Tướng: Rồng Bão Táp

Rồng Bão Táp

Rồng Bão Táp Rồng Bão Táp

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:420062640120240
Tấn công Tấn công:22620013278
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:100010001000
Di Chuyển Di Chuyển:275290290
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:101010
Chính xác Chính xác:166218321
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Sứ GiảOKHãy chọn tài năngCuồng Phong
Trong truyền thuyết, Rồng Bão Táp vốn là Thần hộ vệ của nơi Hoang mạc. Người ta tin rằng hắn đã tạo ra những cơn gió sa mạc, cho dù ngủ yên trong nhiều thiên niên kỷ. Truyền thuyết tiên đoán rằng khi hắn thức tỉnh, những cơn lốc sẽ không ngừng tiêu diệt các đế chế đối lập để cai trị Narcia.
  • Cuồng Phong
  • Tôtem Thần
  • Rồng Bão Táp
  • Rồng Bão Táp Tiến hóa 1
  • Rồng Bão Táp Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Gây thiệt hại thực tế bằng 52% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 25% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Gây thiệt hại thực tế bằng 64% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 25% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Gây thiệt hại thực tế bằng 76% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 25% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Gây thiệt hại thực tế bằng 88% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 25% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Gây thiệt hại thực tế bằng 100% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 25% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Gây thiệt hại thực tế bằng 112% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 25% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Gây thiệt hại thực tế bằng 128% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 30% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Gây thiệt hại thực tế bằng 144% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 30% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Gây thiệt hại thực tế bằng 160% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 30% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Gây thiệt hại thực tế bằng 180% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 35% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Gây thiệt hại thực tế bằng 192% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 40% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Gây thiệt hại thực tế bằng 208% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 42% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
13/153643000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Gây thiệt hại thực tế bằng 224% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 44% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
14/158820000 Pha Lê Xanh 1579000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 20
81910921365
Gây thiệt hại thực tế bằng 240% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 46% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
15/1515280000 Pha Lê Xanh 2547000 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22
87811701463
Gây thiệt hại thực tế bằng 256% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên và hồi máu bằng 48% thiệt hại gây ra sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.) (Nghỉ: 5 giây. Triệu hồi một cơn lốc khi tấn công. Cơn lốc gây 400% thiệt hại công thường đồng thời làm Tê liệt các mục tiêu trên đường đi trong 1 giây. (Nghỉ 2 giây). Tướng chỉ nhận tối đa mỗi đòn 36,000 thiệt hại và miễn dịch với các hiệu ứng Đóng băng, Hóa đá, Câm lặng, Giảm năng lượng và các điều kiện Tai họa.)
CấpTin tức
1Gây thiệt hại thực tế bằng 52% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
2Gây thiệt hại thực tế bằng 64% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
3Gây thiệt hại thực tế bằng 76% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
4Gây thiệt hại thực tế bằng 88% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
5Gây thiệt hại thực tế bằng 100% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
6Gây thiệt hại thực tế bằng 112% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
7Gây thiệt hại thực tế bằng 128% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
8Gây thiệt hại thực tế bằng 144% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
9Gây thiệt hại thực tế bằng 160% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
10Gây thiệt hại thực tế bằng 180% công thường lên 4 địch ngẫu nhiên sau mỗi 0,2 giây trong 4 giây. (Hiệu ứng Giảm thiệt hại vô hiệu.)
Rồng Bão Táp
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
142002262755
2444024127511
3468025627516
4492027127522
5516028627527
6540030127533
7564031627538
8588033127543
9612034627549
10636036127554
11660037627560
12684039127565
13708040627571
14732042127576
15756043627581
16780045127587
17804046627592
18828048127598
198520496275103
208760511275109
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa
12960737280109
2113200752280115
2213440767280120
2313680782280125
2413920797280131
2514160812280136
2614400827280142
2714640842280147
2814880857280153
2915120872280158
3015360887280164
3115600902280169
3215840917280175
3316080932280180
3416320947280185
3516560962280191
3616800977280196
3717040992280202
38172801007280207
39175201022280213
40177601037280218
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa
219601263285219
41222001278285225
42224401293285230
43226801308285236
44229201323285241
45231601338285247
46234001353285252
47236401368285258
48238801383285263
49241201398285269
50243601413285274
51246001428285280
52248401443285285
53250801458285291
54253201473285296
55255601488285302
56258001503285307
57260401518285313
58262801533285318
59265201548285324
60267601563285329
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa
309601789290331
61312001804290336
62314401819290342
63316801834290347
64319201849290353
65321601864290358
66324001879290364
67326401894290369
68328801909290375
69331201924290380
70333601939290386
71336001954290391
72338401969290397
73340801984290402
74343201999290408
75345602014290413
76348002029290419
77350402044290424
78352802059290430
79355202074290435
80357602089290441
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa
399602315295443
81402002330295449
82404402345295454
83406802360295460
84409202375295465
85411602390295471
86414002405295476
87416402420295482
88418802435295487
89421202450295493
90423602465295499
91426002480295504
92428402495295510
93430802510295515
94433202525295521
95435602540295526
96438002555295532
97440402570295537
98442802585295543
99445202600295548
100447602615295554
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa
489602841300557
101492002856300562
102494402871300568
103496802886300573
104499202901300579
105501602916300585
106504002931300590
107506402946300596
108508802961300601
109511202976300607
110513602991300612
111516003006300618
112518403021300623
113520803036300629
114523203051300635
115525603066300640
116528003081300646
117530403096300651
118532803111300657
119535203126300662
120537603141300668
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa
579603367305671
121582003382305677
122584403397305683
123586803412305688
124589203427305694
125591603442305699
126594003457305705
127596403472305710
128598803487305716
129601203502305722
130603603517305727
131606003532305733
132608403547305738
133610803562305744
134613203577305750
135615603592305755
136618003607305761
137620403622305766
138622803637305772
139625203652305778
140627603667305783
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa
669603893310787
141672003908310793
142674403923310798
143676803938310804
144679203953310810
145681603968310815
146684003983310821
147686403998310826
148688804013310832
149691204028310838
150693604043310843
151696004058310849
152698404073310855
153700804088310860
154703204103310866
155705604118310871
156708004133310877
157710404148310883
158712804163310888
159715204178310894
160717604193310900
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa
759604419315904
161762004434315910
162764404449315915
163766804464315921
164769204479315927
165771604494315932
166774004509315938
167776404524315944
168778804539315949
169781204554315955
170783604569315961
171786004584315966
172788404599315972
173790804614315977
174793204629315983
175795604644315989
176798004659315994
1778004046743151000
1788028046893151006
1798052047043151011
1808076047193151017
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa
8496049453201022
1818520049603201028
1828544049753201033
1838568049903201039
1848592050053201045
1858616050203201050
1868640050353201056
1878664050503201062
1888688050653201067
1898712050803201073
1908736050953201079
1918760051103201084
1928784051253201090
1938808051403201096
1948832051553201101
1958856051703201107
1968880051853201113
1978904052003201119
1988928052153201124
1998952052303201130
2008976052453201136
Rồng Bão Táp
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
16264020012907
263000201629014
363360203129020
463720204629027
564080206129034
664440207629041
764800209129048
865160210629054
965520212129061
1065880213629068
1166240215129075
1266600216629082
1366960218129089
1467320219629095
15676802211290102
16680402226290109
17684002241290116
18687602256290123
19691202271290129
20694802286290136
21698402301290143
22702002316290150
23705602331290157
24709202346290163
25712802361290170
26716402376290177
27720002391290184
28723602406290191
29727202421290198
30730802436290204
31734402451290211
32738002466290218
33741602481290225
34745202496290232
35748802511290238
36752402526290245
37756002541290252
38759602556290259
39763202571290266
40766802586290272
41770402601290279
42774002616290286
43777602631290293
44781202646290300
45784802661290307
46788402676290313
47792002691290320
48795602706290327
49799202721290334
50802802736290341
51806402751290347
52810002766290354
53813602781290361
54817202796290368
55820802811290375
56824402826290381
57828002841290388
58831602856290395
59835202871290402
60838802886290409
61842402901290415
62846002916290422
63849602931290429
64853202946290436
65856802961290443
66860402976290450
67864002991290456
68867603006290463
69871203021290470
70874803036290477
71878403051290484
72882003066290490
73885603081290497
74889203096290504
75892803111290511
76896403126290518
77900003141290524
78903603156290531
79907203171290538
80910803186290545
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa
969603502295547
81973203517295554
82976803532295561
83980403547295568
84984003562295574
85987603577295581
86991203592295588
87994803607295595
88998403622295602
891002003637295609
901005603652295616
911009203667295622
921012803682295629
931016403697295636
941020003712295643
951023603727295650
961027203742295657
971030803757295663
981034403772295670
991038003787295677
1001041603802295684
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa
1100404119300687
1011104004134300694
1021107604149300700
1031111204164300707
1041114804179300714
1051118404194300721
1061122004209300728
1071125604224300735
1081129204239300742
1091132804254300748
1101136404269300755
1111140004284300762
1121143604299300769
1131147204314300776
1141150804329300783
1151154404344300790
1161158004359300797
1171161604374300803
1181165204389300810
1191168804404300817
1201172404419300824
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa
1231204735305827
1211234804750305834
1221238404765305841
1231242004780305848
1241245604795305855
1251249204810305862
1261252804825305869
1271256404840305876
1281260004855305882
1291263604870305889
1301267204885305896
1311270804900305903
1321274404915305910
1331278004930305917
1341281604945305924
1351285204960305931
1361288804975305938
1371292404990305945
1381296005005305951
1391299605020305958
1401303205035305965
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa
1362005351310969
1411365605366310976
1421369205381310983
1431372805396310990
1441376405411310997
14513800054263101004
14613836054413101011
14713872054563101018
14813908054713101024
14913944054863101031
15013980055013101038
15114016055163101045
15214052055313101052
15314088055463101059
15414124055613101066
15514160055763101073
15614196055913101080
15714232056063101087
15814268056213101094
15914304056363101101
16014340056513101108
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa
14928059683151112
16114964059833151119
16215000059983151126
16315036060133151133
16415072060283151140
16515108060433151147
16615144060583151154
16715180060733151161
16815216060883151168
16915252061033151175
17015288061183151182
17115324061333151188
17215360061483151195
17315396061633151202
17415432061783151209
17515468061933151216
17615504062083151223
17715540062233151230
17815576062383151237
17915612062533151244
18015648062683151251
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa
16236065843201256
18116272065993201263
18216308066143201270
18316344066293201277
18416380066443201284
18516416066593201291
18616452066743201298
18716488066893201305
18816524067043201312
18916560067193201319
19016596067343201326
19116632067493201333
19216668067643201340
19316704067793201347
19416740067943201354
19516776068093201361
19616812068243201368
19716848068393201375
19816884068543201382
19916920068693201389
20016956068843201396
Rồng Bão Táp
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
113200039112908
2132540392629016
3133080394129024
4133620395629032
5134160397129041
6134700398629049
7135240400129057
8135780401629065
9136320403129073
10136860404629081
11137400406129089
12137940407629097
131384804091290105
141390204106290114
151395604121290122
161401004136290130
171406404151290138
181411804166290146
191417204181290154
201422604196290162
211428004211290170
221433404226290178
231438804241290187
241444204256290195
251449604271290203
261455004286290211
271460404301290219
281465804316290227
291471204331290235
301476604346290243
311482004361290251
321487404376290260
331492804391290268
341498204406290276
351503604421290284
361509004436290292
371514404451290300
381519804466290308
391525204481290316
401530604496290324
411536004511290333
421541404526290341
431546804541290349
441552204556290357
451557604571290365
461563004586290373
471568404601290381
481573804616290389
491579204631290397
501584604646290406
511590004661290414
521595404676290422
531600804691290430
541606204706290438
551611604721290446
561617004736290454
571622404751290462
581627804766290470
591633204781290479
601638604796290487
611644004811290495
621649404826290503
631654804841290511
641660204856290519
651665604871290527
661671004886290535
671676404901290543
681681804916290552
691687204931290560
701692604946290568
711698004961290576
721703404976290584
731708804991290592
741714205006290600
751719605021290608
761725005036290616
771730405051290625
781735805066290633
791741205081290641
801746605096290649
811752005111290657
821757405126290665
831762805141290673
841768205156290681
851773605171290689
861779005186290698
871784405201290706
881789805216290714
891795205231290722
901800605246290730
911806005261290738
921811405276290746
931816805291290754
941822205306290762
951827605321290771
961833005336290779
971838405351290787
981843805366290795
991849205381290803
1001854605396290811
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa
1972206028300817
1011977606043300825
1021983006058300833
1031988406073300841
1041993806088300849
1051999206103300858
1062004606118300866
1072010006133300874
1082015406148300882
1092020806163300890
1102026206178300898
1112031606193300907
1122037006208300915
1132042406223300923
1142047806238300931
1152053206253300939
1162058606268300947
1172064006283300956
1182069406298300964
1192074806313300972
1202080206328300980
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa
2197806961305983
1212203206976305992
12222086069913051000
12322140070063051008
12422194070213051016
12522248070363051024
12622302070513051033
12722356070663051041
12822410070813051049
12922464070963051057
13022518071113051065
13122572071263051073
13222626071413051082
13322680071563051090
13422734071713051098
13522788071863051106
13622842072013051114
13722896072163051123
13822950072313051131
13923004072463051139
14023058072613051147
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa
24234078943101151
14124288079093101159
14224342079243101168
14324396079393101176
14424450079543101184
14524504079693101192
14624558079843101200
14724612079993101209
14824666080143101217
14924720080293101225
15024774080443101233
15124828080593101242
15224882080743101250
15324936080893101258
15424990081043101266
15525044081193101274
15625098081343101283
15725152081493101291
15825206081643101299
15925260081793101307
16025314081943101316
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa
26490088273151320
16126544088423151328
16226598088573151337
16326652088723151345
16426706088873151353
16526760089023151361
16626814089173151370
16726868089323151378
16826922089473151386
16926976089623151394
17027030089773151403
17127084089923151411
17227138090073151419
17327192090223151427
17427246090373151436
17527300090523151444
17627354090673151452
17727408090823151460
17827462090973151469
17927516091123151477
18027570091273151485
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa
28746097603201490
18128800097753201498
18228854097903201507
18328908098053201515
18428962098203201523
18529016098353201531
18629070098503201540
18729124098653201548
18829178098803201556
18929232098953201565
19029286099103201573
19129340099253201581
19229394099403201589
19329448099553201598
19429502099703201606
19529556099853201614
196296100100003201622
197296640100153201631
198297180100303201639
199297720100453201647
200298260100603201656
CấpChỉ Số Thú NuôiCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Rồng Bão Táp x 1 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Rồng Bão Táp x 2 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Rồng Bão Táp x 4 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
6548200
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1548600
625090 MáuPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549000
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 380000
Sao x 78000
1549500
64191 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1550000
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
4650600
665550 MáuPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551200
6742 CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1551900
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 470000
Sao x 88000
1552600
69155 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 2
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1553400
7015270 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
4654200
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1755100
725690 MáuPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1756000
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 570000
Sao x 100000
1757000
74213 Tránh néVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1758000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
5159100
766200 MáuPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1760200
7747 CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1761400
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 680000
Sao x 115000
1762600
79173 Tấn côngVận Thạch V - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
Rồng Bão Táp x 6 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301763800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
8264400
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
1965000
826290 MáuPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
1965600
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 800000
Sao x 133000
1966200
84236 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1966800
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
5767400
866855 MáuPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
1968000
8752 CRITPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
1968600
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 930000
Sao x 154000
1969200
89194 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
1969800
9018865 MáuPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
5770500
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
2171200
926885 MáuPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
2171900
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 1070000
Sao x 178000
2172600
94258 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
2173300
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
6274000
967505 MáuPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
2174700
9757 CRITPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
2175400
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 1220000
Sao x 205000
2176100
99211 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
Vận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Rồng Bão Táp x 8 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402176800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Vua Mặt Trời
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Vua Mặt Trời
Vua Mặt Trời
Khi Rồng Bão Táp nhận được Skin: Tấn công +800, HP +20000 Bộ giáp chiến hoàng kim lấy nguồn sức mạnh từ mặt trời.800 Tấn công
20000 Máu
*Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 20000 800 560 Ấn + 10 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12 3080 Ấn + 55 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
11 5250 210 15 3360 Ấn + 60 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
12 45 45 15 3640 Ấn + 65 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
13 165 165 15 3920 Ấn + 70 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
14 6625 265 18 4200 Ấn + 75 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
15 55 55 18 4480 Ấn + 80 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
16 195 195 18 4760 Ấn + 85 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
17 8250 330 21 5040 Ấn + 90 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
18 55 55 21 5320 Ấn + 95 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
19 195 195 21 5600 Ấn + 100 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.
20 10125 405 24
Tổng 58520 Ấn1045 *Vua Mặt Trời - Đổi skin của Rồng Bão Táp. Dùng cường hóa Skin.

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Địa Hoang
Địa Hoang
Tin tức Tướng Thưởng
Nơi đây từng tồn tại một Đế chế thịnh vượng, nhưng giờ chỉ còn cát và gió. Pharaon, người đã từng là kẻ thống trị cao nhất vẫn luôn tìm kiếm sự vĩnh hằng, và cái giá phải trả là máu và sự diệt vong. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Dù có được sự vĩnh hằng từ vô số linh hồn, nhưng Pharaon vẫn muốn giam giữ Anubis mãi mãi dưới địa ngục để nhận được nguồn năng lượng vô tận, nhưng điều này cũng mang đến cho Pharaon sự truy sát từ Tử Thần. 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Cho dù hàng nghìn năm đã trôi qua, nhưng vẫn có không ít khát khao kẻ truy tìm kho báu vĩnh hằng trong đống tàn tích. Nhưng bí mật lớn nhất vẫn còn được Pharaoh và Anubis cất giấu trong trận địa hoang mạc. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Rồng Bão Táp + Tử Thần + Pharaon + Anubis + Dũng Sĩ Tê Giác + Thiết Giáp Chiến + Ông Kẹ
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Tin tức
Tâm Bão
Tâm Bão
Một viên đá quý thiêng liêng của Hoang Mạc. Được nắm giữ bởi những con rồng khổng lồ dùng để kêu gọi những cơn lốc cực mạnh.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

1
0
0
0
0
0
5
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
1
0
0
0
1
2
1
0
0
0
0
5
7
0
0
0
6
0
0
0
0
3
34
11
16
0

Bài

0
1
3
1
0
1
0
28
2
0
0
0
0
23
7
1
0
2
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
7
0
0
0
0
0
6

Kỹ Năng

2
7
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
54
16
1
0
0
0

Thú Nuôi

0
0
0
0
8
10
2
0
1
0
0
1
5
0
1
0
0
3
2
32
0
1
0
0
0
1
0
0
1

Đặc Tính

1
8
4
1
1
45
51

Lấy

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà kho
Tuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Tuyển bằng Ngọc 150 Ngọc / 450 Ngọc 0.05%
Rồng Bão Táp - Tuyển Tướng Huyền Thoại, Rồng Bão Táp. --- 100 %

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển Tướng
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép