Vực Thẳm III

1. Cùng đồng minh sắp xếp nhà để phòng thủ và tiêu diệt quân xâm lược! 2. Chiến thắng lần đầu, có thể nhận phần thưởng đặc biệt. 3. Trong chế độ Khó, triển khai các Tướng được chỉ định để tăng cơ hội nhận thưởng đặc biệt.
1. Khiêu chiến thành công chế độ Thường có thể nhận một lượng Đá Siêu Hóa, Sách Chiêu Thức Siêu Thú, Chất Tiến Hóa, Bài, Pha Lê Đỏ, Pha Lê Xanh, và Thẻ Tướng ngẫu nhiên. 2. Khiêu chiến thành công chế độ Thường có thể nhận Sách Chiêu Thức Siêu Thú, Chất Tiến Hóa, và các vật phẩm ngẫu nhiên khác.
Thành Thưởng Sức mạnh
Vực Thẳm III
Chất Tiến Hóa - Vật liệu tiến hóa Thú. Có thể nhận khi diệt quái Thánh Địa và Hang Quái Nhóm. x 2 (12.67%)
Chiêu Thức Siêu Thú - Tăng Lv Chiêu Siêu Thú. Nhận trong Hang Quái Nhóm hay đổi Xèng Nhà Kho. x 4 (19%)
Hộp Vực Thẳm - Nhận phần thưởng ngẫu nhiên. x 3 (21.41%)
Hộp Pha Lê Đỏ S - Cho 200 Pha Lê Đỏ. x 3 (35.68%)
Hộp Pha Lê Xanh S - Cho 20000 Pha Lê Xanh. x 3 (35.68%)
Thẻ Huyền Thoại Hiếm - Tuyển 1 Tướng Huyền thoại ngẫu nhiên. x 2 (1.25%)
60000

Đợt № 1 - Bắt đầu trận đấu 1 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Viking Búa Sắt Gây 100% thiệt hại cho 3 mục tiêu ngẫu nhiên ở gần, làm ngất 3 giây. 4340 68600 1000 180 0 0 0 2 261 0
Ninja Chém Gây 300% thiệt hại cho mục tiêu. 5460 63700 800 280 0 0 0 2 301 0
Người Tuyết Ném Tuyết Gây ra 75% Thiệt hại mỗi 0,5 giây trong vòng 4 giây cho 1 quân địch đứng gần và làm chậm 10% trong 5 giây. 3920 98000 1000 180 0 0 0 4 252 0

Đợt № 2 - Bắt đầu trận đấu 10 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Hiệp Sĩ Khiên Thánh Củng cố phòng thủ. Giảm thiệt hại tiếp nhận mất 40% trong 5 giây. 2660 122500 1500 180 0 0 0 2 212 0
Pháp Sư Nguồn Sống Hồi máu bằng 200% Sức tấn công cho 2 đồng minh ít máu nhất gần đó và tăng Sức tấn công của họ lên 15% trong 5 giây. 3920 78400 1000 185 0 0 0 8 250 0
Tinh Trảm Gây 160% thiệt hại cho mục tiêu gần nhất và xung quanh. Trong 4 giây, giúp 2 đồng minh ở gần miễn dịch với 1 điều kiện xấu. Nghỉ: 8 giây. Có Hồi Sinh Cấp 5. 5180 117600 1200 195 0 0 0 6 288 0
Ngưu Vương Liệt Trảm Có 25% cơ hội kích hoạt Sốc Điện, gây 250% thiệt hại lên tất cả kẻ địch phía trước. 7980 784000 1000 200 0 0 0 4 357 0

Đợt № 3 - Bắt đầu trận đấu 18 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Sắc Quỷ Lưỡi Hái Gây thiệt hại cho mục tiêu bằng 15% Máu tối đa và giảm 15% sức tấn công trong 5 giây. 4340 78400 1000 180 0 0 0 4 262 0
Pharaon Bão Cát Bao bọc Pharaon bằng 1 trận bão cát trong 6 giây. Có cơ hội gây ra 120% Thiệt hại và làm Ngất 1 giây tất cả quân địch trong phạm vi bão cát. 3080 82320 1000 195 0 0 0 3 223 0
Tử Thần Câu Hồn Gây ra 180% Thiệt hại cho 2 quân địch và hồi lượng Máu tương đương 15% Thiệt hại gây ra. 4340 78400 750 140 0 0 0 6 263 0
Viking Búa Sắt Gây 100% thiệt hại cho 3 mục tiêu ngẫu nhiên ở gần, làm ngất 3 giây. 4340 68600 1000 180 0 0 0 2 261 0

Đợt № 4 - Bắt đầu trận đấu 25 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Thần Sấm Bão Điện Giật sét 1 mục tiêu ngẫu nhiên, gây 200% Thiệt hại và làm ngất tất cả kẻ địch xung quanh trong 1,5 giây. 4340 78400 1000 200 0 0 0 3 262 0
Người Tuyết Ném Tuyết Gây ra 75% Thiệt hại mỗi 0,5 giây trong vòng 4 giây cho 1 quân địch đứng gần và làm chậm 10% trong 5 giây. 3920 98000 1000 180 0 0 0 4 252 0
Tiên Nữ Hoa Bay Gây 60% Thiệt Hại & phá bùa tốt của 3 kẻ địch. Hồi 60% Máu; phá bùa xấu cho 3 đồng đội. Nghỉ: 10 giây. Có Phân Tán Cấp 5. 5180 122640 1500 200 0 0 0 10 311 0
Thần Sấm Bão Điện Giật sét 1 mục tiêu ngẫu nhiên, gây 200% Thiệt hại và làm ngất tất cả kẻ địch xung quanh trong 1,5 giây. 4340 78400 1000 200 0 0 0 3 262 0
Ngưu Vương Liệt Trảm Có 25% cơ hội kích hoạt Sốc Điện, gây 250% thiệt hại lên tất cả kẻ địch phía trước. 7980 784000 1000 200 0 0 0 4 357 0

Đợt № 5 - Bắt đầu trận đấu 31 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Tử Thần Câu Hồn Gây ra 180% Thiệt hại cho 2 quân địch và hồi lượng Máu tương đương 15% Thiệt hại gây ra. 4340 78400 750 140 0 0 0 6 263 0
Tinh Trảm Gây 160% thiệt hại cho mục tiêu gần nhất và xung quanh. Trong 4 giây, giúp 2 đồng minh ở gần miễn dịch với 1 điều kiện xấu. Nghỉ: 8 giây. Có Hồi Sinh Cấp 5. 5180 117600 1200 195 0 0 0 6 288 0
Thần Tình Yêu Mũi tên Tình yêu Tăng Năng lượng của Tướng đồng minh lên 10 và Tấn công lên 10% trong 6 giây. Nghỉ: 6 giây. 4760 83300 1200 185 0 0 0 8 273 0
Ngưu Vương Liệt Trảm Tấn công 10 quân bộ ngẫu nhiên, gây 50% Thiệt hại, 1 giây Choáng và giảm 10% Năng lượng. (Nghỉ 6 giây) 3500 107800 1500 200 0 0 0 2 234 0
Ninja Chém Gây 300% thiệt hại cho mục tiêu. 5460 63700 800 280 0 0 0 2 301 0

Đợt № 6 - Bắt đầu trận đấu 36 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Thủy Thần Sét Điện Gây 160% Thiệt Hại cho tối đa 3 kẻ địch ở phía trước và tăng lượng thiệt hại chúng phải chịu thêm 10% trong 5 giây. Nghỉ: 5 giây. Có Làm Chậm Cấp 5. 4620 116340 1200 200 0 0 0 8 289 0
Bò Cạp Băng Giáp Sắt Vô địch: Trong 2,5 giây, né được tất cả Thiệt hại - trừ Thiệt hại gây ra do pháo đài. (Có thời gian Nghỉ) 3500 107800 2000 175 0 0 0 2 231 0
Ông già Nổ Pháo Bazôka Bắn tên lửa vào 2 mục tiêu bất kỳ, gây tổng thiệt hại bằng 100% công thường cho địch trong khu vực mục tiêu. Đồng thời giảm 12% tốc độ tấn công và tốc độ di chuyển của kẻ địch trong 4 giây. (Nghỉ 7 giây. Mang Cảm Tử Lv5.) 5600 129220 1200 205 0 0 0 7 329 0
Ninja Chém Gây 300% thiệt hại cho mục tiêu. 5460 63700 800 280 0 0 0 2 301 0
Tiên Nữ Hoa Bay Gây 60% Thiệt Hại & phá bùa tốt của 3 kẻ địch. Hồi 60% Máu; phá bùa xấu cho 3 đồng đội. Nghỉ: 10 giây. Có Phân Tán Cấp 5. 5180 122640 1500 200 0 0 0 10 311 0
Giẫm Đạp Có 25% cơ hội gây 250% thiệt hại lên tối đa 5 Tướng và làm ngất trong 2 giây. 19880 2940000 1000 100 0 0 0 3 501 0

Đợt № 7 - Bắt đầu trận đấu 40 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Ngài Bí Ngô Vũ Hội Tăng 10% Sức tấn công, tốc độ tấn công và tốc độ di chuyển cho đồng đội trong 8 giây. 5460 73500 1000 200 0 0 0 2 301 0
Tử Thần Câu Hồn Gây ra 180% Thiệt hại cho 2 quân địch và hồi lượng Máu tương đương 15% Thiệt hại gây ra. 4340 78400 750 140 0 0 0 6 263 0
Dracula Dạ tiệc máu Gọi bầy dơi tấn công kẻ địch ở gần và tự hồi máu trong 4 giây. Gây 70% thiệt hại công thường và khiến Sợ hãi trong 1.5 giây. Nghỉ: 6 giây. 5180 117600 1200 195 0 0 0 6 288 0
Ông già Nổ Pháo Bazôka Bắn tên lửa vào 2 mục tiêu bất kỳ, gây tổng thiệt hại bằng 100% công thường cho địch trong khu vực mục tiêu. Đồng thời giảm 12% tốc độ tấn công và tốc độ di chuyển của kẻ địch trong 4 giây. (Nghỉ 7 giây. Mang Cảm Tử Lv5.) 5600 129220 1200 205 0 0 0 7 329 0
Thần Tình Yêu Mũi tên Tình yêu Tăng Năng lượng của Tướng đồng minh lên 10 và Tấn công lên 10% trong 6 giây. Nghỉ: 6 giây. 4760 83300 1200 185 0 0 0 8 273 0
Rồng Lửa  8640 1800000 1200 260 0 0 0 3 212 0

Đợt № 8 - Bắt đầu trận đấu 44 sec.

Tấn công Máu Phạm vi tấn công Tốc độ tấn công Di Chuyển Chống CRIT TH CRIT Tránh né Chính xác CRIT
Ma Trơi Lửa Phép Gây 200% thiệt hại cho 2 mục tiêu ngẫu nhiên gần đó. 5180 58800 1000 170 0 0 0 8 284 0
Rồng Lửa Phun Lửa Gây 150% Thiệt hại và giảm 25% sức tấn công, tốc độ tấn công và tốc độ di chuyển của kẻ địch trong 6 giây. Nghỉ: 6 giây. 5460 137200 1200 195 0 0 0 7 305 0
Thần Tình Yêu Mũi tên Tình yêu Tăng Năng lượng của Tướng đồng minh lên 10 và Tấn công lên 10% trong 6 giây. Nghỉ: 6 giây. 4760 83300 1200 185 0 0 0 8 273 0
Ngưu Vương Liệt Trảm Tấn công 10 quân bộ ngẫu nhiên, gây 50% Thiệt hại, 1 giây Choáng và giảm 10% Năng lượng. (Nghỉ 6 giây) 3500 107800 1500 200 0 0 0 2 234 0
Tinh Trảm Gây 160% thiệt hại cho mục tiêu gần nhất và xung quanh. Trong 4 giây, giúp 2 đồng minh ở gần miễn dịch với 1 điều kiện xấu. Nghỉ: 8 giây. Có Hồi Sinh Cấp 5. 5180 117600 1200 195 0 0 0 6 288 0
Kỵ Sĩ Địa Ngục Thiên tai Gây thiệt hại với 120% công thường cho 3 tướng, giảm 20 năng lượng và gây Câm nín trong 1 giây. Nghỉ: 7 giây. 5460 88200 1000 200 0 0 0 9 302 0
Rồng Lửa  8640 63360000 1200 260 0 0 0 3 166 0

Ngoài ra

Vực Thẳm I
Vực Thẳm II
Vực Thẳm IV
Luyện Ngục I
Luyện Ngục II
Luyện Ngục III
Luyện Ngục IV
Vực Quỷ Thét I
Vực Quỷ Thét II
Vực Quỷ Thét III
Vực Quỷ Thét IV