Miêu tả

Đạt Tước vị cao hơn bằng cách tăng Sức mạnh!
Danh Hiệu cao hơn cho Thưởng tốt hơn hàng ngày.
Tăng sức mạnh để đạt những Danh Hiệu cao hơn. Danh hiệu cao càng được thêm nhiều lợi thế và thưởng trong Sàn Đấu.
Miêu tả Sức mạnh Ngọc Sao Ấn Quảng bá Cấp Tăng Cường Tướng Đột Kích
Nông Dân I 50 3 100 6
+0% 6
Nông Dân II 500 5 150 7
+0% 6
Lính Gác I 1000 6 200 8
+0% 6
Lính Gác II 1500 7 250 9
+0% 6
Hạ Sĩ I 2000 8 300 10
300NgọcSách KN Đặc Biệt I - Cho Tướng 100.000 KN. x 5Gói Danh vọng III - Nhận 2000 Danh vọng. x 10Thẻ Công thành - Thêm 5 lượt Công thành x 5Thẻ Huyền Thoại Hiếm - Tuyển 1 Tướng Huyền thoại ngẫu nhiên. x 1
+0% 6
Hạ Sĩ II 2500 9 350 11
+0% 6
Kỵ Sĩ I 3000 10 400 12
+0% 6
Kỵ Sĩ II 4000 10 450 13
450NgọcThẻ Công thành - Thêm 5 lượt Công thành x 5Thẻ Làm Mới - Khởi động lại thời gian chờ. x 3Trứng Hiếm - Cho 1 Trứng Thú Nuôi Hiếm x 5Búa Yêu Tinh III - Giảm 6 giờ thời gian xây dựng. x 20
+0% 6
Hiệp Sĩ I 5000 11 500 14
+0% 6
Hiệp Sĩ II 6000 12 600 15
+0% 6
Sĩ Quan I 7000 13 700 16 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 10%
600NgọcSách KN Đặc Biệt I - Cho Tướng 100.000 KN. x 8Trứng Huyền Thoại - Cho 1 Trứng Thú Nuôi Huyền Thoại x 5Búa Yêu Tinh III - Giảm 6 giờ thời gian xây dựng. x 30Thẻ Huyền Thoại Hiếm - Tuyển 1 Tướng Huyền thoại ngẫu nhiên. x 1
+0% 6
Sĩ Quan II 8000 14 800 18 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 10%
+6% 6
Đô Đốc I 9000 15 900 20 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 10%
+6% 6
Đô Đốc II 10000 16 1000 23 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 10%
+8% 6
Huân Tước I 11000 17 1100 26 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 10%
600NgọcGói Danh vọng III - Nhận 2000 Danh vọng. x 15Tinh chất Sên Vô Địch - Tăng 3000 KN Chiêu cho Tướng. x 20Búa Yêu Tinh IV - Giảm 12 giờ thời gian xây dựng. x 20Bộ Hồi Sinh cấp 1 - Nhận 1 bộ bài Hồi Sinh. x 1
+8% 6
Huân Tước II 12000 18 1200 28 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 15%
+10% 6
Nam Tước I 14000 19 1300 30 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 15%
+10% 6
Nam Tước II 16000 20 1400 35 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 20%
600NgọcTinh Chất Đặc Biệt I - Cho 15.000 KN chiêu khi dùng. x 6Búa Yêu Tinh V - Giảm 1 ngày thời gian xây dựng. x 12Sách KN Đặc Biệt I - Cho Tướng 100.000 KN. x 10Thẻ Tướng Chí Tôn I - Tuyển 1 Tướng Huyền thoại ngẫu nhiên. x 1
+14% 6
Tử Tước I 18000 23 1600 40 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 25%
+18% 6
Tử Tước II 20000 27 2000 45 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 35%
+22% 7
Bá Tước I 24000 32 3000 50 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 40%
600NgọcThẻ Làm mới kỹ năng - Miễn phí 1 lần làm mới kỹ năng Tướng. x 5Búa Yêu Tinh V - Giảm 1 ngày thời gian xây dựng. x 16Gói Danh vọng III - Nhận 2000 Danh vọng. x 18Bộ Hút Máu cấp 2 - Nhận 1 bộ bài Hút Máu. x 1
+26% 7
Bá Tước II 28000 35 3500 60 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 50%
+30% 8
Hầu Tước I 32000 40 4000 65 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 50%
600NgọcHòm Kỹ Năng cấp 5 - Nhận một kỹ năng cấp 5 bất kỳ! x 1Tinh Chất Đặc Biệt II - Cho 30.000 KN chiêu khi dùng. x 4Sách KN Đặc Biệt II - Cho Tướng 500.000 KN. x 3Thẻ Tướng Chí Tôn I - Tuyển 1 Tướng Huyền thoại ngẫu nhiên. x 1
+35% 8
Hầu Tước II 36000 45 4500 70 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 60%
+35% 8
Công Tước I 42000 55 5000 80 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 70%
600NgọcHộp Pha Lê Đỏ S - Cho 200 Pha Lê Đỏ. x 20Đá Tiến Hóa - Dùng để Tiến hóa Tướng. x 1Đá Đột Phá vũ khí - Vật liệu đột phá vũ khí. x 1Đá Khế Ước - Dùng thay Tướng khi Đột phá vũ khí và tăng Vận mệnh. x 10
+40% 9
Công Tước II 48000 65 6000 90 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 70%
+40% 9
Tổng Đốc I 54000 75 7000 100 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 80%
+45% 10
Tổng Đốc II 60000 80 7600 110 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 80%
+45% 10
Vương Công I 70000 90 8200 115 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 80%
+45% 10
Vương Công II 80000 100 8800 120 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 90%
+50% 10
Quốc Vương I 90000 100 9200 125 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 90%
+50% 10
Quốc Vương II 100000 100 9600 130 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 90%
+55% 10
Hoàng Đế I 120000 100 10000 140 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 100%
+55% 10
Hoàng Đế II 140000 100 11000 150 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 100%
+60% 10
Chúa Tể I 160000 100 12000 160 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 100%
+60% 10
Chúa Tể II 190000 100 13000 165 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 110%
+65% 10
Chí Tôn I 220000 100 13500 170 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 115%
+65% 10
Chí Tôn II 250000 100 14500 175 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 115%
+70% 10
Chinh Phục I 290000 100 15000 180 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 120%
+70% 10
Chinh Phục II 340000 100 16500 190 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 125%
+75% 10
Truyền Kỳ I 390000 100 17000 195 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 125%
+75% 10
Truyền Kỳ II 450000 100 18000 200 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 130%
+80% 10
Huyền Thoại I 520000 100 18500 205 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 130%
+80% 10
Huyền Thoại II 600000 100 19000 210 Tước vị tăng Máu/Tấn công trong Sàn đấu lên 130%
+80% 10