Skin

SkinSkin

1. Xem thông tin chi tiết của tất cả Tướng, Kỹ Năng và Skin và Kiến Trúc. 2. Tham gia vào các sự kiện để nhận Đá Hồn và đổi Đá hồn nhận Tướng. 3. Tướng không thể tuyển bằng Ấn, có thể tuyển được bằng Đá Hồn. 4. Tham gia vào các Sự Kiện để kiếm mảnh Skin và đổi Skin Tướng. 5. Trang bị Skin cho Tướng để mở Cường Hóa Skin và Kỹ Năng Dự Bị, nhằm tăng sức mạnh Tướng. 6. Tham gia các sự kiện chính thức để tập hợp Mảnh Kiến Trúc và đổi lấy Kiến Trúc Nhà. 7. Đổi Kiến Trúc Nhà mới để mở khóa Cường Hóa và Chiêu Thức, từ đó nâng cao tổng Sức mạnh.
  • Mắt Robot
  • Kẻ Trộm
  • Rồng Cổ
  • Cao Bồi
  • Đội Trưởng
  • Công Chúa
  • Khúc Tử Vong
  • Hề Hắc Ám
  • Sét Hoàng Kim
  • Bão Đen
  • Rocker Áo Đen
  • Chiến Binh
  • Lễ Vui Nhộn
  • Hơi Thở Rừng
  • Nữ Hoàng Băng
  • Đoạt Mệnh
  • Quái Tặc Noel
  • Thần Đèn
  • Người Máy Quà
  • Tim Ngổ Ngáo
  • Bóng Bầu Dục
  • Lửa Ngục
  • Sao Bóng Chày
  • Hoàng Tử
  • Bạch Tuyết
  • Tu Nữ
  • Xích Ma
  • Ảo Long
  • Thợ Bánh
  • Đầu Bếp
  • Bá Tước Quạ
  • Siêu Hộ Vệ
  • Xung Phong
  • Luyện Ngục
  • Hậu Vệ Thép
  • Thiết Thú
  • Vua Sân Cỏ
  • Chỉ Huy Vũ Trụ
  • Ma Linh
  • Sát Thủ Đỏ
  • Bình Minh
  • Quỷ Biển
  • Thần Tăng
  • Lực Từ Trường
  • Rồng Siêu Tinh
  • Ninja Sắt
  • Tối Tân
  • Sói Già
  • Biệt Đội Noel
  • Song Diện
  • Quỷ Nhật Thực
  • Sấm Sét
  • Thần Kim
  • Liệt Hỏa
  • Hoa Hồng Đen
  • Hồn Quang
  • Chấn Địa
  • Hải Tặc
  • Kỵ Sĩ Vàng
  • Vua Mặt Trời
  • Lửa Độc
  • Quỷ Bóng Tối
  • Đấu Sĩ Sứ Mệnh
  • Tướng Cướp
  • Nữ Vương Quỷ
  • Võ Sĩ Rồng
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Mắt Robot
Mắt Robot
Mắt QuỷKhi Mắt Quỷ nhận được Skin: HP +10000 Trang phục đến từ tương lai dành cho những quái vật thiện chiến!10000 Máu
*Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 560 Ấn + 10 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Mắt Robot - Đổi Skin của Mắt Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Kẻ Trộm
Kẻ Trộm
Thần Tình YêuKhi Thần Tình Yêu nhận được Skin: HP +10000 Thích trộm tim trong bộ áo Robin Hood đáng yêu này!10000 Máu
*Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 560 Ấn + 10 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Kẻ Trộm - Đổi Skin của Thần Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Rồng Cổ
Rồng Cổ
Rồng LửaKhi Rồng Lửa nhận được Skin: HP +10000 Giáp chiến thượng cổ của tộc rồng!10000 Máu
*Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 560 Ấn + 10 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Rồng Cổ - Đổi Skin của Rồng Lửa. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Cao Bồi
Cao Bồi
Ngưu VươngKhi Ngưu Vương nhận được Skin: Tấn công +400 Kẻ khai phá và bảo vệ chốn hoang dã!400 Tấn công
*Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Cao Bồi - Đổi Skin của Ngưu Vương. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Đội Trưởng
Đội Trưởng
Vua Hải TặcKhi Vua Hải Tặc nhận được Skin: Tấn công +400 Bị biển cả nguyền rủa phải vĩnh viễn lênh đênh trên còn tàu ma.400 Tấn công
*Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Đội Trưởng - Đổi Skin của Vua Hải Tặc. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Công Chúa
Công Chúa
Phù Thuỷ Bí NgôKhi Phù Thủy Bí Ngô nhận được Skin: Tấn công +400 Trong chiếc đầm xanh biếc cùng chiếc gậy ma thuật, công chúa bí ngô sẽ mang đến sức mạnh của các vì sao!400 Tấn công
*Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Công Chúa - Đổi Skin của Phù Thủy Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Khúc Tử Vong
Khúc Tử Vong
Kỵ Sĩ Địa NgụcKhi Kỵ Sĩ Địa Ngục nhận được Skin: Tấn công +400 Tiếng thét từ địa ngục như xâu xé thể xác và linh hồn kẻ địch.400 Tấn công
*Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Khúc Tử Vong - Đổi Skin của Kỵ Sĩ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hề Hắc Ám
Hề Hắc Ám
DraculaKhi Dracula nhận được Skin: Tấn công +400 Sự kết hợp đáng sợ của Ma Ca Rồng và Quỷ Hề.400 Tấn công
*Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Hề Hắc Ám - Đổi Skin của Dracula. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Sét Hoàng Kim
Sét Hoàng Kim
Lưỡng LongKhi Lưỡng Long nhận được Skin: Tấn công +400 Những dòng điện cuồn cuộn khiến trời long trời đất lở.400 Tấn công
*Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Bão Đen
Bão Đen
Lưỡng LongKhi Lưỡng Long nhận được Skin: Tấn công +250, HP +16000 Tia sét phát ra từ con rồng hai đầu khi nó mang đến một cơn bão cực kỳ dữ dội. (Phần thưởng đặc biệt Giải Siêu Đấu mùa 1)250 Tấn công
16000 Máu
Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sét Hoàng Kim - Đổi Skin của Lưỡng Long. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 Bão Đen - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 1. Nhận Skin Lưỡng Long.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Rocker Áo Đen
Rocker Áo Đen
Ngài Bí NgôKhi Ngài Bí Ngô nhận được Skin: HP+50000, Né +650 Tưng bừng Halloween, ngập tràn điệu rock!50000 Máu
650 Tránh né
*Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 650 560 Ấn + 10 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Rocker - Đổi Skin của Ngài Bí Ngô. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Chiến Binh
Chiến Binh
Quỷ XươngKhi Quỷ Xương nhận được Skin: HP +10000 Chiến binh thần thánh đại diện cho chính nghĩa.10000 Máu
*Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 560 Ấn + 10 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Chiến Binh - Đổi Skin của Quỷ Xương. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Lễ Vui Nhộn
Lễ Vui Nhộn
Nick Hạt TiêuKhi Nick Hạt Tiêu nhận được Skin: Tấn công +400 Chiến binh thần thánh đại diện cho chính nghĩa.400 Tấn công
*Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Lễ Vui Nhộn - Đổi Skin của Nich Hạt Tiêu. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hơi Thở Rừng
Hơi Thở Rừng
Rồng BăngKhi Rồng Băng nhận được Skin: HP +10000, thiệt hại CRIT +2000 Lá sẽ rơi, rừng sẽ đổ.10000 Máu
2000 TH CRIT
Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 2000 560 Ấn + 10 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 Hơi Thở Rừng - Đổi Skin của Rồng Băng. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Nữ Hoàng Băng
Nữ Hoàng Băng
ValentinaKhi Valentina nhận được Skin: HP +10000, thiệt hại CRIT +2000 ..Một niềm tin băng giá10000 Máu
2000 TH CRIT
Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 2000 560 Ấn + 10 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 Nữ Hoàng Băng - Đổi Skin của Valetina. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Đoạt Mệnh
Đoạt Mệnh
MedusaKhi Medusa nhận được Skin: Tấn công +400 Mê lực của sự thuần khiết.400 Tấn công
Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 Đoạt Mệnh - Đổi Skin của Medusa. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Quái Tặc Noel
Quái Tặc Noel
Ông già NổKhi Ông Già Nổ nhận được Skin: Tấn công +400, CRIT +120 Cho dù cho đeo mặc nạ thì không khó để nhận ra cái bụng phệ và chiếc túi quà cồng kềnh!400 Tấn công
120 CRIT
*Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 120 560 Ấn + 10 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Quái Tặc Noel - Đổi Skin của Ông Già Nổ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Thần Đèn
Thần Đèn
Diêm VươngKhi Diêm Vương nhận được Skin: HP +50000, CRIT +120 Ta đã từng muốn thoát khỏi cây đèn. Nhưng bây giờ chỉ muốn trở về chốn bình yên đó.50000 Máu
120 CRIT
*Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 120 560 Ấn + 10 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Thần Đèn - Đổi Skin của Diêm Vương. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Người Máy Quà
Người Máy Quà
Thiết Giáp ChiếnKhi Thiết Giáp Chiến nhận được Skin: Tấn công +400 Vì một niềm tin vào các phần quà ! Tiến lên !400 Tấn công
*Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Người Máy Quà - Đổi Skin của Thiết Giáp Chiến. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Tim Ngổ Ngáo
Tim Ngổ Ngáo
Kẻ đốn timKhi Kẻ Đốn Tim nhận được Skin: Tấn công +400 Giọng nàng ngọt ngào, thích kẹo và phá phách.400 Tấn công
*Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 560 Ấn + 10 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Tim Ngổ Ngáo - Đổi Skin của Kẻ Đốn Tim. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Bóng Bầu Dục
Bóng Bầu Dục
AnubisKhi Anubis nhận được Skin: HP +50000, Kháng Crit +120 Anubis quyết đặt hết tốc độ, sức mạnh và niềm tin vào môn thể thao này.50000 Máu
*Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 120 560 Ấn + 10 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 40000 600 560 Ấn + 10 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Lửa Ngục
Lửa Ngục
AnubisKhi Anubis nhận được Skin: HP +40000, Kháng Crit +600 Người bảo vệ ngăn chặn những kẻ xâm phạm bằng rìu được rèn từ ngọn lửa vô hồn trong lãnh địa thiêng liêng.40000 Máu
*Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 120 560 Ấn + 10 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Bóng Bầu Dục - Đổi Skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 40000 600 560 Ấn + 10 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Lửa Ngục - Đổi skin của Anubis. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Sao Bóng Chày
Sao Bóng Chày
Lãng KháchKhi Lãng Khách nhận được Skin: Tấn công +400, Thiệt hại CRIT +2000 Nhanh, Chuẩn, Lực, chỉ có thể là chiếc gậy chày của Lãng Khách.400 Tấn công
2000 TH CRIT
*Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 2000 560 Ấn + 10 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Sao Bóng Chày - Đổi Skin của Lãng Khách. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hoàng Tử
Hoàng Tử
Vong Hồn Tử SĩKhi Vong Hồn Tử Sĩ nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Hoa rồi sẽ tàn, nhưng lời hẹn thề sẽ mãi không đổi.400 Tấn công
10000 Máu
*Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Hoàng Tử - Đổi Skin của Vong Hồn Tử Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Bạch Tuyết
Bạch Tuyết
Nữ Thiện XạKhi Nữ Thiện Xạ nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Dù đang chiến đấu thì váy mình cũng phải trắng tinh.400 Tấn công
10000 Máu
*Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Tu Nữ
Tu Nữ
Nữ Thiện XạKhi Nữ Thiện Xạ nhận được Skin: Tấn công +250, HP +16000 Hãy nói lời cầu nguyện lần cuối trước khi súng nổ.250 Tấn công
16000 Máu
*Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Bạch Tuyết - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Tu Nữ - Đổi Skin của Nữ Thiện Xạ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Xích Ma
Xích Ma
Ác Quỷ Địa NgụcKhi Ác Quỷ Địa Ngục nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Sức mạnh của Quỷ Tu La trong bộ giáp đỏ của bóng tối.400 Tấn công
10000 Máu
*Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Xích Ma - Đổi Skin của Ác Quỷ Địa Ngục. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Ảo Long
Ảo Long
Rồng XươngKhi Rồng Xương nhận được Skin: HP +50000, CRIT +250 Xuyên tầng địa ngục, hồi sinh ngoạn mục.50000 Máu
250 CRIT
*Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 250 560 Ấn + 10 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Ảo Long - Đổi Skin của Rồng Xương. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Thợ Bánh
Thợ Bánh
Dũng Sĩ Tê GiácKhi Dũng Sĩ Tê Giác nhận được Skin: HP +10000, Kháng CRIT +250 Thách ai dám chê bánh của ta làm.10000 Máu
*Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 250 560 Ấn + 10 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Thợ Bánh - Đổi Skin của Dũng Sĩ Tê Giác. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Đầu Bếp
Đầu Bếp
Chủ Tế QuỷKhi Chủ Tế Quỷ nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Cẩn thận, kẻo hắn nướng cả bạn luôn đấy!400 Tấn công
10000 Máu
*Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Bá Tước Quạ
Bá Tước Quạ
Chủ Tế QuỷKhi Chủ Tế Quỷ nhận được Skin: Tấn công +250, HP +16000 Một quý tộc đam mê quạ và những bộ cánh quý phái.250 Tấn công
16000 Máu
Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Đầu Bếp - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 Bá Tước Quạ - Đổi Skin của Chủ Tế Quỷ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Siêu Hộ Vệ
Siêu Hộ Vệ
Mộc TinhKhi Mộc Tinh nhận được Skin: HP +10000, Kháng CRIT +250 Thần hộ vệ của khu cấm địa, bất cứ ai xâm phạm sẽ phải chịu hậu quả.10000 Máu
*Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 250 560 Ấn + 10 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Siêu Hộ Vệ - Đổi Skin của Mộc Tinh. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Xung Phong
Xung Phong
MichaelKhi Michael nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Tốc độ của điện và sức mạnh của sấm là sự kết hợp hoàn hảo.400 Tấn công
10000 Máu
*Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Luyện Ngục
Luyện Ngục
MichaelKhi Michael nhận được Skin: Tấn công +250, HP +16000 Người siêu độ những linh hồn đau khổ vượt qua thử thách của chốn địa ngục.250 Tấn công
16000 Máu
*Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Xung Phong - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Luyện Ngục - Đổi Skin của Michael. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hậu Vệ Thép
Hậu Vệ Thép
FrankensteinKhi Frankenstein nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Thân thể kim loại hạng nặng sẽ là lá chắn vững chắc cho hàng phòng thủ.400 Tấn công
10000 Máu
*Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Hậu Vệ Thép - Đổi Skin của Frankenstein. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Thiết Thú
Thiết Thú
Quái TuyếtKhi Quái Tuyết nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Đến từ vùng đất của những Robot khổng lồ, quái thú này chưa từng bại trận.400 Tấn công
10000 Máu
*Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Thiết Thú - Đổi Skin của Quái Tuyết. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Vua Sân Cỏ
Vua Sân Cỏ
Râu BạcKhi Râu Bạc nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Sau tiếng còi vang trời, thì cầu trường nổ tung cũng trong niềm hân hoan chiến thắng.400 Tấn công
10000 Máu
*Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Vua Sân Cỏ - Đổi Skin của Râu Bạc. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Chỉ Huy Vũ Trụ
Chỉ Huy Vũ Trụ
AthenaKhi Athena nhận được Skin: Tấn công +400, CRIT +250 Thám hiểm vũ trụ vô hạn, khám phá nền văn minh hoàn toàn mới. Nữ thuyền trưởng không gian huyền thoại.400 Tấn công
250 CRIT
*Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 250 560 Ấn + 10 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Chỉ Huy Vũ Trụ - Đổi Skin của Athena. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Ma Linh
Ma Linh
Linh Hồn SưKhi Linh Hồn Sư nhận được Skin: Tấn công +400, HP +50000 Công Chúa Ma Linh kiêu ngạo và một linh hồn trung thành!400 Tấn công
50000 Máu
*Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Ma Linh - Đổi Skin của Linh Hồn Sư. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Sát Thủ Đỏ
Sát Thủ Đỏ
Xạ Thủ Tình YêuKhi Xạ Thủ Tình Yêu nhận được Skin: Tấn công +400, CRIT +250 Đối phương chỉ có thể nhìn thấy đôi mắt và chiếc cung rực đỏ trước khi không còn cơ hội nhìn thấy thế giới này.400 Tấn công
250 CRIT
*Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 250 560 Ấn + 10 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 500 120 560 Ấn + 10 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Bình Minh
Bình Minh
Xạ Thủ Tình YêuKhi Xạ Thủ Tình Yêu nhận được Skin: Tấn công +500, CRIT +120 Một tia sáng lấp lánh khi nó bay vút qua bầu trời vào lúc bình minh, báo hiệu hy vọng cho một ngày mới.500 Tấn công
120 CRIT
*Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 250 560 Ấn + 10 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sát Thủ Đỏ - Đổi Skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 500 120 560 Ấn + 10 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Bình Minh - Đổi skin của Xạ Thủ Tình Yêu. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Quỷ Biển
Quỷ Biển
Vệ Nữ Đại DươngKhi Vệ Nữ Đại Dương nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Nữ yêu biển cả xuyên qua ranh giới sinh tử để dẫn độ linh hồn.400 Tấn công
10000 Máu
*Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Quỷ Biển - Đổi Skin của Vệ Nữ Đại Dương. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Thần Tăng
Thần Tăng
Quỷ Sấm SétKhi Quỷ Sấm Sét nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Cao tăng mặt quỷ, tay cầm thiền trượng, nộ khí trừng phạt400 Tấn công
10000 Máu
*Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Thần Tăng - Đổi Skin của Quỷ Sấm Sét. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Lực Từ Trường
Lực Từ Trường
Tiến Sĩ ĐộcKhi Tiến Sĩ Độc nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Tiến Sĩ đã tận dụng tối đa định luật từ trường để tiến hóa thú cưỡi và vũ khí.400 Tấn công
10000 Máu
*Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Lực Từ Trường - Đổi Skin của Tiến Sĩ Độc. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Rồng Siêu Tinh
Rồng Siêu Tinh
Rồng Dung NhamKhi Rồng Dung Nham nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Tiếng gầm của Rồng như vụ nổ siêu hành tinh, chấn động trời đất.400 Tấn công
10000 Máu
*Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Rồng Siêu Tinh - Đổi Skin của Rồng Dung Nham. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Ninja Sắt
Ninja Sắt
AsuraKhi Asura nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Ngươi sẽ không bao giờ biết được lưỡi đao nào đã kết liễu ngươi.400 Tấn công
10000 Máu
*Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Tối Tân
Tối Tân
AsuraKhi Asura nhận được Skin: Tấn công +250, HP +16000 Các vi mạch trong não tính toán chính xác từng đòn tấn công và chuyển động mà ngay bản thân cũng thể không biết.250 Tấn công
16000 Máu
*Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Ninja Sắt - Đổi skin Ninja Sắt của Asura. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 16000 250 560 Ấn + 10 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Tối Tân - Đổi skin của Asura. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Sói Già
Sói Già
Phù Thủy BăngKhi Phù Thủy Băng nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Sau những năm tháng hoán đổi, không còn biết mình là một trưởng giả lương thiện hay một con sói hung ác.400 Tấn công
10000 Máu
*Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Sói Già - Đổi skin Sói Già của Phù Thủy Băng. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Biệt Đội Noel
Biệt Đội Noel
Đội Phá ĐảoKhi Biệt Đội Phá Đảo nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Họ vui chơi thích theo theo nhịp đập rộn ràng cho đến khi tuyết tan400 Tấn công
10000 Máu
*Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Biệt Đội Noel - Đổi skin của Biệt Đội Phá Đảo. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Song Diện
Song Diện
Ác Ma Mặt HềKhi Ác Ma Mặt Hề nhận được Skin: Tấn công +400, HP +50000 Bị mắc kẹt giữa các chiều của sự thật và giả dối, mặt nạ nửa đen, nửa trắng của cho thấy tình trạng nửa vời.400 Tấn công
50000 Máu
*Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 20000 800 560 Ấn + 10 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Quỷ Nhật Thực
Quỷ Nhật Thực
Ác Ma Mặt HềKhi Ác Ma Mặt Hề nhận được Skin: Tấn công +800, HP +20000 Khi mặt trăng để lộ mặt tối, một con ác quỷ bước ra. Hãy cẩn thận hơi thở và tất cả những suy nghĩ xấu xa, kẻo bạn không bao giờ còn nhìn thấy ánh sáng của ban ngày. (Phần thưởng Giải Siêu Đấu mùa 3)800 Tấn công
20000 Máu
*Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Song Diện - Đổi skin của Ác Ma Mặt Hề. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 20000 800 560 Ấn + 10 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Quỷ Nhật Thực - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 3. Nhận Skin Ác Ma Mặt Hề.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Sấm Sét
Sấm Sét
Băng PhụngKhi Băng Phụng nhận được Skin: Tấn công +400, HP +50000 Sấm chớp rung chuyển trời đất khi nó vỗ cánh.400 Tấn công
50000 Máu
*Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 20000 800 560 Ấn + 10 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Thần Kim
Thần Kim
Băng PhụngKhi Băng Phụng nhận được Skin: Tấn công +800, HP +20000 Phục sinh từ đống tro tàn thần thánh, tỏa sáng hơn cả mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao cộng lại. (Phần thưởng đặc biệt Giải Siêu Đấu mùa 2)800 Tấn công
20000 Máu
*Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
1 20000 800 560 Ấn + 10 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
20 10125 405 24
Tổng 117040 Ấn2090 *Thần Kim - Phần thưởng Giải Siêu Đấu Mùa 2. Nhận Skin Băng Phụng.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Liệt Hỏa
Liệt Hỏa
Quỷ CâyKhi Quỷ Cây nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Ngọn lửa đã hủy diệt rễ nhưng cho hắn một cơ hội sống lại.400 Tấn công
10000 Máu
*Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Liệt Hỏa - Đổi skin của Quỷ Cây. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hoa Hồng Đen
Hoa Hồng Đen
Nữ Kiếm SĩKhi Nữ Kiếm Sĩ nhận được Skin: Tấn công +400, HP +50000 Từ bỏ sự cao quý của mình, cô thề trung thành với vương quốc hắc ám.400 Tấn công
50000 Máu
*Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Hoa Hồng Đen - Đổi skin của Nữ Kiếm Sĩ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hồn Quang
Hồn Quang
Pháp Sư Vũ TrụKhi Pháp Sư Vũ Trụ nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Đánh tan mọi bóng tối với ánh sáng được ban tặng bởi một vị thần.400 Tấn công
10000 Máu
*Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Hồn Quang - Đổi skin của Pháp Sư Vũ Trụ. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Chấn Địa
Chấn Địa
RipperKhi Ripper nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Chiến trường rung chuyển bởi những bước chân của quái thú cơ khí.400 Tấn công
10000 Máu
*Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Chấn Địa - Đổi skin của Ripper. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Hải Tặc
Hải Tặc
Nữ Hải TướngKhi Nữ Hải Tướng nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Hãy cùng tôi lướt qua biển mây đến những cuộc phiêu lưu kỳ thú mới. Bầu trời bao lâu.400 Tấn công
10000 Máu
*Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 10000 400 560 Ấn + 10 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Hải Tặc - Đổi skin của Nữ Hải Tướng. Dùng cường hóa Skin.
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Kỵ Sĩ Vàng
Kỵ Sĩ Vàng
Kẻ Diệt RồngKhi Kẻ Diệt Rồng nhận được Skin: Tấn công +400, CRIT +250 Đại diện cho dân tộc và đất nước, với bộ giáp vàng và một chiếc khiên hoành tráng!400 Tấn công
250 CRIT
*Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 400 250 560 Ấn + 10 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Kỵ Sĩ Vàng - Đổi skin của Kẻ Diệt Rồng. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040