Help us on Patreon, please!

Tướng: Pháp Sư Vũ Trụ

Pháp Sư Vũ Trụ

Pháp Sư Vũ Trụ Pháp Sư Vũ Trụ

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:370060040115640
Tấn công Tấn công:23219983298
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:100010001000
Di Chuyển Di Chuyển:275290290
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:101010
Chính xác Chính xác:167219321
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Sứ GiảOKHãy chọn tài năngVòng Không Gian
Cho dù bị xem là một kẻ hèn nhát, vì vậy ngài luôn từ chối kể về mình. Kỳ lạ thay, mọi sự mềm yếu nào dường như tan biến khi cầm quyền trượng trên tay. Ngài biến thành một nguồn soi sáng hướng dẫn các linh hồn đến chốn Thánh Địa. Ngài lặng lẽ quan sát từng vòng năng lượng của thanh trượng. Có lẽ ngài đã nhìn thấy một điều gì đó mà người khác không thể ...
  • Vòng Không Gian
  • Tôtem Thần
  • Pháp Sư Vũ Trụ
  • Pháp Sư Vũ Trụ Tiến hóa 1
  • Pháp Sư Vũ Trụ Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 90% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 2 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 110% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 2 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 130% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 2 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 150% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 3 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 170% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 3 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 190% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 3 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 210% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 4 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 240% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 4 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 270% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 4 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 300% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 5 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 320% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 6 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 350% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 6 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
13/153637000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 380% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 6 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
14/158134000 Pha Lê Xanh 1524500 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 62Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 34
81910921365
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 410% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 6 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
15/1512532000 Pha Lê Xanh 2029500 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 88
87811701463
Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 440% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 6 giây. Khi Vòng Không Gian tồn tại, Tướng miễn dịch với Đóng Băng và Hóa Đá. (Nghỉ: 7 giây. Khi máu nhiều hơn 50%, mỗi 4 giây Tướng tăng 200% tấn công. Khi máu ít hơn 50%, mỗi 4 giây sẽ nhận ít hơn 85% thiệt hại. Hiệu quả mỗi lần tăng tấn công và giảm thiệt hại duy trì 4 giây.)
CấpTin tức
1Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 90% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 2 giây.
2Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 110% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 2 giây.
3Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 130% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 2 giây.
4Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 150% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 3 giây.
5Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 170% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 3 giây.
6Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 190% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 3 giây.
7Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 210% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 4 giây.
8Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 240% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 4 giây.
9Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 270% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 4 giây.
10Triệu hồi 1 Vòng Không Gian trên một vị trí ngẫu nhiên. Kẻ địch trong Vòng Không Gian sẽ bị tê liệt và mỗi giây nhận thiệt hại bằng 300% công thường của Pháp Sư Vũ Trụ. Vòng Không Gian duy trì 5 giây.
Pháp Sư Vũ Trụ
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
137002322755
2396024627511
3422026027516
4448027427522
5474028827527
6500030227533
7526031627538
8552033027543
9578034427549
10604035827554
11630037227560
12656038627565
13682040027571
14708041427576
15734042827581
16760044227587
17786045627592
18812047027598
198380484275103
208640498275109
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa
12340730280109
2112600744280115
2212860758280120
2313120772280125
2413380786280131
2513640800280136
2613900814280142
2714160828280147
2814420842280153
2914680856280158
3014940870280164
3115200884280169
3215460898280175
3315720912280180
3415980926280185
3516240940280191
3616500954280196
3716760968280202
3817020982280207
3917280996280213
40175401010280218
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa
212401242285219
41215001256285225
42217601270285230
43220201284285236
44222801298285241
45225401312285247
46228001326285252
47230601340285258
48233201354285263
49235801368285269
50238401382285274
51241001396285280
52243601410285285
53246201424285291
54248801438285296
55251401452285302
56254001466285307
57256601480285313
58259201494285318
59261801508285324
60264401522285329
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa
301401754290331
61304001768290336
62306601782290342
63309201796290347
64311801810290353
65314401824290358
66317001838290364
67319601852290369
68322201866290375
69324801880290380
70327401894290386
71330001908290391
72332601922290397
73335201936290402
74337801950290408
75340401964290413
76343001978290419
77345601992290424
78348202006290430
79350802020290435
80353402034290441
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa
390402266295443
81393002280295449
82395602294295454
83398202308295460
84400802322295465
85403402336295471
86406002350295476
87408602364295482
88411202378295487
89413802392295493
90416402406295499
91419002420295504
92421602434295510
93424202448295515
94426802462295521
95429402476295526
96432002490295532
97434602504295537
98437202518295543
99439802532295548
100442402546295554
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa
479402778300557
101482002792300562
102484602806300568
103487202820300573
104489802834300579
105492402848300585
106495002862300590
107497602876300596
108500202890300601
109502802904300607
110505402918300612
111508002932300618
112510602946300623
113513202960300629
114515802974300635
115518402988300640
116521003002300646
117523603016300651
118526203030300657
119528803044300662
120531403058300668
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa
568403290305671
121571003304305677
122573603318305683
123576203332305688
124578803346305694
125581403360305699
126584003374305705
127586603388305710
128589203402305716
129591803416305722
130594403430305727
131597003444305733
132599603458305738
133602203472305744
134604803486305750
135607403500305755
136610003514305761
137612603528305766
138615203542305772
139617803556305778
140620403570305783
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa
657403802310787
141660003816310793
142662603830310798
143665203844310804
144667803858310810
145670403872310815
146673003886310821
147675603900310826
148678203914310832
149680803928310838
150683403942310843
151686003956310849
152688603970310855
153691203984310860
154693803998310866
155696404012310871
156699004026310877
157701604040310883
158704204054310888
159706804068310894
160709404082310900
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa
746404314315904
161749004328315910
162751604342315915
163754204356315921
164756804370315927
165759404384315932
166762004398315938
167764604412315944
168767204426315949
169769804440315955
170772404454315961
171775004468315966
172777604482315972
173780204496315977
174782804510315983
175785404524315989
176788004538315994
1777906045523151000
1787932045663151006
1797958045803151011
1807984045943151017
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa
8354048263201022
1818380048403201028
1828406048543201033
1838432048683201039
1848458048823201045
1858484048963201050
1868510049103201056
1878536049243201062
1888562049383201067
1898588049523201073
1908614049663201079
1918640049803201084
1928666049943201090
1938692050083201096
1948718050223201101
1958744050363201107
1968770050503201113
1978796050643201119
1988822050783201124
1998848050923201130
2008874051063201136
Pháp Sư Vũ Trụ
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
16004019982907
260430201229014
360820202629020
461210204029027
561600205429034
661990206829041
762380208229048
862770209629054
963160211029061
1063550212429068
1163940213829075
1264330215229082
1364720216629089
1465110218029095
15655002194290102
16658902208290109
17662802222290116
18666702236290123
19670602250290129
20674502264290136
21678402278290143
22682302292290150
23686202306290157
24690102320290163
25694002334290170
26697902348290177
27701802362290184
28705702376290191
29709602390290198
30713502404290204
31717402418290211
32721302432290218
33725202446290225
34729102460290232
35733002474290238
36736902488290245
37740802502290252
38744702516290259
39748602530290266
40752502544290272
41756402558290279
42760302572290286
43764202586290293
44768102600290300
45772002614290307
46775902628290313
47779802642290320
48783702656290327
49787602670290334
50791502684290341
51795402698290347
52799302712290354
53803202726290361
54807102740290368
55811002754290375
56814902768290381
57818802782290388
58822702796290395
59826602810290402
60830502824290409
61834402838290415
62838302852290422
63842202866290429
64846102880290436
65850002894290443
66853902908290450
67857802922290456
68861702936290463
69865602950290470
70869502964290477
71873402978290484
72877302992290490
73881203006290497
74885103020290504
75889003034290511
76892903048290518
77896803062290524
78900703076290531
79904603090290538
80908503104290545
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa
960303429295547
81964203443295554
82968103457295561
83972003471295568
84975903485295574
85979803499295581
86983703513295588
87987603527295595
88991503541295602
89995403555295609
90999303569295616
911003203583295622
921007103597295629
931011003611295636
941014903625295643
951018803639295650
961022703653295657
971026603667295663
981030503681295670
991034403695295677
1001038303709295684
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa
1090104034300687
1011094004048300694
1021097904062300700
1031101804076300707
1041105704090300714
1051109604104300721
1061113504118300728
1071117404132300735
1081121304146300742
1091125204160300748
1101129104174300755
1111133004188300762
1121136904202300769
1131140804216300776
1141144704230300783
1151148604244300790
1161152504258300797
1171156404272300803
1181160304286300810
1191164204300300817
1201168104314300824
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa
1219904638305827
1211223804652305834
1221227704666305841
1231231604680305848
1241235504694305855
1251239404708305862
1261243304722305869
1271247204736305876
1281251104750305882
1291255004764305889
1301258904778305896
1311262804792305903
1321266704806305910
1331270604820305917
1341274504834305924
1351278404848305931
1361282304862305938
1371286204876305945
1381290104890305951
1391294004904305958
1401297904918305965
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa
1349705243310969
1411353605257310976
1421357505271310983
1431361405285310990
1441365305299310997
14513692053133101004
14613731053273101011
14713770053413101018
14813809053553101024
14913848053693101031
15013887053833101038
15113926053973101045
15213965054113101052
15314004054253101059
15414043054393101066
15514082054533101073
15614121054673101080
15714160054813101087
15814199054953101094
15914238055093101101
16014277055233101108
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa
14795058483151112
16114834058623151119
16214873058763151126
16314912058903151133
16414951059043151140
16514990059183151147
16615029059323151154
16715068059463151161
16815107059603151168
16915146059743151175
17015185059883151182
17115224060023151188
17215263060163151195
17315302060303151202
17415341060443151209
17515380060583151216
17615419060723151223
17715458060863151230
17815497061003151237
17915536061143151244
18015575061283151251
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa
16093064533201256
18116132064673201263
18216171064813201270
18316210064953201277
18416249065093201284
18516288065233201291
18616327065373201298
18716366065513201305
18816405065653201312
18916444065793201319
19016483065933201326
19116522066073201333
19216561066213201340
19316600066353201347
19416639066493201354
19516678066633201361
19616717066773201368
19716756066913201375
19816795067053201382
19916834067193201389
20016873067333201396
Pháp Sư Vũ Trụ
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
112600039472908
2126585396129016
3127170397529024
4127755398929032
5128340400329041
6128925401729049
7129510403129057
8130095404529065
9130680405929073
10131265407329081
11131850408729089
12132435410129097
131330204115290105
141336054129290114
151341904143290122
161347754157290130
171353604171290138
181359454185290146
191365304199290154
201371154213290162
211377004227290170
221382854241290178
231388704255290187
241394554269290195
251400404283290203
261406254297290211
271412104311290219
281417954325290227
291423804339290235
301429654353290243
311435504367290251
321441354381290260
331447204395290268
341453054409290276
351458904423290284
361464754437290292
371470604451290300
381476454465290308
391482304479290316
401488154493290324
411494004507290333
421499854521290341
431505704535290349
441511554549290357
451517404563290365
461523254577290373
471529104591290381
481534954605290389
491540804619290397
501546654633290406
511552504647290414
521558354661290422
531564204675290430
541570054689290438
551575904703290446
561581754717290454
571587604731290462
581593454745290470
591599304759290479
601605154773290487
611611004787290495
621616854801290503
631622704815290511
641628554829290519
651634404843290527
661640254857290535
671646104871290543
681651954885290552
691657804899290560
701663654913290568
711669504927290576
721675354941290584
731681204955290592
741687054969290600
751692904983290608
761698754997290616
771704605011290625
781710455025290633
791716305039290641
801722155053290649
811728005067290657
821733855081290665
831739705095290673
841745555109290681
851751405123290689
861757255137290698
871763105151290706
881768955165290714
891774805179290722
901780655193290730
911786505207290738
921792355221290746
931798205235290754
941804055249290762
951809905263290771
961815755277290779
971821605291290787
981827455305290795
991833305319290803
1001839155333290811
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa
1942755983300817
1011948605997300825
1021954456011300833
1031960306025300841
1041966156039300849
1051972006053300858
1061977856067300866
1071983706081300874
1081989556095300882
1091995406109300890
1102001256123300898
1112007106137300907
1122012956151300915
1132018806165300923
1142024656179300931
1152030506193300939
1162036356207300947
1172042206221300956
1182048056235300964
1192053906249300972
1202059756263300980
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa
2163356913305983
1212169206927305992
12221750569413051000
12321809069553051008
12421867569693051016
12521926069833051024
12621984569973051033
12722043070113051041
12822101570253051049
12922160070393051057
13022218570533051065
13122277070673051073
13222335570813051082
13322394070953051090
13422452571093051098
13522511071233051106
13622569571373051114
13722628071513051123
13822686571653051131
13922745071793051139
14022803571933051147
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa
23839578423101151
14123898078563101159
14223956578703101168
14324015078843101176
14424073578983101184
14524132079123101192
14624190579263101200
14724249079403101209
14824307579543101217
14924366079683101225
15024424579823101233
15124483079963101242
15224541580103101250
15324600080243101258
15424658580383101266
15524717080523101274
15624775580663101283
15724834080803101291
15824892580943101299
15924951081083101307
16025009581223101316
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa
26045587723151320
16126104087863151328
16226162588003151337
16326221088143151345
16426279588283151353
16526338088423151361
16626396588563151370
16726455088703151378
16826513588843151386
16926572088983151394
17026630589123151403
17126689089263151411
17226747589403151419
17326806089543151427
17426864589683151436
17526923089823151444
17626981589963151452
17727040090103151460
17827098590243151469
17927157090383151477
18027215590523151485
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa
28251597013201490
18128310097153201498
18228368597293201507
18328427097433201515
18428485597573201523
18528544097713201531
18628602597853201540
18728661097993201548
18828719598133201556
18928778098273201565
19028836598413201573
19128895098553201581
19228953598693201589
19329012098833201598
19429070598973201606
19529129099113201614
19629187599253201622
19729246099393201631
19829304599533201639
19929363099673201647
20029421599813201656
CấpChỉ Số Thú NuôiCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Pháp Sư Vũ Trụ x 1 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Pháp Sư Vũ Trụ x 2 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Pháp Sư Vũ Trụ x 4 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
6548100
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
1548500
625090 MáuPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
1548800
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
1549200
64191 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1549500
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
4649900
665550 MáuPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
1550200
6742 CRITPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
1550600
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
1550900
69155 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1551300
7015270 MáuPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
4651600
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
1752000
725690 MáuPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
1752300
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
1752700
74213 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
1753000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
5153400
766200 MáuPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
1753700
7747 CRITPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
1754100
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
1754400
79173 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 36
Pháp Sư Vũ Trụ x 6 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301754800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
8255100
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
1955500
826290 MáuPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
1955800
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
1956200
84236 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
1956500
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
5756900
866855 MáuPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
1957200
8752 CRITPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
1957600
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
1957900
89194 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
1958300
9018865 MáuPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
5758600
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
2159000
926885 MáuPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
2159300
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
2159700
94258 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
2160000
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
6260400
967505 MáuPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
2160700
9757 CRITPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
2161100
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
2161400
99211 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 48
Pháp Sư Vũ Trụ x 8 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402161800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Hồn Quang
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hồn Quang
Hồn Quang
Khi Pháp Sư Vũ Trụ nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Đánh tan mọi bóng tối với ánh sáng được ban tặng bởi một vị thần.400 Tấn công
10000 Máu
*Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12
Tổng 15120 Ấn270 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Thánh Địa
Thánh Địa
Tin tức Tướng Thưởng
Thánh Địa đã đi vào huyền thoại nhờ nguồn pha lê vô tận canh gác bởi những quái vô cùng nguy hiểm. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Dù là sứ giả của Thánh Địa nhưng Linh Hồn Sư nhận thấy sự tàn khốc của cuộc chiến giữa Chính và Tà. Và ngài quyết định mở lối cho các linh hồn rời khỏi chiến trường trở về chốn Thánh Địa vốn có. 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Thánh Địa vẫn còn nằm trong bóng tối nếu không có cơn thịnh nộ của Lưỡng Long thấp sáng. Quý Cô Leo được lệnh của Thần Sấm đến trợ giúp cư dân tại đây, góp phần cho một nền hòa bình chung. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Pháp Sư Vũ Trụ + Ma Trơi + Diêm Vương + Quý Cô Leo + Lưỡng Long + Linh Hồn Sư + Phù Thủy Tuyết
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Tin tức
Sao Khôi
Sao Khôi
Sức mạnh của vô số ngôi sao tạo thành những vòng tròn trên thanh trượng. Truyền thuyết kể rằng nó nắm giữ tất cả tri thức của vũ trụ.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

9
1
5
0
3
0
0
0
0
0
4
0
0
1
0
4
0
0
1
0
1
0
14
0
1
1
16
0
132
6
3
0
0
2
1
1
0
1
59
2
0
0

Bài

1
2
5
29
1
1
0
5
1
0
0
0
10
0
1
0
2
0
109
0
2
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
86
2
0
1
0
0
0

Kỹ Năng

10
181
1
4
3
2
0
2
1
1
2
3
2
1
11
6

Thú Nuôi

1
2
2
2
21
1
2
1
0
2
3
0
8
1
1
5
120
39
3
1

Đặc Tính

6
1
135
3
13
11
94

Lấy

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Tuyển tướng ở chế độ Nhà kho để nhận Thẻ Tướng và Tinh chất sên trong Nhà Kho.
Có thể Tuyển Tướng bằng cách dùng Ấn, Ngọc, hoặc Danh Vọng.
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Pháp Sư Vũ Trụ - Tuyển Tướng Huyền Thoại, Pháp Sư Vũ Trụ. --- 100 %

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển Tướng
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép