Tướng: Quạ Đêm Sát Thủ

Quạ Đêm Sát Thủ

Quạ Đêm Sát Thủ Quạ Đêm Sát Thủ Quạ Đêm Sát Thủ

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:11000129200245200
Tấn công Tấn công:42033645666
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:140014001400
Di Chuyển Di Chuyển:335350350
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:444
Chính xác Chính xác:220303482
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Hắc TônOKHãy chọn tài năngCuồng Sát
Nhiều hiệp sĩ và kiếm sĩ đã từng tình nguyện cải trang thành những sinh vật tà ác để xâm nhập và do thám doanh trại địch. Họ trở thành những bóng ma vô danh, che giấu danh dự để hòa mình vào bóng tối. Chỉ khi chiến tranh kết thúc, họ mới có thể thấy lại ánh sáng và trở về thân phận thật.
  • Cuồng Sát
  • Tôtem Thần
  • Quạ Đêm Sát Thủ
  • Quạ Đêm Sát Thủ Tiến hóa 1
  • Quạ Đêm Sát Thủ Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 30% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 1% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 60% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 1% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 90% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 1% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 120% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 2% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 150% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 2% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 200% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 2% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 250% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 3% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 300% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 3% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 350% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 5% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 400% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 5% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 480% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 5% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 560% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 7% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
13/153643000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 670% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 7% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
14/158820000 Pha Lê Xanh 1581000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 780% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 10% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
15/1517920000 Pha Lê Xanh 2985000 Sao
87811701463
Tướng tăng Né cực lớn cho bản thân trong 5 giây. Tất cả thiệt hại mà Tướng gây ra sẽ bỏ qua hiệu ứng phản đòn thiệt hại trong 5 giây. Mỗi khi né, Tướng gây 890% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh và khiến từng mục tiêu phải chịu thêm 10% thiệt hại thuộc Máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 8 giây. Thời gian dừng của thiệt hại do Né kích hoạt: 0.5 giây.) (Tướng này miễn dịch với Choáng và Câm lặng. Mỗi khi bị tấn công, Tướng có 30% tỷ lệ chuyển thiệt hại phải chịu thành Máu để trị liệu bản thân.)
CấpThông Báo
1Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 30% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
2Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 60% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
3Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 90% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
4Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 120% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
5Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 150% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
6Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 200% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
7Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 250% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
8Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 300% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
9Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 350% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
10Trong 5 giây, mỗi 0.5 giây sẽ gây 400% thiệt hại tấn công cơ bản lên từng mục tiêu địch xung quanh.
Quạ Đêm Sát Thủ
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
1110004203356
21128043933512
31156045833517
41184047733523
51212049633529
61240051533535
71268053433540
81296055333546
91324057233552
101352059133558
111380061033563
121408062933569
131436064833575
141464066733581
151492068633586
161520070533592
171548072433598
1815760743335104
1916040762335109
2016320781335115
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa Công Lý
273201201340116
21276001220340122
22278801239340127
23281601258340133
24284401277340139
25287201296340145
26290001315340151
27292801334340156
28295601353340162
29298401372340168
30301201391340174
31304001410340179
32306801429340185
33309601448340191
34312401467340197
35315201486340203
36318001505340208
37320801524340214
38323601543340220
39326401562340226
40329201581340232
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa Công Lý
439202001345233
41442002020345238
42444802039345244
43447602058345250
44450402077345256
45453202096345262
46456002115345268
47458802134345273
48461602153345279
49464402172345285
50467202191345291
51470002210345297
52472802229345302
53475602248345308
54478402267345314
55481202286345320
56484002305345326
57486802324345332
58489602343345337
59492402362345343
60495202381345349
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa Công Lý
605202801350351
61608002820350357
62610802839350362
63613602858350368
64616402877350374
65619202896350380
66622002915350386
67624802934350392
68627602953350397
69630402972350403
70633202991350409
71636003010350415
72638803029350421
73641603048350427
74644403067350432
75647203086350438
76650003105350444
77652803124350450
78655603143350456
79658403162350462
80661203181350468
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa Công Lý
771203601355470
81774003620355476
82776803639355482
83779603658355487
84782403677355493
85785203696355499
86788003715355505
87790803734355511
88793603753355517
89796403772355523
90799203791355529
91802003810355534
92804803829355540
93807603848355546
94810403867355552
95813203886355558
96816003905355564
97818803924355570
98821603943355575
99824403962355581
100827203981355587
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa Công Lý
937204401360590
101940004420360596
102942804439360602
103945604458360608
104948404477360614
105951204496360620
106954004515360625
107956804534360631
108959604553360637
109962404572360643
110965204591360649
111968004610360655
112970804629360661
113973604648360667
114976404667360673
115979204686360679
116982004705360684
117984804724360690
118987604743360696
119990404762360702
120993204781360708
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa Công Lý
1103205201365711
1211106005220365717
1221108805239365723
1231111605258365729
1241114405277365735
1251117205296365741
1261120005315365747
1271122805334365753
1281125605353365759
1291128405372365765
1301131205391365771
1311134005410365777
1321136805429365782
1331139605448365788
1341142405467365794
1351145205486365800
1361148005505365806
1371150805524365812
1381153605543365818
1391156405562365824
1401159205581365830
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa Công Lý
1269206001370834
1411272006020370840
1421274806039370846
1431277606058370852
1441280406077370858
1451283206096370864
1461286006115370870
1471288806134370875
1481291606153370881
1491294406172370887
1501297206191370893
1511300006210370899
1521302806229370905
1531305606248370911
1541308406267370917
1551311206286370923
1561314006305370929
1571316806324370935
1581319606343370941
1591322406362370947
1601325206381370953
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa Công Lý
1435206801375957
1611438006820375963
1621440806839375969
1631443606858375975
1641446406877375981
1651449206896375987
1661452006915375993
1671454806934375999
16814576069533751005
16914604069723751011
17014632069913751017
17114660070103751023
17214688070293751029
17314716070483751035
17414744070673751041
17514772070863751047
17614800071053751053
17714828071243751059
17814856071433751065
17914884071623751071
18014912071813751077
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa Công Lý
16012076013801082
18116040076203801088
18216068076393801094
18316096076583801100
18416124076773801106
18516152076963801112
18616180077153801118
18716208077343801124
18816236077533801130
18916264077723801136
19016292077913801142
19116320078103801148
19216348078293801154
19316376078483801160
19416404078673801166
19516432078863801172
19616460079053801178
19716488079243801184
19816516079433801190
19916544079623801196
20016572079813801202
Quạ Đêm Sát Thủ
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
112920033643507
2129620338335014
3130040340235021
4130460342135029
5130880344035036
6131300345935043
7131720347835050
8132140349735057
9132560351635064
10132980353535071
11133400355435079
12133820357335086
13134240359235093
141346603611350100
151350803630350107
161355003649350114
171359203668350121
181363403687350129
191367603706350136
201371803725350143
211376003744350150
221380203763350157
231384403782350164
241388603801350171
251392803820350179
261397003839350186
271401203858350193
281405403877350200
291409603896350207
301413803915350214
311418003934350221
321422203953350229
331426403972350236
341430603991350243
351434804010350250
361439004029350257
371443204048350264
381447404067350271
391451604086350279
401455804105350286
411460004124350293
421464204143350300
431468404162350307
441472604181350314
451476804200350322
461481004219350329
471485204238350336
481489404257350343
491493604276350350
501497804295350357
511502004314350364
521506204333350372
531510404352350379
541514604371350386
551518804390350393
561523004409350400
571527204428350407
581531404447350414
591535604466350422
601539804485350429
611544004504350436
621548204523350443
631552404542350450
641556604561350457
651560804580350464
661565004599350472
671569204618350479
681573404637350486
691577604656350493
701581804675350500
711586004694350507
721590204713350514
731594404732350522
741598604751350529
751602804770350536
761607004789350543
771611204808350550
781615404827350557
791619604846350564
801623804865350572
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa Công Lý
1777805453355574
811782005472355581
821786205491355588
831790405510355595
841794605529355602
851798805548355610
861803005567355617
871807205586355624
881811405605355631
891815605624355638
901819805643355646
911824005662355653
921828205681355660
931832405700355667
941836605719355674
951840805738355681
961845005757355689
971849205776355696
981853405795355703
991857605814355710
1001861805833355717
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa Công Lý
2015806421360720
1012020006440360727
1022024206459360734
1032028406478360742
1042032606497360749
1052036806516360756
1062041006535360763
1072045206554360770
1082049406573360778
1092053606592360785
1102057806611360792
1112062006630360799
1122066206649360806
1132070406668360814
1142074606687360821
1152078806706360828
1162083006725360835
1172087206744360842
1182091406763360850
1192095606782360857
1202099806801360864
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa Công Lý
2253807389365867
1212258007408365875
1222262207427365882
1232266407446365889
1242270607465365896
1252274807484365903
1262279007503365911
1272283207522365918
1282287407541365925
1292291607560365932
1302295807579365940
1312300007598365947
1322304207617365954
1332308407636365961
1342312607655365969
1352316807674365976
1362321007693365983
1372325207712365990
1382329407731365997
13923336077503651005
14023378077693651012
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa Công Lý
24918083573701016
14124960083763701023
14225002083953701030
14325044084143701038
14425086084333701045
14525128084523701052
14625170084713701059
14725212084903701067
14825254085093701074
14925296085283701081
15025338085473701088
15125380085663701096
15225422085853701103
15325464086043701110
15425506086233701117
15525548086423701125
15625590086613701132
15725632086803701139
15825674086993701146
15925716087183701154
16025758087373701161
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa Công Lý
27298093253751165
16127340093443751173
16227382093633751180
16327424093823751187
16427466094013751194
16527508094203751202
16627550094393751209
16727592094583751216
16827634094773751224
16927676094963751231
17027718095153751238
17127760095343751245
17227802095533751253
17327844095723751260
17427886095913751267
17527928096103751275
17627970096293751282
17728012096483751289
17828054096673751296
17928096096863751304
18028138097053751311
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa Công Lý
296780102933801316
181297200103123801323
182297620103313801331
183298040103503801338
184298460103693801345
185298880103883801353
186299300104073801360
187299720104263801367
188300140104453801374
189300560104643801382
190300980104833801389
191301400105023801396
192301820105213801404
193302240105403801411
194302660105593801418
195303080105783801426
196303500105973801433
197303920106163801440
198304340106353801448
199304760106543801455
200305180106733801462
Quạ Đêm Sát Thủ
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
127600068423508
2276630686135017
3277260688035025
4277890689935034
5278520691835042
6279150693735051
7279780695635059
8280410697535068
9281040699435076
10281670701335084
11282300703235093
122829307051350101
132835607070350110
142841907089350118
152848207108350127
162854507127350135
172860807146350144
182867107165350152
192873407184350160
202879707203350169
212886007222350177
222892307241350186
232898607260350194
242904907279350203
252911207298350211
262917507317350220
272923807336350228
282930107355350236
292936407374350245
302942707393350253
312949007412350262
322955307431350270
332961607450350279
342967907469350287
352974207488350296
362980507507350304
372986807526350312
382993107545350321
392999407564350329
403005707583350338
413012007602350346
423018307621350355
433024607640350363
443030907659350372
453037207678350380
463043507697350388
473049807716350397
483056107735350405
493062407754350414
503068707773350422
513075007792350431
523081307811350439
533087607830350448
543093907849350456
553100207868350464
563106507887350473
573112807906350481
583119107925350490
593125407944350498
603131707963350507
613138007982350515
623144308001350524
633150608020350532
643156908039350540
653163208058350549
663169508077350557
673175808096350566
683182108115350574
693188408134350583
703194708153350591
713201008172350600
723207308191350608
733213608210350616
743219908229350625
753226208248350633
763232508267350642
773238808286350650
783245108305350659
793251408324350667
803257708343350676
813264008362350684
823270308381350692
833276608400350701
843282908419350709
853289208438350718
863295508457350726
873301808476350735
883308108495350743
893314408514350752
903320708533350760
913327008552350768
923333308571350777
933339608590350785
943345908609350794
953352208628350802
963358508647350811
973364808666350819
983371108685350828
993377408704350836
1003383708723350844
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa Công Lý
3691709899360850
1013698009918360859
1023704309937360867
1033710609956360876
1043716909975360884
1053723209994360893
10637295010013360901
10737358010032360910
10837421010051360918
10937484010070360927
11037547010089360935
11137610010108360944
11237673010127360952
11337736010146360961
11437799010165360969
11537862010184360978
11637925010203360986
11737988010222360995
118380510102413601003
119381140102603601012
120381770102793601020
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa Công Lý
412570114553651023
121413200114743651032
122413830114933651040
123414460115123651049
124415090115313651057
125415720115503651066
126416350115693651075
127416980115883651083
128417610116073651092
129418240116263651100
130418870116453651109
131419500116643651117
132420130116833651126
133420760117023651134
134421390117213651143
135422020117403651151
136422650117593651160
137423280117783651168
138423910117973651177
139424540118163651185
140425170118353651194
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa Công Lý
455970130113701198
141456600130303701206
142457230130493701215
143457860130683701223
144458490130873701232
145459120131063701241
146459750131253701249
147460380131443701258
148461010131633701266
149461640131823701275
150462270132013701283
151462900132203701292
152463530132393701300
153464160132583701309
154464790132773701318
155465420132963701326
156466050133153701335
157466680133343701343
158467310133533701352
159467940133723701360
160468570133913701369
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa Công Lý
499370145673751373
161500000145863751382
162500630146053751391
163501260146243751399
164501890146433751408
165502520146623751416
166503150146813751425
167503780147003751433
168504410147193751442
169505040147383751451
170505670147573751459
171506300147763751468
172506930147953751476
173507560148143751485
174508190148333751494
175508820148523751502
176509450148713751511
177510080148903751519
178510710149093751528
179511340149283751536
180511970149473751545
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa Công Lý
542770161233801550
181543400161423801559
182544030161613801567
183544660161803801576
184545290161993801584
185545920162183801593
186546550162373801602
187547180162563801610
188547810162753801619
189548440162943801628
190549070163133801636
191549700163323801645
192550330163513801653
193550960163703801662
194551590163893801671
195552220164083801679
196552850164273801688
197553480164463801696
198554110164653801705
199554740164843801714
200555370165033801722
CấpChỉ SốCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Quạ Đêm Sát Thủ x 1 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Quạ Đêm Sát Thủ x 2 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Quạ Đêm Sát Thủ x 4 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
6548200
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1548600
625090 MáuPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549000
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549500
64191 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1550000
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
4650600
665550 MáuPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551200
6742 CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551900
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1552600
69155 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1553400
7015270 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
4654200
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1755100
725690 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1756000
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1757000
74213 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1758000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
5159100
766200 MáuPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1760200
7747 CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1761400
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1762600
79173 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
Quạ Đêm Sát Thủ x 6 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301763800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
8264300
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1964800
826290 MáuPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965300
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965800
84236 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1966300
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
5766800
866850 MáuPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967300
8752 CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967800
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1968300
89194 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1968800
9018860 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
5769400
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170000
926890 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170600
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2171200
94258 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
2171800
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
6272400
967510 MáuPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173000
9757 CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173600
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2174200
99211 Tấn côngVận Thạch VI - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
Quạ Đêm Sát Thủ x 8 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402174800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Kéo Tà Ác
SkinTướngThông BáoChi tiết SkinPhí
Kéo Tà Ác
Kéo Tà Ác
Khi Quạ Đêm Sát Thủ nhận được Skin: ATK +800, HP +20000 Trước mắt là một sát thủ tàn ác đang trở nên điên loạn.800 Tấn công
20000 Máu
*Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 20000 800 560 Ấn + 10 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24 6160 Ấn + 105 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
21 55 55 24 6720 Ấn + 110 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
22 195 195 24 7280 Ấn + 115 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
23 12250 490 27 7840 Ấn + 120 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
24 55 55 27 8400 Ấn + 125 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
25 195 195 27 8960 Ấn + 130 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
26 14625 585 30 9520 Ấn + 135 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
27 55 55 30 10080 Ấn + 140 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
28 195 195 30 10640 Ấn + 145 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
29 17250 690 33 11200 Ấn + 150 *Kéo Tà Ác - Đổi Skin của Quạ Đêm Sát Thủ. Dùng cường hóa Skin.
30 55 55 33
Tổng

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Đài Sáng Thế
Đài Sáng Thế
Thông Báo Tướng Thưởng
Bóng đen tím bao vây đài như những đám mây dày. Có một con mắt tỏa sáng trong bóng tối ... Quân đoàn hủy diệt đang tạo ra Mắt Sáng Thế! Sau khi hoàn tất, tất cả bí mật của Narcia sẽ hiện ra trước mắt Quân đoàn hủy diệt, khiến cuộc chiến trở nên khó khăn hơn. Hiện tại, rất nhiều tướng lĩnh, quản đốc và nô lệ của Quân đoàn hủy diệt tập hợp tại Đài Sáng Thế để xây dựng Mắt thứ hai (mắt đầu tiên đã sụp đổ). Lần này có vẻ khả quan hơn, nhưng Quân đoàn hủy diệt không biết khả năng nhìn thấu của Con mắt có bị bóng đen chặn lại không. Chúng sử dụng nhiều cách khác nhau, từ cuồng phong đến ma thuật nguyên tố, xua tan bóng tối. Nhưng không thành công. May mắn là việc xây dựng Mắt Sáng Thế vẫn còn là một bí mật, các thủ lĩnh và anh hùng của Narcia vẫn chưa phát hiện ra. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vị trí và sức mạnh mà nó sở hữu khiến Merksha vô cùng phấn khích. Chứng kiến Phế Tích Lửa tạo ra một con quái vật mạnh mẽ sau khi nuốt chửng xúc tu và một số mảnh nội tạng của một vị thần biển. Nó là minh chứng cho sức mạnh của vùng phế tích. Merksha đã bị thuyết phục sau khi chứng kiến việc tạo ra Golem Cổ Đại. Vô số sinh vật khác được tạo ra trên vùng phế tích. Có nhiều bí mật đang đợi khám phá. Cô không biết rằng sự phấn khích của mình sẽ sớm chìm trong bóng tối và tĩnh lặng ... 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Họa Sư Ma Trận mở cuộn giấy và bắt đầu vẽ bằng bút một cách nghiêm trang. Cô vẽ một bức tranh về chính mình, mô tả chính xác nước da suy tàn của mình và đôi mắt bao quanh bởi đường kẻ mắt đậm. Cô hoàn tất bằng đường cong đuôi mắt. Cô ấy yêu vẻ ngoài giống như người phụ nữ khác, cho rằng điều này phù hợp với địa vị một vị tướng của Quân Đoàn Hủy Diệt. Tuy nhiên, cô ấy không hề thích Phế Tích Lửa. Cô ấy cau mày bất mãn. " Nơi này là tồi tệ nhất. Tại sao ta phải ở đây chứ ...?" Kế hoạch xâm lược Narcia của quân đoàn đã không diễn ra thuận lợi. Họ không ngờ rằng các thành chủ Narcia đã tập hợp lại với nhau và tạo thành một hàng phòng thủ vững chắc. Vì vậy cô bị điều đến nơi kinh khủng này ... Không giống như cô, nhiều người trong Quân Đoàn Hủy Diệt lại thích Phế Tích Lửa. Một tảng đá rực lửa nằm ở trung tâm, hấp thụ mọi thứ xung quanh nó để tạo ra các dạng quái vật gần như không giới hạn. Nhiệm vụ của Họa Sư Ma Trận là biến những con quái vật này vào đội quân Quân Đoàn Hủy Diệt. Họa Sư Ma Trận không hề thích nhiệm vụ này. Và cô cũng ưa Quân Đoàn Hủy Diệt. Nỗi kinh hoàng và sự tàn phá mà chúng gây ra đã khiến cô kiệt sức ân hận. Cô tự nghĩ, có lẽ bản thân cô ấy hoặc Liên minh vận mệnh thể sử dụng những sinh vật này. Cô quan sát những con quái vật khi chúng được tạo ra từ tảng đá rực lửa và vẽ từng con trên cuộn giấy. Với kế hoạch này, Họa Sư Ma Trận bắt đầu vui vẻ phấn chấn trở lại. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Quạ Đêm Sát Thủ + Chúa Tể Hỏa Ngục
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Thông Báo
Vuốt Cuồng Loạn
Vuốt Cuồng Loạn
Sau nhiều năm chiến đấu điên cuồng, những chiếc vuốt sắt vĩnh viễn nhuộm máu đỏ.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
2
0
3

Bài

0
0
2
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

Kỹ Năng

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0

Thú Nuôi

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
8
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1

Đặc Tính

0
0
2
0
1
0
9

Nhận

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà kho
Tuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Quạ Đêm Sát Thủ - Tuyển Tướng Siêu Cấp, Quạ Đêm Sát Thủ. --- 100 %

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép