| 1 |
Tăng 5% máu tối đa và giảm 5% thiệt hại phải nhận. |
|
50 sec. |
|
20 |
| 2 |
Tăng 10% máu tối đa và giảm 8% thiệt hại phải nhận. |
|
50 sec. |
|
40 |
| 3 |
Tăng 15% máu tối đa và giảm 12% thiệt hại phải nhận. |
|
50 sec. |
|
60 |
| 4 |
Tăng 20% máu tối đa và giảm 16% thiệt hại phải nhận. |
|
50 sec. |
|
80 |
| 5 |
Tăng 26% máu tối đa và giảm 20% thiệt hại phải nhận. |
x 10 |
50 sec. |
|
100 |
| 6 |
Tăng 35% máu tối đa và giảm 26% thiệt hại phải nhận. |
x 10 |
50 sec. |
|
120 |
| 7 |
Tăng 48% máu tối đa và giảm 36% thiệt hại phải nhận. |
x 10 |
50 sec. |
|
140 |
| 8 |
Tăng 65% máu tối đa và giảm 50% thiệt hại phải nhận. |
x 10 |
50 sec. |
|
160 |
| 9 |
Tăng 90% máu tối đa và giảm 60% thiệt hại phải nhận. |
x 10 |
50 sec. |
|
180 |
| 10 |
Tăng 120% máu tối đa và giảm 70% thiệt hại phải nhận. |
|
50 sec. |
|
200 |