Tướng: Kunoichi

Kunoichi

Kunoichi Kunoichi Kunoichi

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:10000122000232000
Tấn công Tấn công:44035285940
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:150015001500
Di Chuyển Di Chuyển:335350350
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:444
Chính xác Chính xác:230321514
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Thần TựOKHãy chọn tài năngĐao Ảo Ảnh
Hậu duệ cuối cùng của gia tộc và đã xóa sạch hoàn toàn quá khứ của mình. Với thanh kiếm ninja là vật đồng hành duy nhất, cô phiêu lưu khắp vương quốc trong nhiều năm cho đến khi đến Viện tri thức.Khi luồng sáng rực rỡ chiếu vào khuôn mặt thì cô biết cuộc sống mới của mình đã bắt đầu ...
  • Đao Ảo Ảnh
  • Tôtem Thần
  • Kunoichi
  • Kunoichi Tiến hóa 1
  • Kunoichi Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 100% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 15% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 180% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 18% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 270% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 21% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 370% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 24% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 470% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 27% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 600% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 30% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 750% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 34% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 900% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 38% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 1100% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 42% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 1300% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 46% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 1500% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 50% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 1750% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 54% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
13/153643000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 2000% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 58% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
14/158820000 Pha Lê Xanh 1581000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 2250% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 62% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
15/1517920000 Pha Lê Xanh 2985000 Sao
87811701463
Tướng loại bỏ các điều kiện tiêu cực khỏi bản thân và Tàng Hình trong 3 giây, trong thời gian này Tướng không thể di chuyển và tấn công cơ bản. Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 2500% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.) Đồng thời, trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, hồi máu của 66% thiệt hại phải chịu. (Nghỉ: 5 giây) (Tướng miễn dịch với Choáng và giảm 60% thiệt hại phải chịu. Khi bị tấn công, gây Choáng 3 Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây.)
CấpThông Báo
1Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 100% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
2Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 180% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
3Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 270% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
4Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 370% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
5Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 470% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
6Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 600% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
7Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 750% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
8Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 900% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
9Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 1100% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
10Trong 3 giây, mỗi 0.5 giây, gây tổng cộng 1300% thiệt hại tấn công cơ bản cho các đơn vị địch xung quanh. (Thiệt hại này có thể lan rộng lên tối đa 5 đơn vị địch xung quanh. Nếu đơn vị mục tiêu miễn dịch Choáng, gây thêm 4x thiệt hại.)
Kunoichi
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
1100004403356
21030046033512
31060048033517
41090050033523
51120052033529
61150054033535
71180056033540
81210058033546
91240060033552
101270062033558
111300064033563
121330066033569
131360068033575
141390070033581
151420072033586
161450074033592
171480076033598
1815100780335104
1915400800335109
2015700820335115
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa Công Lý
257001260340116
21260001280340122
22263001300340127
23266001320340133
24269001340340139
25272001360340145
26275001380340151
27278001400340156
28281001420340162
29284001440340168
30287001460340174
31290001480340179
32293001500340185
33296001520340191
34299001540340197
35302001560340203
36305001580340208
37308001600340214
38311001620340220
39314001640340226
40317001660340232
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa Công Lý
417002100345233
41420002120345238
42423002140345244
43426002160345250
44429002180345256
45432002200345262
46435002220345268
47438002240345273
48441002260345279
49444002280345285
50447002300345291
51450002320345297
52453002340345302
53456002360345308
54459002380345314
55462002400345320
56465002420345326
57468002440345332
58471002460345337
59474002480345343
60477002500345349
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa Công Lý
577002940350351
61580002960350357
62583002980350362
63586003000350368
64589003020350374
65592003040350380
66595003060350386
67598003080350392
68601003100350397
69604003120350403
70607003140350409
71610003160350415
72613003180350421
73616003200350427
74619003220350432
75622003240350438
76625003260350444
77628003280350450
78631003300350456
79634003320350462
80637003340350468
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa Công Lý
737003780355470
81740003800355476
82743003820355482
83746003840355487
84749003860355493
85752003880355499
86755003900355505
87758003920355511
88761003940355517
89764003960355523
90767003980355529
91770004000355534
92773004020355540
93776004040355546
94779004060355552
95782004080355558
96785004100355564
97788004120355570
98791004140355575
99794004160355581
100797004180355587
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa Công Lý
897004620360590
101900004640360596
102903004660360602
103906004680360608
104909004700360614
105912004720360620
106915004740360625
107918004760360631
108921004780360637
109924004800360643
110927004820360649
111930004840360655
112933004860360661
113936004880360667
114939004900360673
115942004920360679
116945004940360684
117948004960360690
118951004980360696
119954005000360702
120957005020360708
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa Công Lý
1057005460365711
1211060005480365717
1221063005500365723
1231066005520365729
1241069005540365735
1251072005560365741
1261075005580365747
1271078005600365753
1281081005620365759
1291084005640365765
1301087005660365771
1311090005680365777
1321093005700365782
1331096005720365788
1341099005740365794
1351102005760365800
1361105005780365806
1371108005800365812
1381111005820365818
1391114005840365824
1401117005860365830
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa Công Lý
1217006300370834
1411220006320370840
1421223006340370846
1431226006360370852
1441229006380370858
1451232006400370864
1461235006420370870
1471238006440370875
1481241006460370881
1491244006480370887
1501247006500370893
1511250006520370899
1521253006540370905
1531256006560370911
1541259006580370917
1551262006600370923
1561265006620370929
1571268006640370935
1581271006660370941
1591274006680370947
1601277006700370953
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa Công Lý
1377007140375957
1611380007160375963
1621383007180375969
1631386007200375975
1641389007220375981
1651392007240375987
1661395007260375993
1671398007280375999
16814010073003751005
16914040073203751011
17014070073403751017
17114100073603751023
17214130073803751029
17314160074003751035
17414190074203751041
17514220074403751047
17614250074603751053
17714280074803751059
17814310075003751065
17914340075203751071
18014370075403751077
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa Công Lý
15370079803801082
18115400080003801088
18215430080203801094
18315460080403801100
18415490080603801106
18515520080803801112
18615550081003801118
18715580081203801124
18815610081403801130
18915640081603801136
19015670081803801142
19115700082003801148
19215730082203801154
19315760082403801160
19415790082603801166
19515820082803801172
19615850083003801178
19715880083203801184
19815910083403801190
19915940083603801196
20015970083803801202
Kunoichi
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
112200035283507
2122450354835014
3122900356835021
4123350358835029
5123800360835036
6124250362835043
7124700364835050
8125150366835057
9125600368835064
10126050370835071
11126500372835079
12126950374835086
13127400376835093
141278503788350100
151283003808350107
161287503828350114
171292003848350121
181296503868350129
191301003888350136
201305503908350143
211310003928350150
221314503948350157
231319003968350164
241323503988350171
251328004008350179
261332504028350186
271337004048350193
281341504068350200
291346004088350207
301350504108350214
311355004128350221
321359504148350229
331364004168350236
341368504188350243
351373004208350250
361377504228350257
371382004248350264
381386504268350271
391391004288350279
401395504308350286
411400004328350293
421404504348350300
431409004368350307
441413504388350314
451418004408350322
461422504428350329
471427004448350336
481431504468350343
491436004488350350
501440504508350357
511445004528350364
521449504548350372
531454004568350379
541458504588350386
551463004608350393
561467504628350400
571472004648350407
581476504668350414
591481004688350422
601485504708350429
611490004728350436
621494504748350443
631499004768350450
641503504788350457
651508004808350464
661512504828350472
671517004848350479
681521504868350486
691526004888350493
701530504908350500
711535004928350507
721539504948350514
731544004968350522
741548504988350529
751553005008350536
761557505028350543
771562005048350550
781566505068350557
791571005088350564
801575505108350572
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa Công Lý
1715505724355574
811720005744355581
821724505764355588
831729005784355595
841733505804355602
851738005824355610
861742505844355617
871747005864355624
881751505884355631
891756005904355638
901760505924355646
911765005944355653
921769505964355660
931774005984355667
941778506004355674
951783006024355681
961787506044355689
971792006064355696
981796506084355703
991801006104355710
1001805506124355717
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa Công Lý
1945506740360720
1011950006760360727
1021954506780360734
1031959006800360742
1041963506820360749
1051968006840360756
1061972506860360763
1071977006880360770
1081981506900360778
1091986006920360785
1101990506940360792
1111995006960360799
1121999506980360806
1132004007000360814
1142008507020360821
1152013007040360828
1162017507060360835
1172022007080360842
1182026507100360850
1192031007120360857
1202035507140360864
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa Công Lý
2175507756365867
1212180007776365875
1222184507796365882
1232189007816365889
1242193507836365896
1252198007856365903
1262202507876365911
1272207007896365918
1282211507916365925
1292216007936365932
1302220507956365940
1312225007976365947
1322229507996365954
1332234008016365961
1342238508036365969
1352243008056365976
1362247508076365983
1372252008096365990
1382256508116365997
13922610081363651005
14022655081563651012
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa Công Lý
24055087723701016
14124100087923701023
14224145088123701030
14324190088323701038
14424235088523701045
14524280088723701052
14624325088923701059
14724370089123701067
14824415089323701074
14924460089523701081
15024505089723701088
15124550089923701096
15224595090123701103
15324640090323701110
15424685090523701117
15524730090723701125
15624775090923701132
15724820091123701139
15824865091323701146
15924910091523701154
16024955091723701161
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa Công Lý
26355097883751165
16126400098083751173
16226445098283751180
16326490098483751187
16426535098683751194
16526580098883751202
16626625099083751209
16726670099283751216
16826715099483751224
16926760099683751231
17026805099883751238
171268500100083751245
172268950100283751253
173269400100483751260
174269850100683751267
175270300100883751275
176270750101083751282
177271200101283751289
178271650101483751296
179272100101683751304
180272550101883751311
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa Công Lý
286550108043801316
181287000108243801323
182287450108443801331
183287900108643801338
184288350108843801345
185288800109043801353
186289250109243801360
187289700109443801367
188290150109643801374
189290600109843801382
190291050110043801389
191291500110243801396
192291950110443801404
193292400110643801411
194292850110843801418
195293300111043801426
196293750111243801433
197294200111443801440
198294650111643801448
199295100111843801455
200295550112043801462
Kunoichi
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
126000071723508
2260675719235017
3261350721235025
4262025723235034
5262700725235042
6263375727235051
7264050729235059
8264725731235068
9265400733235076
10266075735235084
11266750737235093
122674257392350101
132681007412350110
142687757432350118
152694507452350127
162701257472350135
172708007492350144
182714757512350152
192721507532350160
202728257552350169
212735007572350177
222741757592350186
232748507612350194
242755257632350203
252762007652350211
262768757672350220
272775507692350228
282782257712350236
292789007732350245
302795757752350253
312802507772350262
322809257792350270
332816007812350279
342822757832350287
352829507852350296
362836257872350304
372843007892350312
382849757912350321
392856507932350329
402863257952350338
412870007972350346
422876757992350355
432883508012350363
442890258032350372
452897008052350380
462903758072350388
472910508092350397
482917258112350405
492924008132350414
502930758152350422
512937508172350431
522944258192350439
532951008212350448
542957758232350456
552964508252350464
562971258272350473
572978008292350481
582984758312350490
592991508332350498
602998258352350507
613005008372350515
623011758392350524
633018508412350532
643025258432350540
653032008452350549
663038758472350557
673045508492350566
683052258512350574
693059008532350583
703065758552350591
713072508572350600
723079258592350608
733086008612350616
743092758632350625
753099508652350633
763106258672350642
773113008692350650
783119758712350659
793126508732350667
803133258752350676
813140008772350684
823146758792350692
833153508812350701
843160258832350709
853167008852350718
863173758872350726
873180508892350735
883187258912350743
893194008932350752
903200758952350760
913207508972350768
923214258992350777
933221009012350785
943227759032350794
953234509052350802
963241259072350811
973248009092350819
983254759112350828
993261509132350836
1003268259152350844
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa Công Lý
35482510384360850
10135550010404360859
10235617510424360867
10335685010444360876
10435752510464360884
10535820010484360893
10635887510504360901
10735955010524360910
10836022510544360918
10936090010564360927
11036157510584360935
11136225010604360944
11236292510624360952
11336360010644360961
11436427510664360969
11536495010684360978
11636562510704360986
11736630010724360995
118366975107443601003
119367650107643601012
120368325107843601020
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa Công Lý
396325120163651023
121397000120363651032
122397675120563651040
123398350120763651049
124399025120963651057
125399700121163651066
126400375121363651075
127401050121563651083
128401725121763651092
129402400121963651100
130403075122163651109
131403750122363651117
132404425122563651126
133405100122763651134
134405775122963651143
135406450123163651151
136407125123363651160
137407800123563651168
138408475123763651177
139409150123963651185
140409825124163651194
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa Công Lý
437825136483701198
141438500136683701206
142439175136883701215
143439850137083701223
144440525137283701232
145441200137483701241
146441875137683701249
147442550137883701258
148443225138083701266
149443900138283701275
150444575138483701283
151445250138683701292
152445925138883701300
153446600139083701309
154447275139283701318
155447950139483701326
156448625139683701335
157449300139883701343
158449975140083701352
159450650140283701360
160451325140483701369
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa Công Lý
479325152803751373
161480000153003751382
162480675153203751391
163481350153403751399
164482025153603751408
165482700153803751416
166483375154003751425
167484050154203751433
168484725154403751442
169485400154603751451
170486075154803751459
171486750155003751468
172487425155203751476
173488100155403751485
174488775155603751494
175489450155803751502
176490125156003751511
177490800156203751519
178491475156403751528
179492150156603751536
180492825156803751545
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa Công Lý
520825169123801550
181521500169323801559
182522175169523801567
183522850169723801576
184523525169923801584
185524200170123801593
186524875170323801602
187525550170523801610
188526225170723801619
189526900170923801628
190527575171123801636
191528250171323801645
192528925171523801653
193529600171723801662
194530275171923801671
195530950172123801679
196531625172323801688
197532300172523801696
198532975172723801705
199533650172923801714
200534325173123801722
CấpChỉ SốCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Kunoichi x 1 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Kunoichi x 2 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Kunoichi x 4 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
6548200
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1548600
625090 MáuPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549000
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549500
64191 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1550000
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
4650600
665550 MáuPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551200
6742 CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551900
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1552600
69155 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1553400
7015270 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
4654200
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1755100
725690 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1756000
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1757000
74213 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1758000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
5159100
766200 MáuPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1760200
7747 CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1761400
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1762600
79173 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
Kunoichi x 6 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301763800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
8264300
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1964800
826290 MáuPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965300
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965800
84236 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1966300
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
5766800
866850 MáuPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967300
8752 CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967800
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1968300
89194 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1968800
9018860 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
5769400
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170000
926890 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170600
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2171200
94258 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
2171800
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
6272400
967510 MáuPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173000
9757 CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173600
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2174200
99211 Tấn côngVận Thạch VI - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
Kunoichi x 8 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402174800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Ninja Lá Vàng
SkinTướngThông BáoChi tiết SkinPhí
Ninja Lá Vàng
Ninja Lá Vàng
Khi Kunoichi nhận được Skin: ATK +400, HP +10000 Cái chết ập đến lặng lẽ như chiếc lá rơi.400 Tấn công
10000 Máu
*Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24 6160 Ấn + 105 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
21 55 55 24 6720 Ấn + 110 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
22 195 195 24 7280 Ấn + 115 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
23 12250 490 27 7840 Ấn + 120 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
24 55 55 27 8400 Ấn + 125 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
25 195 195 27 8960 Ấn + 130 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
26 14625 585 30 9520 Ấn + 135 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
27 55 55 30 10080 Ấn + 140 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
28 195 195 30 10640 Ấn + 145 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
29 17250 690 33 11200 Ấn + 150 *Ninja Lá Vàng - Đổi Skin của Kunoichi. Dùng cường hóa Skin.
30 55 55 33
Tổng

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Viện Tri Thức
Viện Tri Thức
Thông Báo Tướng Thưởng
Viện Tri Thức là một trong ba địa điểm linh thiêng của phe Thần Tự. Ngoài những xung đột nhỏ, nơi đây đã không trải qua chiến tranh trong một thời gian dài. Những chỉ huy của Viện đều góp phần làm nên cuộc sống yên bình cho cư dân, mặc dù phương pháp của họ có thể khiến người ta phải kinh ngạc. Thành tựu lớn nhất của chỉ huy trước đây là truyền bá “Nhật Ký Tri Thức” trên khắp Narcia. Bá Tước Hòa Âm biểu diễn bản “Sonata Tri Thức” với dàn nhạc mỗi ngày một lần, hắn cho rằng giai điệu du dương sẽ giúp tinh thần của mọi người luôn phấn chấn. Tin tức về chiến tranh ập đến khi Bá Tước Hòa Âm đang đắm mình trong cao trào kịch tính của bản Sonata. Khúc nhạc đột ngột dừng lại. "Quân Đoàn Hủy Diệt."Bá Tước Hòa Âm phẫn nộ khi xem thư báo. Hắn nhíu mày, giơ cao gậy phép và dõng dạc nói. "Đã lâu rồi ta chưa chỉ hủy chiến đấu. " 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Linh Miêu Sư kinh ngạc trước đội quân thiện chiến phía trước. Tất cả cư dân của Viện Tri Thức đều quen với cuộc sống nhàn nhã. Không bao giờ nghĩ rằng còn có người muốn huấn luyện quân đội. Không quan tâm sự ngạc nhiên của Linh Miêu Sư, Võ Sĩ Vũ Trụ tiếp tục nói với đám đông, giọng nói của hắn vang to khắp viện. "...Ta tin tưởng vào việc chuẩn bị cho nguy hiểm ngay cả trong thời bình. Chúng ta sẽ có cơ hội thắng cao hơn khi chiến tranh xảy ra." Hắn chờ đợi câu trả lời của Bá Tước Hòa Âm, nhưng anh ta chỉ đáp lại bằng một cái khịt mũi nhẹ. Câu trả lời thờ ơ khiến Võ Sĩ Vũ Trụ phẫn nộ. Hắn tin rằng kỷ luật và sức mạnh là cần thiết để tồn tại trong thời đại loạn lạc. Và đây là những phẩm chất mà lối cuộc sống ở Viện Tri Thức đã từ bỏ. "Ý của ngươi là gì nào?!" Hắn gầm lên. Và khi đó, Bá Tước Hòa Âm mới nói, "Tôi không quan tâm tại sao anh lại bí mật huấn luyện một đội quân. Nhưng nó sẽ hữu ích với tình thế hiện tại." Anh ta dừng lại để liếc nhìn Võ Sĩ Vũ Trụ, nhìn thấy nét mặt nổi giận hơn." Dù sao đi nữa, chỉ có một điều quan trọng: từ bây giờ, tôi sẽ chỉ huy đội quân này." 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Bá Tước Hòa Âm và Võ Sĩ Vũ Trụ giống như lửa và nước. Những người giám sát của Viện muốn quản lý và kiểm soát mọi vấn đề của nơi này, nhưng Võ Sĩ Vũ Trụ, người sáng lập quân đội, đã phản đối kịch liệt. Đấu Sĩ Song Giáo cho rằng Võ Sĩ Vũ Trụ hoặc lười biếng hoặc anh ta không hài lòng với việc báo cáo với cấp trên mà có mâu thuẫn. Anh ta không hề bối rối trước cuộc xung đột giữa Bá Tước Hòa Âm và Võ Sĩ Vũ Trụ. Đối với anh ta, chúng chỉ là vấn đề nhỏ. Điều quan trọng là đội quân Quân Đoàn Hủy Diệt đang đe dọa toàn bộ vương quốc Narcia. Đấu Sĩ Song Giáo rút mũi giáo ra khỏi một trong nhiều thi thể của những vị tướng nổi tiếng và nguy hiểm của Quân Đoàn Hủy Diệt. Bá Tước Hòa Âm và Võ Sĩ Vũ Trụ hoàn toàn chấp thuận việc anh ta dẫn đầu đội tiên phong. Sự việc không trở nên phức tạp. Mọi người ở đây đều muốn Viện Tri Thức chiếm ưu thế. Đều muốn đánh bại Quân Đoàn Hủy Diệt. Đó là tất cả những gì Đấu Sĩ Song Giáo cần quan tâm với ngọn giáo trên tay. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Kunoichi + Võ Sĩ Vũ Trụ + Bá Tước Hòa Âm + Linh Miêu Sư + Túy Thần Hầu + Đấu Sĩ Song Giáo + Sứ Tộc Chim Sét + Linh Nữ Pha Lê
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Thông Báo
Đao Vô Danh
Đao Vô Danh
Thanh kiếm ngắn vô danh. Truyền thuyết của nó vang lên sau mỗi trận chiến.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
3
15
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

Bài

0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
6
0
0
0
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0

Kỹ Năng

1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
11
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

Thú Nuôi

3
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
2
0
0
0

Đặc Tính

0
0
2
0
1
2
15

Nhận

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà kho
Tuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Kunoichi - Tuyển Tướng Siêu Cấp, Kunoichi. --- 100 %
Đồ Lượng Lượt *
Thẻ Tướng Siêu Cấp II - Tuyển 1 Tướng Siêu Cấp ngẫu nhiên. 1

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép