Tướng: Băng Phụng

Băng Phụng

Băng Phụng Băng Phụng

Tính năng:

ThườngTiến hóa 1Tiến hóa 2
Máu Máu:400062800120800
Tấn công Tấn công:22020043258
Tốc độ tấn công Tốc độ tấn công:100010001000
Di Chuyển Di Chuyển:285300300
Phạm vi tấn công Phạm vi tấn công:101010
Chính xác Chính xác:165217315
Tránh né Tránh né:000
CRIT CRIT:000
TH CRIT TH CRIT:000
Chống CRIT Chống CRIT:000
Đài Hộ VệKỹ năng TướngKhả năng
Tiên TriGiẫm ĐạpHãy chọn tài năngBăng Nộ
Phượng hoàng hồi sinh không phải từ lửa, mà từ băng. Thông qua một hòn đá ma thuật, con chim cổ đại tạo ra những vùng đất tuyết và băng giá. Khi chiến tranh lan rộng khắp vùng đất, con chim huyền thoại không còn có thể sống ẩn thêm nữa. Phẫn nộ vì sự tham lam, lạnh lùng và giả tạo của những sinh linh đang trong cuộc chiến, nó thề sẽ chôn vùi tất cả sự hỗn loạn dưới một trận bão tuyết không bao giờ dừng để hòa bình có thể trở lại Narcia.
  • Băng Nộ
  • Tôtem Thần
  • Băng Phụng
  • Băng Phụng Tiến hóa 1
  • Băng Phụng Tiến hóa 2
  • Vận Mệnh
  • Skin
CấpPhí Sức MạnhThường Sức MạnhTiến hóa 1 Sức MạnhTiến hóa 2
1/15---597898
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 80% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,2 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
2/152000 (100 Ấn)117156195
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 100% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,2 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
3/1510000 (500 Ấn)176234293
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 120% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,2 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
4/1530000 (1500 Ấn)234312390
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 140% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,3 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
5/1570000 (3500 Ấn)293390488
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 160% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,3 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
6/15120000 (6000 Ấn)351468585
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 180% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,4 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
7/15200000 (10000 Ấn)410546683
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 200% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,4 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
8/15500000 (25000 Ấn)468624780
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 220% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,5 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
9/15800000 (40000 Ấn)527702878
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 250% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 0,5 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
10/151600000 (80000 Ấn)585780975
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 280% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 1 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
11/158600000 Vàng 5970 Pha Lê Xanh 154000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 74Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 16
6448581073
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 320% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 1 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
12/15849790 Pha Lê Xanh 485000 Sao
Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 54Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 22Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 8
7029361170
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 350% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 2 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
13/153637000 Pha Lê Xanh 941000 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 14Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 27
76110141268
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 380% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 2 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
14/158134000 Pha Lê Xanh 1524500 Sao
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 62Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 34
81910921365
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 410% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 2 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
15/1512532000 Pha Lê Xanh 2029500 Sao
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. 88
87811701463
Tướng triệu hồi một khiên băng miễn thiệt hại tấn công và phản thiệt hại trong 5 giây. Tướng cũng gây 440% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây trong 5 giây và đóng băng chúng 2 giây của mỗi 0,5 giây trong 5 giây. (Nghỉ: 7 giây. Tướng miễn dịch Câm lặng và các tác động từ Thiên tai. Khi khiên băng có hiệu lực, Tướng không thể di chuyển, tấn công, dùng chiêu thức, không nhận được tăng cường và hỗ trợ từ các đơn vị khác.)
CấpTin tức
1Gây 80% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,2 giây của mỗi 0,5 giây.
2Gây 100% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,2 giây của mỗi 0,5 giây.
3Gây 120% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,2 giây của mỗi 0,5 giây.
4Gây 140% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,3 giây của mỗi 0,5 giây.
5Gây 160% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,3 giây của mỗi 0,5 giây.
6Gây 180% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,4 giây của mỗi 0,5 giây.
7Gây 200% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,4 giây của mỗi 0,5 giây.
8Gây 220% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,5 giây của mỗi 0,5 giây.
9Gây 250% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 0,5 giây của mỗi 0,5 giây.
10Gây 280% thiệt hại công thường cho các mục tiêu địch gần đó mỗi 0,5 giây và đóng băng chúng 1 giây của mỗi 0,5 giây.
Băng Phụng
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
140002202855
2426023628511
3452025228516
4478026828522
5504028428527
6530030028533
7556031628538
8582033228544
9608034828549
10634036428555
11660038028560
12686039628566
13712041228571
14738042828577
15764044428582
16790046028588
17816047628593
18842049228599
198680508285104
208940524285110
20 (2 x Star)
1000 (1000Sao)
10000 (10000Vàng)
10Lửa
12940744290110
2113200760290116
2213460776290121
2313720792290127
2413980808290132
2514240824290138
2614500840290143
2714760856290149
2815020872290154
2915280888290160
3015540904290165
3115800920290171
3216060936290176
3316320952290182
3416580968290187
3516840984290193
36171001000290198
37173601016290204
38176201032290209
39178801048290215
40181401064290220
40 (3 x Star)
3000 (4000Sao)
30000 (40000Vàng)
50Lửa
221401284295222
41224001300295227
42226601316295233
43229201332295238
44231801348295244
45234401364295249
46237001380295255
47239601396295260
48242201412295266
49244801428295271
50247401444295277
51250001460295282
52252601476295288
53255201492295294
54257801508295299
55260401524295305
56263001540295310
57265601556295316
58268201572295321
59270801588295327
60273401604295332
60 (4 x Star)
10000 (14000Sao)
100000 (140000Vàng)
75Lửa
313401824300334
61316001840300340
62318601856300345
63321201872300351
64323801888300356
65326401904300362
66329001920300367
67331601936300373
68334201952300379
69336801968300384
70339401984300390
71342002000300395
72344602016300401
73347202032300406
74349802048300412
75352402064300418
76355002080300423
77357602096300429
78360202112300434
79362802128300440
80365402144300445
80 (5 x Star)
20000 (34000Sao)
200000 (340000Vàng)
105Lửa
405402364305448
81408002380305453
82410602396305459
83413202412305464
84415802428305470
85418402444305476
86421002460305481
87423602476305487
88426202492305492
89428802508305498
90431402524305504
91434002540305509
92436602556305515
93439202572305520
94441802588305526
95444402604305531
96447002620305537
97449602636305543
98452202652305548
99454802668305554
100457402684305559
100 (6 x Star)
30000 (64000Sao)
300000 (640000Vàng)
135Lửa
497402904310562
101500002920310568
102502602936310573
103505202952310579
104507802968310585
105510402984310590
106513003000310596
107515603016310602
108518203032310607
109520803048310613
110523403064310618
111526003080310624
112528603096310630
113531203112310635
114533803128310641
115536403144310647
116539003160310652
117541603176310658
118544203192310663
119546803208310669
120549403224310675
120 (7 x Star)
50000 (114000Sao)
500000 (1140000Vàng)
190Lửa
589403444315678
121592003460315684
122594603476315689
123597203492315695
124599803508315701
125602403524315706
126605003540315712
127607603556315718
128610203572315723
129612803588315729
130615403604315735
131618003620315740
132620603636315746
133623203652315751
134625803668315757
135628403684315763
136631003700315768
137633603716315774
138636203732315780
139638803748315785
140641403764315791
140 (8 x Star)
100000 (214000Sao)
1000000 (2140000Vàng)
250Lửa
681403984320795
141684004000320801
142686604016320806
143689204032320812
144691804048320818
145694404064320823
146697004080320829
147699604096320835
148702204112320840
149704804128320846
150707404144320852
151710004160320857
152712604176320863
153715204192320869
154717804208320874
155720404224320880
156723004240320886
157725604256320891
158728204272320897
159730804288320903
160733404304320908
160 (9 x Star)
200000 (414000Sao)
2000000 (4140000Vàng)
320Lửa
773404524325913
161776004540325919
162778604556325924
163781204572325930
164783804588325936
165786404604325941
166789004620325947
167791604636325953
168794204652325959
169796804668325964
170799404684325970
171802004700325976
172804604716325981
173807204732325987
174809804748325993
175812404764325998
1768150047803251004
1778176047963251010
1788202048123251016
1798228048283251021
1808254048443251027
180 (10 x Star)
400000 (814000Sao)
5000000 (9140000Vàng)
550Lửa
8654050643301032
1818680050803301038
1828706050963301043
1838732051123301049
1848758051283301055
1858784051443301061
1868810051603301066
1878836051763301072
1888862051923301078
1898888052083301084
1908914052243301089
1918940052403301095
1928966052563301101
1938992052723301107
1949018052883301112
1959044053043301118
1969070053203301124
1979096053363301129
1989122053523301135
1999148053683301141
2009174053843301147
Băng Phụng
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
16280020043007
263190202030014
363580203630021
463970205230027
564360206830034
664750208430041
765140210030048
865530211630055
965920213230062
1066310214830069
1166700216430076
1267090218030082
1367480219630089
1467870221230096
15682602228300103
16686502244300110
17690402260300117
18694302276300124
19698202292300130
20702102308300137
21706002324300144
22709902340300151
23713802356300158
24717702372300165
25721602388300172
26725502404300179
27729402420300185
28733302436300192
29737202452300199
30741102468300206
31745002484300213
32748902500300220
33752802516300227
34756702532300233
35760602548300240
36764502564300247
37768402580300254
38772302596300261
39776202612300268
40780102628300275
41784002644300282
42787902660300288
43791802676300295
44795702692300302
45799602708300309
46803502724300316
47807402740300323
48811302756300330
49815202772300336
50819102788300343
51823002804300350
52826902820300357
53830802836300364
54834702852300371
55838602868300378
56842502884300385
57846402900300391
58850302916300398
59854202932300405
60858102948300412
61862002964300419
62865902980300426
63869802996300433
64873703012300439
65877603028300446
66881503044300453
67885403060300460
68889303076300467
69893203092300474
70897103108300481
71901003124300488
72904903140300494
73908803156300501
74912703172300508
75916603188300515
76920503204300522
77924403220300529
78928303236300536
79932203252300542
80936103268300549
80 (5 x Star)
20000 (20000Sao)
200000 (200000Vàng)
105Lửa
992103576305552
81996003592305558
82999903608305565
831003803624305572
841007703640305579
851011603656305586
861015503672305593
871019403688305600
881023303704305607
891027203720305614
901031103736305621
911035003752305627
921038903768305634
931042803784305641
941046703800305648
951050603816305655
961054503832305662
971058403848305669
981062303864305676
991066203880305683
1001070103896305689
100 (6 x Star)
30000 (50000Sao)
300000 (500000Vàng)
135Lửa
1126104204310692
1011130004220310699
1021133904236310706
1031137804252310713
1041141704268310720
1051145604284310727
1061149504300310734
1071153404316310741
1081157304332310748
1091161204348310755
1101165104364310761
1111169004380310768
1121172904396310775
1131176804412310782
1141180704428310789
1151184604444310796
1161188504460310803
1171192404476310810
1181196304492310817
1191200204508310824
1201204104524310831
120 (7 x Star)
50000 (100000Sao)
500000 (1000000Vàng)
190Lửa
1260104832315834
1211264004848315841
1221267904864315848
1231271804880315855
1241275704896315862
1251279604912315869
1261283504928315876
1271287404944315883
1281291304960315890
1291295204976315897
1301299104992315904
1311303005008315910
1321306905024315917
1331310805040315924
1341314705056315931
1351318605072315938
1361322505088315945
1371326405104315952
1381330305120315959
1391334205136315966
1401338105152315973
140 (8 x Star)
100000 (200000Sao)
1000000 (2000000Vàng)
250Lửa
1394105460320977
1411398005476320984
1421401905492320991
1431405805508320998
14414097055243201005
14514136055403201012
14614175055563201019
14714214055723201026
14814253055883201033
14914292056043201040
15014331056203201047
15114370056363201054
15214409056523201061
15314448056683201068
15414487056843201075
15514526057003201082
15614565057163201089
15714604057323201096
15814643057483201102
15914682057643201109
16014721057803201116
160 (9 x Star)
200000 (400000Sao)
2000000 (4000000Vàng)
320Lửa
15281060883251121
16115320061043251128
16215359061203251135
16315398061363251142
16415437061523251149
16515476061683251156
16615515061843251163
16715554062003251170
16815593062163251177
16915632062323251184
17015671062483251191
17115710062643251198
17215749062803251205
17315788062963251212
17415827063123251219
17515866063283251226
17615905063443251233
17715944063603251240
17815983063763251247
17916022063923251254
18016061064083251261
180 (10 x Star)
400000 (800000Sao)
5000000 (9000000Vàng)
550Lửa
16621067163301266
18116660067323301273
18216699067483301280
18316738067643301287
18416777067803301294
18516816067963301301
18616855068123301308
18716894068283301315
18816933068443301322
18916972068603301329
19017011068763301336
19117050068923301343
19217089069083301350
19317128069243301357
19417167069403301364
19517206069563301372
19617245069723301379
19717284069883301386
19817323070043301393
19917362070203301400
20017401070363301407
Băng Phụng
Cấp
Máu
Máu
Tấn công
Tấn công
Di Chuyển
Di Chuyển
Sức mạnh
Sức Mạnh
113200038743008
2132585389030016
3133170390630025
4133755392230033
5134340393830041
6134925395430049
7135510397030057
8136095398630065
9136680400230074
10137265401830082
11137850403430090
12138435405030098
131390204066300106
141396054082300114
151401904098300123
161407754114300131
171413604130300139
181419454146300147
191425304162300155
201431154178300163
211437004194300172
221442854210300180
231448704226300188
241454554242300196
251460404258300204
261466254274300212
271472104290300221
281477954306300229
291483804322300237
301489654338300245
311495504354300253
321501354370300261
331507204386300270
341513054402300278
351518904418300286
361524754434300294
371530604450300302
381536454466300310
391542304482300319
401548154498300327
411554004514300335
421559854530300343
431565704546300351
441571554562300359
451577404578300368
461583254594300376
471589104610300384
481594954626300392
491600804642300400
501606654658300408
511612504674300417
521618354690300425
531624204706300433
541630054722300441
551635904738300449
561641754754300457
571647604770300466
581653454786300474
591659304802300482
601665154818300490
611671004834300498
621676854850300506
631682704866300515
641688554882300523
651694404898300531
661700254914300539
671706104930300547
681711954946300555
691717804962300564
701723654978300572
711729504994300580
721735355010300588
731741205026300596
741747055042300604
751752905058300613
761758755074300621
771764605090300629
781770455106300637
791776305122300645
801782155138300653
811788005154300662
821793855170300670
831799705186300678
841805555202300686
851811405218300694
861817255234300702
871823105250300711
881828955266300719
891834805282300727
901840655298300735
911846505314300743
921852355330300751
931858205346300760
941864055362300768
951869905378300776
961875755394300784
971881605410300792
981887455426300800
991893305442300809
1001899155458300817
100 (6 x Star)
30000 (30000Sao)
300000 (300000Vàng)
135Lửa
2011156074310822
1012017006090310830
1022022856106310839
1032028706122310847
1042034556138310855
1052040406154310863
1062046256170310872
1072052106186310880
1082057956202310888
1092063806218310896
1102069656234310904
1112075506250310913
1122081356266310921
1132087206282310929
1142093056298310937
1152098906314310946
1162104756330310954
1172110606346310962
1182116456362310970
1192122306378310978
1202128156394310987
120 (7 x Star)
50000 (80000Sao)
500000 (800000Vàng)
190Lửa
2240157010315990
1212246007026315998
12222518570423151007
12322577070583151015
12422635570743151023
12522694070903151031
12622752571063151040
12722811071223151048
12822869571383151056
12922928071543151064
13022986571703151073
13123045071863151081
13223103572023151089
13323162072183151097
13423220572343151106
13523279072503151114
13623337572663151122
13723396072823151130
13823454572983151139
13923513073143151147
14023571573303151155
140 (8 x Star)
100000 (180000Sao)
1000000 (1800000Vàng)
250Lửa
24691579463201159
14124750079623201167
14224808579783201175
14324867079943201184
14424925580103201192
14524984080263201200
14625042580423201209
14725101080583201217
14825159580743201225
14925218080903201233
15025276581063201242
15125335081223201250
15225393581383201258
15325452081543201267
15425510581703201275
15525569081863201283
15625627582023201291
15725686082183201300
15825744582343201308
15925803082503201316
16025861582663201324
160 (9 x Star)
200000 (380000Sao)
2000000 (3800000Vàng)
320Lửa
26981588823251329
16127040088983251337
16227098589143251346
16327157089303251354
16427215589463251362
16527274089623251370
16627332589783251379
16727391089943251387
16827449590103251395
16927508090263251404
17027566590423251412
17127625090583251420
17227683590743251429
17327742090903251437
17427800591063251445
17527859091223251453
17627917591383251462
17727976091543251470
17828034591703251478
17928093091863251487
18028151592023251495
180 (10 x Star)
400000 (780000Sao)
5000000 (8800000Vàng)
550Lửa
29271598183301500
18129330098343301508
18229388598503301517
18329447098663301525
18429505598823301533
18529564098983301542
18629622599143301550
18729681099303301558
18829739599463301567
18929798099623301575
19029856599783301583
19129915099943301592
192299735100103301600
193300320100263301608
194300905100423301617
195301490100583301625
196302075100743301633
197302660100903301642
198303245101063301650
199303830101223301658
200304415101383301667
CấpChỉ Số Thú NuôiCần tốnTướngSức mạnhVận Mệnh
140 Tấn công530
21495 MáuVàng x 100000
Sao x 3000
5600
356 Chính xácVàng x 100000
Sao x 3000
51000
456 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
51500
5127 Tấn côngVàng x 300000
Sao x 6500
141900
61635 MáuVàng x 300000
Sao x 6500
52200
712 CRITVàng x 300000
Sao x 6500
52700
812 Chống CRITVàng x 300000
Sao x 6500
53100
949 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
53600
104490 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
144000
1159 Tấn côngVàng x 600000
Sao x 10500
64500
122095 MáuVàng x 600000
Sao x 10500
65100
1379 Chính xácVàng x 600000
Sao x 10500
65600
1479 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 18
66200
15178 Tấn côngVàng x 1200000
Sao x 15000
196800
162285 MáuVàng x 1200000
Sao x 15000
67400
1717 CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68100
1817 Chống CRITVàng x 1200000
Sao x 15000
68800
1965 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 24
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Băng Phụng x 1 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 569500
20Khả năng 11 CấpPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
3010500
2176 Tấn côngPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
811700
222695 MáuPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
813000
23101 Chính xácPha Lê Xanh x 5970
Sao x 20000
814400
24101 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
815900
25229 Tấn côngPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
2417500
262940 MáuPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
820000
2722 CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
821600
2822 Chống CRITPha Lê Xanh x 27420
Sao x 25500
823200
2983 Tấn côngVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
824800
308085 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
2426400
3192 Tấn côngPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1028000
323290 MáuPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1029600
33124 Chính xácPha Lê Xanh x 57050
Sao x 31500
1031200
34124 Tránh néVận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 14
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1032800
35280 Tấn côngPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
3034400
363590 MáuPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1036000
3729 CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1037600
3829 Chống CRITPha Lê Xanh x 92250
Sao x 38000
1039200
39102 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
Băng Phụng x 2 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 101040800
40Khả năng 12 CấpPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
4841100
41110 Tấn côngPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241500
423890 MáuPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1241800
43150 Chính xácPha Lê Xanh x 125000
Sao x 45000
1242200
44150 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1242500
45330 Tấn côngPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
3542900
464240 MáuPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243200
4732 CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243600
4832 Chống CRITPha Lê Xanh x 179000
Sao x 52500
1243900
49120 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
1244300
5011680 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
3544600
51130 Tấn côngPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445000
524490 MáuPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445300
53170 Chính xácPha Lê Xanh x 239000
Sao x 60500
1445700
54170 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
1446000
55385 Tấn côngPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
4146400
564900 MáuPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1446700
5738 CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447100
5838 Chống CRITPha Lê Xanh x 304000
Sao x 69000
1447400
59145 Tấn côngVận Thạch IV - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 15
Băng Phụng x 4 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 201447800
60Khả năng 13 CấpPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
6548100
61144 Tấn côngPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
1548500
625090 MáuPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
1548800
63191 Chính xácPha Lê Xanh x 374000
Sao x 78000
1549200
64191 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1549500
65432 Tấn côngPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
4649900
665550 MáuPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
1550200
6742 CRITPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
1550600
6842 Chống CRITPha Lê Xanh x 448000
Sao x 87500
1550900
69155 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 8
1551300
7015270 MáuPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
4651600
71161 Tấn côngPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
1752000
725690 MáuPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
1752300
73213 Chính xácPha Lê Xanh x 525000
Sao x 97500
1752700
74213 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 6
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 10
1753000
75483 Tấn côngPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
5153400
766200 MáuPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
1753700
7747 CRITPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
1754100
7847 Chống CRITPha Lê Xanh x 607000
Sao x 108000
1754400
79173 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 20
Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 36
Băng Phụng x 6 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 301754800
80Khả năng 14 CấpPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
8255100
81178 Tấn côngPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
1955500
826290 MáuPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
1955800
83236 Chính xácPha Lê Xanh x 692000
Sao x 118500
1956200
84236 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
1956500
85534 Tấn côngPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
5756900
866855 MáuPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
1957200
8752 CRITPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
1957600
8852 Chống CRITPha Lê Xanh x 780000
Sao x 129000
1957900
89194 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 12
1958300
9018865 MáuPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
5758600
91193 Tấn côngPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
2159000
926885 MáuPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
2159300
93258 Chính xácPha Lê Xanh x 871000
Sao x 139500
2159700
94258 Tránh néVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 16
2160000
95585 Tấn côngPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
6260400
967505 MáuPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
2160700
9757 CRITPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
2161100
9857 Chống CRITPha Lê Xanh x 963000
Sao x 150000
2161400
99211 Tấn côngVận Thạch III - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 48
Băng Phụng x 8 / Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 402161800
100Khả năng 15 Cấp990

SkinSkin

  • Sấm Sét
  • Unknown
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Sấm Sét
Sấm Sét
Khi Băng Phụng nhận được Skin: Tấn công +400, HP +50000 Sấm chớp rung chuyển trời đất khi nó vỗ cánh.400 Tấn công
50000 Máu
*Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin. x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12
1 20000 800 560 Ấn + 10 Unknown - Unknown
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Unknown - Unknown
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Unknown - Unknown
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Unknown - Unknown
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Unknown - Unknown
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Unknown - Unknown
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Unknown - Unknown
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Unknown - Unknown
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Unknown - Unknown
10 135 135 12
Tổng 30240 Ấn540 Unknown - Unknown
SkinTướngTin tứcChi tiết SkinPhí
Unknown
Unknown
Unknown800 Tấn công
20000 Máu
Unknown - Unknown x 50
Cấp Máu Tấn công Chống CRIT CRIT Tránh né Chính xác TH CRIT Sức mạnh Quảng bá Cấp
1 50000 400 560 Ấn + 10 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 *Sấm Sét - Đổi skin của Băng Phụng. Dùng cường hóa Skin.
10 135 135 12
1 20000 800 560 Ấn + 10 Unknown - Unknown
2 2625 105 6 840 Ấn + 15 Unknown - Unknown
3 15 15 6 1120 Ấn + 20 Unknown - Unknown
4 75 75 6 1400 Ấn + 25 Unknown - Unknown
5 3250 130 9 1680 Ấn + 30 Unknown - Unknown
6 25 25 9 1960 Ấn + 35 Unknown - Unknown
7 105 105 9 2240 Ấn + 40 Unknown - Unknown
8 4125 165 12 2520 Ấn + 45 Unknown - Unknown
9 35 35 12 2800 Ấn + 50 Unknown - Unknown
10 135 135 12
Tổng 30240 Ấn540 Unknown - Unknown

Vận Mệnh

Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Đỉnh Chư Thần
Đỉnh Chư Thần
Tin tức Tướng Thưởng
Các vị thần trên Đỉnh Chư Thần vùng Narcia có một quá khứ đi vào huyền thoại, Phong Ấn Quái Thú, Chinh Phục Cự Long và quét sạch ác quỷ. Nhưng họ cũng chịu thương nặng và phải ẩn cư trên núi. Và khi mà thế lực Đồi Tử Vong nổi lên thì họ không thể xuất hiện để cứu rỗi nhân loại, vì đã có một cuộc chiến giữa nổ ra giữa các vị thần. 2 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 4
Sự thật của Đỉnh Chư Thần còn tăm tối hơn chiến tích của quá khứ. Những người đứng đầu tàn sát những chủng tộc khác, biến họ thành ác quỷ và bắt họ ca tụng của sự vĩ đại của người chiến thắng. Những vị thần mới như Thiên Thần, Thần Tình Yêu thì hầu như không biết đến sự thật này. Và những người biết được sự thật như Thần Sấm đã phát động cuộc chiến chống lại những kẻ cầm quyền. Nhưng đã thất bại trước sức mạnh kẻ nổi loạn Quỷ Sấm Sét ... 4 Vận Thạch I - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 5
Với sự trợ giúp của Thánh Địa, Thần Sấm đã quay trở lại. Lần này, ngài quyết tâm phá vỡ âm mưu của những kẻ cầm quyền trên Đỉnh Chư Thần với sự trợ giúp của Nữ Thần Athena. Michael dù được cử đi tiêu diệt vong linh của Đồi Tử Vong nhưng vẫn ngờ vực về cuộc chiến chính nghĩa này. Và chỉ khi mà sai trái của vùng Narcia được sửa chữa thì những người trên Đỉnh Chư Thần mới đích thực là thần. 6 Vận Thạch II - Dùng nâng cấp Vận mệnh. x 3
Băng Phụng + Thần Sấm + Quỷ Sấm Sét + Thần Tình Yêu + Michael + Athena + Thiên Thần
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí

Vũ khí

Tin tức
Tim Băng Phụng
Tim Băng Phụng
Một hòn đá ma thuật hợp nhất với phượng hoàng trùng sinh. Nó phát ra một ánh sáng trắng như tuyết.

Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.

Kỹ năng Tướng

116
2
36
4
0
0
18
0
13
1
1
155
2
6
1
0
0
14
2
2
63
0
5
418
4
0
2
3
40
70
10
0
1
21
216
2
4
2
0
3
3
3

Bài

5
0
13
22
438
0
2
68
187
1
0
1
0
2
0
0
7
31
169
1
1
1
0
0
0
0
1
2
1
0
0
186
3
3
14
1
2
0
1
2
1

Kỹ Năng

42
128
3
5
3
181
488
3
205
5
22
10
35
5
12
2

Thú Nuôi

3
1
5
33
27
7
12
1
2
17
2
10
88
4
853
3
26
6
3
0

Đặc Tính

298
169
147
39
29
33
592

Lấy

Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!
Tuyển tướng ở chế độ Nhà kho để nhận Thẻ Tướng và Tinh chất sên trong Nhà Kho.
Có thể Tuyển Tướng bằng cách dùng Ấn, Ngọc, hoặc Danh Vọng.
Tuyển Phí Tuyển Lượt *
Băng Phụng - Tuyển Tướng Huyền Thoại, Băng Phụng. --- 100 %

* -Rất có thể là gần đúng.

3D người mẫu của những nhân vật

Ngoài ra

Hộ Vệ
Tuyển Tướng
Sự tiến hóa và kinh nghiệm
So sánh đặc điểm của các anh hùng
So sánh của các anh hùng mạnh
Máy tính của các đặc điểm của các anh hùng
Khai Sáng
Kỹ năng Tướng
Đồ - Bài
3D người mẫu của những nhân vật
Phép