Tướng: Vu Sĩ Độc

Vu Sĩ Độc

Vu Sĩ Độc Vu Sĩ Độc

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:450068400131400
Tấn công Tấn công:21018102958
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:120010001000
Di Chuyển Di Chuyển:290305305
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:101010
Chính xác Chính xác:164209301
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Tiên TriOKHãy chọn tài năngĐộc Thuật
Bị cuốn hút bởi những câu chuyện dân gian và những câu thần chú huyền bí, những đứa trẻ của làng Voodoo tụ tập quanh Vu Sĩ Độc. Trước khi muốn chia sẻ kiến ​​thức của mình và thể hiện bản lĩnh, hắn phải dọn dẹp nhà cùng các chất vô cùng độc hại.
  • Độc Thuật
  • Tôtem Thần
  • Vu Sĩ Độc
  • Vu Sĩ Độc Tiến hóa 1
  • Vu Sĩ Độc Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 320% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 2 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 20% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 380% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 2 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 25% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 440% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 2 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 30% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 500% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 3 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 35% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 560% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 3 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 40% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 620% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 3 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 45% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 700% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 4 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 50% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 780% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 4 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 56% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 860% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 5 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 64% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 960% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 5 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 75% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 1000% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 6 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 80% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 1100% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 6 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 90% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
13/153643000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 1200% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 6 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 100% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
14/158820000 Pha Lê Xanh 1579000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 1300% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 6 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 110% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
15/1515280000 Pha Lê Xanh 2547000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22
87811701463
Ném một lưỡi dao độc vào 1 mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây tổng 1400% thiệt hại công thường trong 3 giây. Loại bỏ các điều kiện từ 6 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 120% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP. (Nghỉ: 3 giây. Tướng nhận ít hơn 50% thiệt hại, hồi năng lượng nhanh, miễn dịch với Choáng, Sợ hãi và Câm lặng.)
CấpTin tức
1Loại bỏ các điều kiện từ 2 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 20% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
2Loại bỏ các điều kiện từ 2 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 25% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
3Loại bỏ các điều kiện từ 2 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 30% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
4Loại bỏ các điều kiện từ 3 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 35% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
5Loại bỏ các điều kiện từ 3 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 40% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
6Loại bỏ các điều kiện từ 3 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 45% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
7Loại bỏ các điều kiện từ 4 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 50% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
8Loại bỏ các điều kiện từ 4 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 56% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
9Loại bỏ các điều kiện từ 5 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 64% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
10Loại bỏ các điều kiện từ 5 Tướng đồng minh. Đồng thời tạo một khiên trên mỗi người trong 2 giây. Khi khiên còn, các Tướng trong phạm vi sẽ tăng thêm 75% tấn công và chuyển tất cả thiệt hại nhận được để hồi HP.
Vu Sĩ Độc
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
145002102906
2477022229011
3504023429017
4531024629022
5558025829028
6585027029033
7612028229039
8639029429044
9666030629050
10693031829055
11720033029061
12747034229066
13774035429072
14801036629077
15828037829083
16855039029088
17882040229094
18909041429099
199360426290105
209630438290110
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa
14130664295111
2114400676295116
2214670688295122
2314940700295127
2415210712295133
2515480724295138
2615750736295144
2716020748295150
2816290760295155
2916560772295161
3016830784295166
3117100796295172
3217370808295177
3317640820295183
3417910832295188
3518180844295194
3618450856295199
3718720868295205
3818990880295210
3919260892295216
4019530904295222
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa
240301130300223
41243001142300228
42245701154300234
43248401166300239
44251101178300245
45253801190300251
46256501202300256
47259201214300262
48261901226300267
49264601238300273
50267301250300278
51270001262300284
52272701274300289
53275401286300295
54278101298300301
55280801310300306
56283501322300312
57286201334300317
58288901346300323
59291601358300328
60294301370300334
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa
339301596305336
61342001608305341
62344701620305347
63347401632305352
64350101644305358
65352801656305364
66355501668305369
67358201680305375
68360901692305380
69363601704305386
70366301716305392
71369001728305397
72371701740305403
73374401752305408
74377101764305414
75379801776305420
76382501788305425
77385201800305431
78387901812305436
79390601824305442
80393301836305448
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa
438302062310450
81441002074310455
82443702086310461
83446402098310467
84449102110310472
85451802122310478
86454502134310484
87457202146310489
88459902158310495
89462602170310500
90465302182310506
91468002194310512
92470702206310517
93473402218310523
94476102230310528
95478802242310534
96481502254310540
97484202266310545
98486902278310551
99489602290310557
100492302302310562
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa
537302528315565
101540002540315571
102542702552315576
103545402564315582
104548102576315588
105550802588315593
106553502600315599
107556202612315605
108558902624315610
109561602636315616
110564302648315622
111567002660315627
112569702672315633
113572402684315638
114575102696315644
115577802708315650
116580502720315655
117583202732315661
118585902744315667
119588602756315672
120591302768315678
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa
636302994320681
121639003006320687
122641703018320693
123644403030320698
124647103042320704
125649803054320710
126652503066320715
127655203078320721
128657903090320727
129660603102320732
130663303114320738
131666003126320744
132668703138320749
133671403150320755
134674103162320761
135676803174320767
136679503186320772
137682203198320778
138684903210320784
139687603222320789
140690303234320795
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa
735303460325799
141738003472325804
142740703484325810
143743403496325816
144746103508325822
145748803520325827
146751503532325833
147754203544325839
148756903556325844
149759603568325850
150762303580325856
151765003592325862
152767703604325867
153770403616325873
154773103628325879
155775803640325884
156778503652325890
157781203664325896
158783903676325901
159786603688325907
160789303700325913
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa
834303926330917
161837003938330923
162839703950330929
163842403962330935
164845103974330940
165847803986330946
166850503998330952
167853204010330957
168855904022330963
169858604034330969
170861304046330975
171864004058330980
172866704070330986
173869404082330992
174872104094330998
1758748041063301003
1768775041183301009
1778802041303301015
1788829041423301021
1798856041543301026
1808883041663301032
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa
9333043923351037
1819360044043351043
1829387044163351049
1839414044283351054
1849441044403351060
1859468044523351066
1869495044643351072
1879522044763351077
1889549044883351083
1899576045003351089
1909603045123351095
1919630045243351100
1929657045363351106
1939684045483351112
1949711045603351118
1959738045723351123
1969765045843351129
1979792045963351135
1989819046083351141
1999846046203351146
2009873046323351152
Vu Sĩ Độc
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
16840018103057
268805182230514
369210183430521
469615184630528
570020185830534
670425187030541
770830188230548
871235189430555
971640190630562
1072045191830569
1172450193030576
1272855194230583
1373260195430590
1473665196630597
15740701978305103
16744751990305110
17748802002305117
18752852014305124
19756902026305131
20760952038305138
21765002050305145
22769052062305152
23773102074305159
24777152086305165
25781202098305172
26785252110305179
27789302122305186
28793352134305193
29797402146305200
30801452158305207
31805502170305214
32809552182305221
33813602194305228
34817652206305234
35821702218305241
36825752230305248
37829802242305255
38833852254305262
39837902266305269
40841952278305276
41846002290305283
42850052302305290
43854102314305296
44858152326305303
45862202338305310
46866252350305317
47870302362305324
48874352374305331
49878402386305338
50882452398305345
51886502410305352
52890552422305359
53894602434305365
54898652446305372
55902702458305379
56906752470305386
57910802482305393
58914852494305400
59918902506305407
60922952518305414
61927002530305421
62931052542305427
63935102554305434
64939152566305441
65943202578305448
66947252590305455
67951302602305462
68955352614305469
69959402626305476
70963452638305483
71967502650305490
72971552662305496
73975602674305503
74979652686305510
75983702698305517
76987752710305524
77991802722305531
78995852734305538
79999902746305545
801003952758305552
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa
1066953052310554
811071003064310561
821075053076310568
831079103088310575
841083153100310581
851087203112310588
861091253124310595
871095303136310602
881099353148310609
891103403160310616
901107453172310623
911111503184310630
921115553196310637
931119603208310644
941123653220310651
951127703232310658
961131753244310665
971135803256310671
981139853268310678
991143903280310685
1001147953292310692
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa
1210953586315695
1011215003598315702
1021219053610315709
1031223103622315716
1041227153634315723
1051231203646315730
1061235253658315737
1071239303670315744
1081243353682315751
1091247403694315758
1101251453706315765
1111255503718315771
1121259553730315778
1131263603742315785
1141267653754315792
1151271703766315799
1161275753778315806
1171279803790315813
1181283853802315820
1191287903814315827
1201291953826315834
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa
1354954120320837
1211359004132320844
1221363054144320851
1231367104156320858
1241371154168320865
1251375204180320872
1261379254192320879
1271383304204320886
1281387354216320893
1291391404228320900
1301395454240320907
1311399504252320914
1321403554264320921
1331407604276320928
1341411654288320935
1351415704300320942
1361419754312320949
1371423804324320956
1381427854336320963
1391431904348320970
1401435954360320977
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa
1498954654325981
1411503004666325988
1421507054678325995
14315111046903251002
14415151547023251009
14515192047143251016
14615232547263251023
14715273047383251030
14815313547503251037
14915354047623251044
15015394547743251051
15115435047863251058
15215475547983251065
15315516048103251072
15415556548223251079
15515597048343251086
15615637548463251093
15715678048583251100
15815718548703251107
15915759048823251114
16015799548943251121
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa
16429551883301125
16116470052003301132
16216510552123301139
16316551052243301146
16416591552363301153
16516632052483301161
16616672552603301168
16716713052723301175
16816753552843301182
16916794052963301189
17016834553083301196
17116875053203301203
17216915553323301210
17316956053443301217
17416996553563301224
17517037053683301231
17617077553803301238
17717118053923301245
17817158554043301252
17917199054163301259
18017239554283301266
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa
17869557223351271
18117910057343351278
18217950557463351285
18317991057583351292
18418031557703351299
18518072057823351306
18618112557943351313
18718153058063351320
18818193558183351327
18918234058303351335
19018274558423351342
19118315058543351349
19218355558663351356
19318396058783351363
19418436558903351370
19518477059023351377
19618517559143351384
19718558059263351391
19818598559383351398
19918639059503351405
20018679559623351412
Vu Sĩ Độc
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
114400035463058
2144607355830516
3145214357030525
4145821358230533
5146428359430541
6147035360630549
7147642361830557
8148249363030566
9148856364230574
10149463365430582
11150070366630590
12150677367830598
131512843690305107
141518913702305115
151524983714305123
161531053726305131
171537123738305139
181543193750305148
191549263762305156
201555333774305164
211561403786305172
221567473798305180
231573543810305188
241579613822305197
251585683834305205
261591753846305213
271597823858305221
281603893870305229
291609963882305238
301616033894305246
311622103906305254
321628173918305262
331634243930305270
341640313942305279
351646383954305287
361652453966305295
371658523978305303
381664593990305311
391670664002305320
401676734014305328
411682804026305336
421688874038305344
431694944050305352
441701014062305361
451707084074305369
461713154086305377
471719224098305385
481725294110305393
491731364122305402
501737434134305410
511743504146305418
521749574158305426
531755644170305434
541761714182305443
551767784194305451
561773854206305459
571779924218305467
581785994230305475
591792064242305483
601798134254305492
611804204266305500
621810274278305508
631816344290305516
641822414302305524
651828484314305533
661834554326305541
671840624338305549
681846694350305557
691852764362305565
701858834374305574
711864904386305582
721870974398305590
731877044410305598
741883114422305606
751889184434305615
761895254446305623
771901324458305631
781907394470305639
791913464482305647
801919534494305656
811925604506305664
821931674518305672
831937744530305680
841943814542305688
851949884554305697
861955954566305705
871962024578305713
881968094590305721
891974164602305729
901980234614305738
911986304626305746
921992374638305754
931998444650305762
942004514662305770
952010584674305778
962016654686305787
972022724698305795
982028794710305803
992034864722305811
1002040934734305819
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa
2166935322315825
1012173005334315833
1022179075346315842
1032185145358315850
1042191215370315858
1052197285382315866
1062203355394315875
1072209425406315883
1082215495418315891
1092221565430315899
1102227635442315908
1112233705454315916
1122239775466315924
1132245845478315932
1142251915490315941
1152257985502315949
1162264055514315957
1172270125526315965
1182276195538315974
1192282265550315982
1202288335562315990
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa
2414336150320993
12124204061623201002
12224264761743201010
12324325461863201018
12424386161983201026
12524446862103201035
12624507562223201043
12724568262343201051
12824628962463201060
12924689662583201068
13024750362703201076
13124811062823201084
13224871762943201093
13324932463063201101
13424993163183201109
13525053863303201118
13625114563423201126
13725175263543201134
13825235963663201142
13925296663783201151
14025357363903201159
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa
26617369783251163
14126678069903251171
14226738770023251179
14326799470143251188
14426860170263251196
14526920870383251204
14626981570503251213
14727042270623251221
14827102970743251229
14927163670863251238
15027224370983251246
15127285071103251254
15227345771223251262
15327406471343251271
15427467171463251279
15527527871583251287
15627588571703251296
15727649271823251304
15827709971943251312
15927770672063251321
16027831372183251329
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa
29091378063301333
16129152078183301342
16229212778303301350
16329273478423301358
16429334178543301367
16529394878663301375
16629455578783301383
16729516278903301392
16829576979023301400
16929637679143301408
17029698379263301417
17129759079383301425
17229819779503301433
17329880479623301442
17429941179743301450
17530001879863301458
17630062579983301467
17730123280103301475
17830183980223301483
17930244680343301492
18030305380463301500
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa
31565386343351505
18131626086463351513
18231686786583351522
18331747486703351530
18431808186823351538
18531868886943351547
18631929587063351555
18731990287183351564
18832050987303351572
18932111687423351580
19032172387543351589
19132233087663351597
19232293787783351605
19332354487903351614
19432415188023351622
19532475888143351630
19632536588263351639
19732597288383351647
19832657988503351656
19932718688623351664
20032779388743351672
CấpChỉ Số Thú NuôiCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Vu Sĩ Độc x 1 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Vu Sĩ Độc x 2 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Vu Sĩ Độc x 4 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
6548200
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1548600
625090 MáuPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549000
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549500
64191 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1550000
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
4650600
665550 MáuPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551200
6742 CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551900
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1552600
69155 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1553400
7015270 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
4654200
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1755100
725690 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1756000
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1757000
74213 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1758000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
5159100
766200 MáuPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1760200
7747 CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1761400
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1762600
79173 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
Vu Sĩ Độc x 6 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301763800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
8264400
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
1965000
826290 MáuPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
1965600
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
1966200
84236 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1966800
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
5767400
866855 MáuPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
1968000
8752 CRITPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
1968600
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
1969200
89194 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1969800
9018865 MáuPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
5770500
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
2171200
926885 MáuPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
2171900
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
2172600
94258 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
2173300
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
6274000
967505 MáuPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
2174700
9757 CRITPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
2175400
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
2176100
99211 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Vu Sĩ Độc x 8 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402176800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Lửa Độc
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Lửa Độc
Lửa Độc
Khi Vu Sĩ Độc nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Thắp sáng cơ thể rực cháy bằng sự siêu việt của thế giới vật chất trong trí tuệ và giác ngộ.400 Tấn công
10000 Máu
Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 Lửa Độc - Đổi Skin của Vu Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Làng Vu Tộc
Làng Vu Tộc
Tin tức Tướng Thưởng
Sự thần bí đã mang lại tai họa diệt vong cho Bộ Tộc Vu Sư. Và trong lúc họ sắp phải hứng chịu sự hủy diệt chưa từng có thì Medusa đã quyết định đánh đổi sinh mạng để dùng một lời nguyền bị cấm trong vu thuật và tử chiến với những kẻ xâm lược. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Nhưng lời nguyền đã không tước đoạt sinh mạng mà lấy đi vẻ đẹp của Medusa, đồng thời còn ban cho sức mạnh của những linh hồn vu tộc đã mất. Nàng đã tập hợp và thuyết phục được họ chấn hưng lại Bộ lạc. 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Và Xà Nữ đã vô tình phát hiện ra sự thật đằng sau sự yên bình của Bộ Tộc không đơn thuần như bề ngoài của nó. Nàng đã bí mật phá vỡ nhiều âm mưu và phơi bày sự thật cho những sinh linh vẫn còn ảo tưởng về bộ tộc của họ. Liệu vận mệnh của bộ tộc có được thay đổi bởi một người ngoại đạo. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vu Sĩ Độc + Tiến Sĩ Độc + Chủ Tế Quỷ + Medusa + Độc Nhãn + Thần Tế + Xà Nữ
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Tin tức
Kiếm Xương
Kiếm Xương
Một lưỡi kiếm sắc bén được khắc từ xương của một nhà huyền môn. Chất độc chết người hiện đang tồn tại nơi xác thịt từng tồn tại.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

5
0
2
2
2
0
12
1
0
0
0
1
2
1
1
0
0
0
0
0
0
0
9
0
1
0
0
0
66
1
1
0
0
4
0
0
0
0
0
0
1
11
1

Bài

1
0
22
2
0
1
0
37
2
0
0
0
1
1
9
2
0
3
0
1
0
2
0
1
2
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
18
0
0
0
0
0
0

Kỹ Năng

11
1
0
0
0
0
0
1
0
2
1
0
0
1
41
53
1
0
0
0

Thú Nuôi

1
2
2
0
52
0
6
0
0
6
3
0
1
0
0
2
4
6
2
5
1
0
0
0
0
1
2
1
0

Đặc Tính

3
6
4
1
5
4
123

Lấy

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà kho
Tuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Tuyển bằng Ngọc 150 Ngọc / 450 Ngọc 0.05%
Vu Sĩ Độc - Tuyển Tướng Huyền Thoại, Vu Sĩ Độc. --- 100 %

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển Tướng
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép