
0
0

Bài

0
1
31
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
1
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5
0
0
0
0
0
1

Kỹ Năng

0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
37
2
0
0
0
0
0
0
0
3

Thú Nuôi

0
0
0
0
8
8
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
0
1
1
0
7
1
0

Đặc Tính

2
0
0
1
3
1
61

Lấy

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà kho
Tuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Sứ Giả Tự Do - Tuyển Tướng Huyền Thoại, Sứ Giả Tự Do. --- 100 %
Đồ Lượng Lượt *
Thẻ Tướng (Sự kiện) - Tuyển 1 Tướng Huyền thoại ngẫu nhiên. 1
Đá Hồn Sứ Giả Tự Do Lượng Lượt *
Những đài phun nước của mong muốnNhững đài phun nước của mong muốn 1-3 / 200

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển Tướng
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép