Tướng: Bá Tước Hòa Âm

Bá Tước Hòa Âm

Bá Tước Hòa Âm Bá Tước Hòa Âm Bá Tước Hòa Âm

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:10500125600238600
Tấn công Tấn công:34028284712
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:170017001700
Di Chuyển Di Chuyển:315330330
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:101010
Chính xác Chính xác:200274427
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Thần TựOKHãy chọn tài năngKhúc Tàn Phai
Là chỉ huy của Viện Tri Thức, Bá Tước Hòa Âm rất hân hạnh được gánh vác trách nhiệm. Hắn thích biểu diễn tác phẩm, "Sonata Tri Thức", để thư giãn. Trong trận chiến, người ta thường nghe được câu nói quen thuộc, "nghe lệnh ta nào" của hắn. Thuộc hạ của hắn luôn bị căng thẳng trước áp lực của hắn, cho dù là sau một buổi biểu diễn âm nhạc hoặc trận chiến hoàn hảo.
  • Khúc Tàn Phai
  • Tôtem Thần
  • Bá Tước Hòa Âm
  • Bá Tước Hòa Âm Tiến hóa 1
  • Bá Tước Hòa Âm Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 6% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 80% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 2% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 12% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 160% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 3% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 18% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 240% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 4% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 24% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 320% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 5% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 30% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 400% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 6% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 36% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 480% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 7% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 42% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 560% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 8% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 48% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 640% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 9% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 54% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 780% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 10% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 60% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 920% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 11% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 66% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 1060% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 12% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 72% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 1200% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 13% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
13/153643000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 78% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 1340% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 14% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
14/158820000 Pha Lê Xanh 1581000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 84% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 1480% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 15% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
15/1517920000 Pha Lê Xanh 2985000 Sao
87811701463
Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 90% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 1620% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.) Tấu lên Khúc Hòa Ca trong 5 giây lên Đơn vị đồng minh có phần trăm máu thấp nhất (Đơn vị mục tiêu không phải chịu thiệt hại, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường từ Chiêu thức và Hồn khí trong trạng thái này) và giúp mục tiêu hồi máu bằng 16% máu tối đa của mục tiêu. (Nghỉ: 7 giây.) (Tướng miễn dịch với hiệu ứng Giảm Năng lượng, giảm 70% thiệt hại phải chịu.)
CấpThông Báo
1Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 6% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 80% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
2Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 12% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 160% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
3Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 18% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 240% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
4Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 24% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 320% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
5Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 30% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 400% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
6Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 36% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 480% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
7Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 42% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 560% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
8Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 48% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 640% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
9Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 54% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 780% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
10Khi Tướng vung chiếc gậy phép, gây Câm lặng cho 3 Tướng địch ngẫu nhiên, giảm 60% Tốc độ tấn công và Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây. Đồng thời gây thiệt hại Thực tế bằng 920% tấn công cơ bản lên mỗi mục tiêu. (Nếu Tướng mục tiêu miễn dịch với Câm lặng, gây thêm 4x thiệt hại.)
Bá Tước Hòa Âm
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
1105003403156
21079035831511
31108037631517
41137039431523
51166041231528
61195043031534
71224044831540
81253046631545
91282048431551
101311050231557
111340052031562
121369053831568
131398055631573
141427057431579
151456059231585
161485061031590
171514062831596
1815430646315102
1915720664315107
2016010682315113
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa Công Lý
265101022320114
21268001040320119
22270901058320125
23273801076320131
24276701094320136
25279601112320142
26282501130320148
27285401148320153
28288301166320159
29291201184320165
30294101202320170
31297001220320176
32299901238320182
33302801256320187
34305701274320193
35308601292320199
36311501310320204
37314401328320210
38317301346320216
39320201364320221
40323101382320227
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa Công Lý
428101722325228
41431001740325234
42433901758325240
43436801776325245
44439701794325251
45442601812325257
46445501830325262
47448401848325268
48451301866325274
49454201884325280
50457101902325285
51460001920325291
52462901938325297
53465801956325302
54468701974325308
55471601992325314
56474502010325320
57477402028325325
58480302046325331
59483202064325337
60486102082325342
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa Công Lý
591102422330344
61594002440330350
62596902458330355
63599802476330361
64602702494330367
65605602512330373
66608502530330378
67611402548330384
68614302566330390
69617202584330396
70620102602330401
71623002620330407
72625902638330413
73628802656330419
74631702674330424
75634602692330430
76637502710330436
77640402728330441
78643302746330447
79646202764330453
80649102782330459
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa Công Lý
754103122335461
81757003140335467
82759903158335472
83762803176335478
84765703194335484
85768603212335490
86771503230335495
87774403248335501
88777303266335507
89780203284335513
90783103302335519
91786003320335524
92788903338335530
93791803356335536
94794703374335542
95797603392335547
96800503410335553
97803403428335559
98806303446335565
99809203464335570
100812103482335576
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa Công Lý
917103822340579
101920003840340585
102922903858340590
103925803876340596
104928703894340602
105931603912340608
106934503930340614
107937403948340619
108940303966340625
109943203984340631
110946104002340637
111949004020340643
112951904038340648
113954804056340654
114957704074340660
115960604092340666
116963504110340672
117966404128340677
118969304146340683
119972204164340689
120975104182340695
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa Công Lý
1080104522345698
1211083004540345704
1221085904558345710
1231088804576345715
1241091704594345721
1251094604612345727
1261097504630345733
1271100404648345739
1281103304666345745
1291106204684345750
1301109104702345756
1311112004720345762
1321114904738345768
1331117804756345774
1341120704774345779
1351123604792345785
1361126504810345791
1371129404828345797
1381132304846345803
1391135204864345809
1401138104882345814
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa Công Lý
1243105222350818
1411246005240350824
1421248905258350830
1431251805276350836
1441254705294350842
1451257605312350847
1461260505330350853
1471263405348350859
1481266305366350865
1491269205384350871
1501272105402350877
1511275005420350883
1521277905438350888
1531280805456350894
1541283705474350900
1551286605492350906
1561289505510350912
1571292405528350918
1581295305546350923
1591298205564350929
1601301105582350935
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa Công Lý
1406105922355940
1611409005940355945
1621411905958355951
1631414805976355957
1641417705994355963
1651420606012355969
1661423506030355975
1671426406048355981
1681429306066355987
1691432206084355992
1701435106102355998
17114380061203551004
17214409061383551010
17314438061563551016
17414467061743551022
17514496061923551028
17614525062103551034
17714554062283551039
17814583062463551045
17914612062643551051
18014641062823551057
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa Công Lý
15691066223601062
18115720066403601068
18215749066583601074
18315778066763601080
18415807066943601086
18515836067123601092
18615865067303601097
18715894067483601103
18815923067663601109
18915952067843601115
19015981068023601121
19116010068203601127
19216039068383601133
19316068068563601139
19416097068743601145
19516126068923601151
19616155069103601156
19716184069283601162
19816213069463601168
19916242069643601174
20016271069823601180
Bá Tước Hòa Âm
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
112560028283307
2126035284633014
3126470286433021
4126905288233028
5127340290033035
6127775291833042
7128210293633049
8128645295433056
9129080297233063
10129515299033070
11129950300833077
12130385302633084
13130820304433091
14131255306233098
151316903080330106
161321253098330113
171325603116330120
181329953134330127
191334303152330134
201338653170330141
211343003188330148
221347353206330155
231351703224330162
241356053242330169
251360403260330176
261364753278330183
271369103296330190
281373453314330197
291377803332330204
301382153350330211
311386503368330218
321390853386330225
331395203404330232
341399553422330239
351403903440330246
361408253458330253
371412603476330260
381416953494330267
391421303512330274
401425653530330281
411430003548330288
421434353566330295
431438703584330302
441443053602330309
451447403620330317
461451753638330324
471456103656330331
481460453674330338
491464803692330345
501469153710330352
511473503728330359
521477853746330366
531482203764330373
541486553782330380
551490903800330387
561495253818330394
571499603836330401
581503953854330408
591508303872330415
601512653890330422
611517003908330429
621521353926330436
631525703944330443
641530053962330450
651534403980330457
661538753998330464
671543104016330471
681547454034330478
691551804052330485
701556154070330492
711560504088330499
721564854106330506
731569204124330513
741573554142330520
751577904160330528
761582254178330535
771586604196330542
781590954214330549
791595304232330556
801599654250330563
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa Công Lý
1746654726335565
811751004744335572
821755354762335579
831759704780335586
841764054798335593
851768404816335600
861772754834335607
871777104852335614
881781454870335621
891785804888335628
901790154906335636
911794504924335643
921798854942335650
931803204960335657
941807554978335664
951811904996335671
961816255014335678
971820605032335685
981824955050335692
991829305068335699
1001833655086335706
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa Công Lý
1980655562340709
1011985005580340716
1021989355598340723
1031993705616340730
1041998055634340737
1052002405652340744
1062006755670340751
1072011105688340759
1082015455706340766
1092019805724340773
1102024155742340780
1112028505760340787
1122032855778340794
1132037205796340801
1142041555814340808
1152045905832340815
1162050255850340822
1172054605868340829
1182058955886340836
1192063305904340844
1202067655922340851
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa Công Lý
2214656398345854
1212219006416345861
1222223356434345868
1232227706452345875
1242232056470345882
1252236406488345890
1262240756506345897
1272245106524345904
1282249456542345911
1292253806560345918
1302258156578345925
1312262506596345932
1322266856614345939
1332271206632345947
1342275556650345954
1352279906668345961
1362284256686345968
1372288606704345975
1382292956722345982
1392297306740345989
1402301656758345996
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa Công Lý
24486572343501000
14124530072523501007
14224573572703501015
14324617072883501022
14424660573063501029
14524704073243501036
14624747573423501043
14724791073603501050
14824834573783501057
14924878073963501065
15024921574143501072
15124965074323501079
15225008574503501086
15325052074683501093
15425095574863501100
15525139075043501107
15625182575223501115
15725226075403501122
15825269575583501129
15925313075763501136
16025356575943501143
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa Công Lý
26826580703551148
16126870080883551155
16226913581063551162
16326957081243551169
16427000581423551176
16527044081603551183
16627087581783551191
16727131081963551198
16827174582143551205
16927218082323551212
17027261582503551219
17127305082683551226
17227348582863551234
17327392083043551241
17427435583223551248
17527479083403551255
17627522583583551262
17727566083763551269
17827609583943551277
17927653084123551284
18027696584303551291
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa Công Lý
29166589063601296
18129210089243601303
18229253589423601310
18329297089603601318
18429340589783601325
18529384089963601332
18629427590143601339
18729471090323601346
18829514590503601354
18929558090683601361
19029601590863601368
19129645091043601375
19229688591223601382
19329732091403601390
19429775591583601397
19529819091763601404
19629862591943601411
19729906092123601418
19829949592303601426
19929993092483601433
20030036592663601440
Bá Tước Hòa Âm
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
126800056643308
2268652568233017
3269304570033025
4269956571833033
5270608573633042
6271260575433050
7271912577233058
8272564579033067
9273216580833075
10273868582633083
11274520584433092
122751725862330100
132758245880330108
142764765898330117
152771285916330125
162777805934330133
172784325952330142
182790845970330150
192797365988330158
202803886006330167
212810406024330175
222816926042330183
232823446060330192
242829966078330200
252836486096330208
262843006114330217
272849526132330225
282856046150330233
292862566168330242
302869086186330250
312875606204330258
322882126222330267
332888646240330275
342895166258330283
352901686276330292
362908206294330300
372914726312330308
382921246330330317
392927766348330325
402934286366330333
412940806384330342
422947326402330350
432953846420330358
442960366438330367
452966886456330375
462973406474330383
472979926492330392
482986446510330400
492992966528330408
502999486546330417
513006006564330425
523012526582330433
533019046600330442
543025566618330450
553032086636330458
563038606654330467
573045126672330475
583051646690330483
593058166708330492
603064686726330500
613071206744330508
623077726762330517
633084246780330525
643090766798330533
653097286816330542
663103806834330550
673110326852330558
683116846870330567
693123366888330575
703129886906330583
713136406924330592
723142926942330600
733149446960330608
743155966978330617
753162486996330625
763169007014330633
773175527032330642
783182047050330650
793188567068330658
803195087086330667
813201607104330675
823208127122330683
833214647140330692
843221167158330700
853227687176330708
863234207194330717
873240727212330725
883247247230330733
893253767248330742
903260287266330750
913266807284330758
923273327302330767
933279847320330775
943286367338330783
953292887356330792
963299407374330800
973305927392330808
983312447410330817
993318967428330825
1003325487446330833
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa Công Lý
3619488398340839
1013626008416340847
1023632528434340856
1033639048452340864
1043645568470340872
1053652088488340881
1063658608506340889
1073665128524340898
1083671648542340906
1093678168560340914
1103684688578340923
1113691208596340931
1123697728614340940
1133704248632340948
1143710768650340956
1153717288668340965
1163723808686340973
1173730328704340982
1183736848722340990
1193743368740340998
12037498887583401007
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa Công Lý
40438897103451010
12140504097283451018
12240569297463451027
12340634497643451035
12440699697823451044
12540764898003451052
12640830098183451061
12740895298363451069
12840960498543451077
12941025698723451086
13041090898903451094
13141156099083451103
13241221299263451111
13341286499443451119
13441351699623451128
13541416899803451136
13641482099983451145
137415472100163451153
138416124100343451162
139416776100523451170
140417428100703451178
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa Công Lý
446828110223501182
141447480110403501191
142448132110583501199
143448784110763501208
144449436110943501216
145450088111123501224
146450740111303501233
147451392111483501241
148452044111663501250
149452696111843501258
150453348112023501267
151454000112203501275
152454652112383501284
153455304112563501292
154455956112743501300
155456608112923501309
156457260113103501317
157457912113283501326
158458564113463501334
159459216113643501343
160459868113823501351
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa Công Lý
489268123343551356
161489920123523551364
162490572123703551373
163491224123883551381
164491876124063551389
165492528124243551398
166493180124423551406
167493832124603551415
168494484124783551423
169495136124963551432
170495788125143551440
171496440125323551449
172497092125503551457
173497744125683551466
174498396125863551474
175499048126043551483
176499700126223551491
177500352126403551500
178501004126583551508
179501656126763551517
180502308126943551525
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa Công Lý
531708136463601530
181532360136643601539
182533012136823601547
183533664137003601556
184534316137183601564
185534968137363601573
186535620137543601581
187536272137723601590
188536924137903601598
189537576138083601607
190538228138263601615
191538880138443601624
192539532138623601632
193540184138803601641
194540836138983601649
195541488139163601658
196542140139343601666
197542792139523601675
198543444139703601683
199544096139883601692
200544748140063601700
CấpChỉ SốCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Bá Tước Hòa Âm x 1 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Bá Tước Hòa Âm x 2 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Bá Tước Hòa Âm x 4 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
6548200
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1548600
625090 MáuPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549000
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549500
64191 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1550000
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
4650600
665550 MáuPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551200
6742 CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551900
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1552600
69155 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1553400
7015270 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
4654200
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1755100
725690 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1756000
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1757000
74213 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1758000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
5159100
766200 MáuPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1760200
7747 CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1761400
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1762600
79173 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
Bá Tước Hòa Âm x 6 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301763800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
8264300
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1964800
826290 MáuPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965300
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 800000
Sao x 135000
1965800
84236 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1966300
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
5766800
866850 MáuPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967300
8752 CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1967800
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 1000000
Sao x 165000
1968300
89194 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1968800
9018860 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
5769400
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170000
926890 MáuPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2170600
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 1280000
Sao x 210000
2171200
94258 Tránh néVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
2171800
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
6272400
967510 MáuPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173000
9757 CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2173600
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 1600000
Sao x 270000
2174200
99211 Tấn côngVận Thạch VI - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
Bá Tước Hòa Âm x 8 / Đá Hiệp Định - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402174800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Chủ Huyết Tế
SkinTướngThông BáoChi tiết SkinPhí
Chủ Huyết Tế
Chủ Huyết Tế
Khi Bá Tước Hòa Âm nhận được Skin: ATK +400, HP +10000 Những ai nghe bản "Sonata Huyết Tế" nổi tiếng của hắn đều rơi xuống vực sâu, vất vưởng giữa sự sống và cái chết ...400 Tấn công
10000 Máu
*Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24 6160 Ấn + 105 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
21 55 55 24 6720 Ấn + 110 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
22 195 195 24 7280 Ấn + 115 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
23 12250 490 27 7840 Ấn + 120 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
24 55 55 27 8400 Ấn + 125 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
25 195 195 27 8960 Ấn + 130 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
26 14625 585 30 9520 Ấn + 135 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
27 55 55 30 10080 Ấn + 140 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
28 195 195 30 10640 Ấn + 145 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
29 17250 690 33 11200 Ấn + 150 *Chủ Huyết Tế - Đổi Skin của Bá Tước Hòa Âm. Dùng cường hóa Skin.
30 55 55 33
Tổng

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Viện Tri Thức
Viện Tri Thức
Thông Báo Tướng Thưởng
Viện Tri Thức là một trong ba địa điểm linh thiêng của phe Thần Tự. Ngoài những xung đột nhỏ, nơi đây đã không trải qua chiến tranh trong một thời gian dài. Những chỉ huy của Viện đều góp phần làm nên cuộc sống yên bình cho cư dân, mặc dù phương pháp của họ có thể khiến người ta phải kinh ngạc. Thành tựu lớn nhất của chỉ huy trước đây là truyền bá “Nhật Ký Tri Thức” trên khắp Narcia. Bá Tước Hòa Âm biểu diễn bản “Sonata Tri Thức” với dàn nhạc mỗi ngày một lần, hắn cho rằng giai điệu du dương sẽ giúp tinh thần của mọi người luôn phấn chấn. Tin tức về chiến tranh ập đến khi Bá Tước Hòa Âm đang đắm mình trong cao trào kịch tính của bản Sonata. Khúc nhạc đột ngột dừng lại. "Quân Đoàn Hủy Diệt."Bá Tước Hòa Âm phẫn nộ khi xem thư báo. Hắn nhíu mày, giơ cao gậy phép và dõng dạc nói. "Đã lâu rồi ta chưa chỉ hủy chiến đấu. " 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Linh Miêu Sư kinh ngạc trước đội quân thiện chiến phía trước. Tất cả cư dân của Viện Tri Thức đều quen với cuộc sống nhàn nhã. Không bao giờ nghĩ rằng còn có người muốn huấn luyện quân đội. Không quan tâm sự ngạc nhiên của Linh Miêu Sư, Võ Sĩ Vũ Trụ tiếp tục nói với đám đông, giọng nói của hắn vang to khắp viện. "...Ta tin tưởng vào việc chuẩn bị cho nguy hiểm ngay cả trong thời bình. Chúng ta sẽ có cơ hội thắng cao hơn khi chiến tranh xảy ra." Hắn chờ đợi câu trả lời của Bá Tước Hòa Âm, nhưng anh ta chỉ đáp lại bằng một cái khịt mũi nhẹ. Câu trả lời thờ ơ khiến Võ Sĩ Vũ Trụ phẫn nộ. Hắn tin rằng kỷ luật và sức mạnh là cần thiết để tồn tại trong thời đại loạn lạc. Và đây là những phẩm chất mà lối cuộc sống ở Viện Tri Thức đã từ bỏ. "Ý của ngươi là gì nào?!" Hắn gầm lên. Và khi đó, Bá Tước Hòa Âm mới nói, "Tôi không quan tâm tại sao anh lại bí mật huấn luyện một đội quân. Nhưng nó sẽ hữu ích với tình thế hiện tại." Anh ta dừng lại để liếc nhìn Võ Sĩ Vũ Trụ, nhìn thấy nét mặt nổi giận hơn." Dù sao đi nữa, chỉ có một điều quan trọng: từ bây giờ, tôi sẽ chỉ huy đội quân này." 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Bá Tước Hòa Âm và Võ Sĩ Vũ Trụ giống như lửa và nước. Những người giám sát của Viện muốn quản lý và kiểm soát mọi vấn đề của nơi này, nhưng Võ Sĩ Vũ Trụ, người sáng lập quân đội, đã phản đối kịch liệt. Đấu Sĩ Song Giáo cho rằng Võ Sĩ Vũ Trụ hoặc lười biếng hoặc anh ta không hài lòng với việc báo cáo với cấp trên mà có mâu thuẫn. Anh ta không hề bối rối trước cuộc xung đột giữa Bá Tước Hòa Âm và Võ Sĩ Vũ Trụ. Đối với anh ta, chúng chỉ là vấn đề nhỏ. Điều quan trọng là đội quân Quân Đoàn Hủy Diệt đang đe dọa toàn bộ vương quốc Narcia. Đấu Sĩ Song Giáo rút mũi giáo ra khỏi một trong nhiều thi thể của những vị tướng nổi tiếng và nguy hiểm của Quân Đoàn Hủy Diệt. Bá Tước Hòa Âm và Võ Sĩ Vũ Trụ hoàn toàn chấp thuận việc anh ta dẫn đầu đội tiên phong. Sự việc không trở nên phức tạp. Mọi người ở đây đều muốn Viện Tri Thức chiếm ưu thế. Đều muốn đánh bại Quân Đoàn Hủy Diệt. Đó là tất cả những gì Đấu Sĩ Song Giáo cần quan tâm với ngọn giáo trên tay. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Bá Tước Hòa Âm + Võ Sĩ Vũ Trụ + Linh Miêu Sư + Kunoichi + Túy Thần Hầu + Đấu Sĩ Song Giáo + Sứ Tộc Chim Sét + Linh Nữ Pha Lê
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Thông Báo
Nhạc Trưởng
Nhạc Trưởng
Gậy phép chuyên dụng của nhạc trưởng. Nó thu hút tất cả ánh mắt cả trên sân khấu và trên chiến trường.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

0
1
0
0
5
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
8
0
6
1
1
0
0
14
0
0
0
0
0
0
0
0
0

Bài

0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
17
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
6
0
0
0
0
0
0

Kỹ Năng

1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
22
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
3
0
0
0
0
0

Thú Nuôi

5
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
2
0
2
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
9
1
0
2
0
0
0

Đặc Tính

0
4
5
0
0
4
32

Nhận

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà kho
Tuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Bá Tước Hòa Âm - Tuyển Tướng Siêu Cấp, Bá Tước Hòa Âm. --- 100 %
Đồ Lượng Lượt *
Thẻ Tướng Siêu Cấp I - Tuyển 1 Tướng Siêu Cấp ngẫu nhiên. 1
Thẻ Tướng Siêu Cấp II - Tuyển 1 Tướng Siêu Cấp ngẫu nhiên. 1

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép